Cõng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Thông tin thuật ngữ cõng tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | cõng (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ cõng | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
cõng tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cõng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cõng tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - おんぶ - 「負んぶ」 * v - おんぶ - 「負んぶ」 - せおう - 「背負う」 - [BỐI PHỤ]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "cõng" trong tiếng Nhật
- - giá mà mẹ có một cái địu nhỉ (địu để cõng con) (mẹ nói với con):ベビーバックパック(赤ちゃんをおんぶできるリュックサック)、欲しいなあ(親が子どもについて話す)
- - Con mệt quá. Mẹ cõng con với?:疲れた...おんぶしてくれる?
- - cõng con trên lưng:赤ちゃんをおんぶした
- - cô ấy cõng em bé trên lưng:彼女は赤ちゃんを負んぶしている
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cõng trong tiếng Nhật
* n - おんぶ - 「負んぶ」 * v - おんぶ - 「負んぶ」 - せおう - 「背負う」 - [BỐI PHỤ]Ví dụ cách sử dụng từ "cõng" trong tiếng Nhật- giá mà mẹ có một cái địu nhỉ (địu để cõng con) (mẹ nói với con):ベビーバックパック(赤ちゃんをおんぶできるリュックサック)、欲しいなあ(親が子どもについて話す), - Con mệt quá. Mẹ cõng con với?:疲れた...おんぶしてくれる?, - cõng con trên lưng:赤ちゃんをおんぶした, - cô ấy cõng em bé trên lưng:彼女は赤ちゃんを負んぶしている,
Đây là cách dùng cõng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cõng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới cõng
- fai tài liệu tiếng Nhật là gì?
- đồng sự tiếng Nhật là gì?
- cái dấu tiếng Nhật là gì?
- làm cao tiếng Nhật là gì?
- mức ấy tiếng Nhật là gì?
- người có nhiều tiền tiếng Nhật là gì?
- sự hợp tác tiếng Nhật là gì?
- thanh tra tiếng Nhật là gì?
- ngu ngốc tiếng Nhật là gì?
- tất cả các loại cây tiếng Nhật là gì?
- việc nói ra tiếng Nhật là gì?
- từ ngữ theo mùa tiếng Nhật là gì?
- lá bùa tiếng Nhật là gì?
- thân thích tiếng Nhật là gì?
- quý tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Cái địu Em Bé Tiếng Nhật Là Gì
-
Cái địu Em Bé Tiếng Nhật Là Gì - Thả Rông
-
Tên Tiếng Nhật Các Sản Phẩm Cho Bà Bầu Và Em Bé
-
Tên Tiếng Nhật Về Các Sản Phẩm Dành Cho Mẹ Bầu Và Trẻ Sơ Sinh
-
Có Nên Sử Dụng đai để địu Em Bé - Mira Chan's Kitchen
-
Cái Địu Em Bé Tiếng Anh Là Gì, Tên Tiếng Nhật Các Sản Phẩm ...
-
địu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
TOP 4 ĐỊU EM BÉ TẠI NHẬT | BETOREVIEW
-
Em Bé Tiếng Nhật Là Gì
-
Giữ ấm Cho Bé Trong Mùa đông ở Nhật
-
Địu Em Bé Là Gì? Tư Vấn Chọn Mua địu Em Bé Tốt Và An Toàn
-
Những Sai Lầm Của Mẹ Khi Sử Dụng địu Em Bé Và Nên ... - Moby Kid
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các đồ Dùng Dành Cho Em Bé - LeeRit
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Khi đi đẻ Dành Cho Các Mẹ Bỉm
cõng (phát âm có thể chưa chuẩn)