CÁI GIẾNG NÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÁI GIẾNG NÀY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cái
onethisthatfemalethinggiếng này
this wellthe field
{-}
Phong cách/chủ đề:
This well is very deep.Tôi đều đến cái giếng này.
They all came to this ghetto.Chúng tôi đã đào cái giếng này rất nhiều lần cho họ để họ không phải đi ra tận sông.
We dug that well several times for the women so they don't have to walk to the river.Tại sao anh tới cái giếng này?
Why have you come to this well?Anh không bao giờ nói trước được gì về những cái giếng này..
You never can tell about these wells.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từmáy bơm giếngSử dụng với động từđào giếngkhoan giếng nước Sử dụng với danh từgiếng dầu nước giếnggiếng nước giếng khoan giếng trời nước giếng khoan giếng bậc thang HơnLà tôi nhìn thấy cái giếng này trước!.
Because I saw this shelf first..Áp- ra- ham đáp:“ Xin vua hãy nhận bảy con chiên này nơi tay tôi để làm chứng là tôi đã đào cái giếng này..
Avraham replied:“Take these seven ewes from me as witnesses that I dug this well..Tôi đã chơi trên cái giếng này từ khi còn nhỏ.
I have been playing on this well since I was a child.Ông nghe thấy không- Hoàng tử nhỏ nói- Ta đánh thức cái giếng này và nó hát.
Do you hear? said the little prince.-We have wakened the well, and it is singing.Nhất là khi ta không biết cái giếng này có ổn định không.
Especially since we got no idea whether this well is stable or not.Một trong những điều mà họ dạy ở trường sức khỏe cộng đồng là nếu là bác sĩ và thấy 100 đứa trẻ uống nước từ cùng một cái giếng, có tới 98 đứa mắc bệnh tiêu chảy, bạn có thể ngay lập tức kê toa thuốc với hết liều kháng sinh này đến liều kháng sinh khác, hay bạn có thể đi đến vànói" Có cái quái gì trong cái giếng này vậy?.
I did a master's degree in public health, and one of the things that they teach you in public health school is that if you're a doctor and you see 100 kids that all drink from the same well, and 98 of them develop diarrhea, you can go ahead and write that prescription for dose after dose after dose of antibiotics, oryou can walk over and say,“What the hell is in this well?.Làm thế nào chúng ta có thể thoát khỏi cái giếng này mà chúng ta đã tự đào mình?
How do we get out of this trap we have prepared for ourselves?Họ bảo rằng bất cứ ai uống nước từ cái giếng này sẽ tìm ra cách chuyển hoá lý do của sự đau khổ thành lý do của niềm hân hoan, và cuối cùng sẽ tìm thấy số phận đích thực của mình.
It is said that those who drink its water will be able to transform the reason of their suffering into the reason of their joy and will end up finding their true destiny.Làm thế nào chúng ta có thể thoát khỏi cái giếng này mà chúng ta đã tự đào mình?
How can we get out of the hole we have dug ourselves in?Chúng tôi rất thích thú về việc tìm thấy cái giếng này nên đã quay trở lại đây vào tháng 1 năm sau đó để cố trở thành những người đầu tiên khám phá nó.
And we were so excited about finding this new pit, we actually came back in January the following year so we could be the first ones to explore it.Có một truyền thuyết khác kể là vào năm 1630, vua Charles I đã bán mảng đất có cái giếng này cho một quý ông địa phương có tên là Sir Charles Slingsby.
In 1630, King Charles I sold the land where the Petrifying Well sits to a local gentleman named Sir Charles Slingsby.Ông Downer cho biết, một tu sĩ thời Trung Cổ từng viết về cái giếng này, miêu tả rằng nước giếng rất“ ngọt ngào, trong lành và tinh khiết.
Mr. Downer said a medieval monk wrote about the well, describing it as“sweet, wholesome and pure..A- bi- mê- léc hỏi:“ Ông để bảy con chiên đó riêng ra làm gì vậy?” 30 Áp- ra- ham đáp:“ Xin vua hãy nhận bảy con chiên này nơi tay tôi để làm chứng là tôi đã đào cái giếng này.” 31 Do đó người ta gọi chỗ này là Bê- a Sê- ba, vì tại đó hai người đã thề với nhau.
And Abimelech said to Abraham,“What is the meaning of these seven ewe lambs that you have set apart?” 30 He said,“These seven ewe lambs you shall accept from my hand, in order that you may be a witness for me that I dug this well.” 31 Therefore that place was called Beer-sheba;[b] because there both of them swore an oath.Ông Obama nói:“ Tôi muốn nhấn mạnh rằng chúng ta sẽ không ngồi yên cho đến khi cái giếng này được đóng lại, môi trường tại đó được điều chỉnh lại và và việc dọn dẹp được hoàn tất..
President Present did state:"We will not rest until this well is shut, the environment is repaired and the cleanup is complete..Nó tự nhủ, với sự cường điệu của một đứa bé giàu tưởng tượng, rằngông hiệu trưởng đã kéo nước ở cái giếng này hàng chục lần vào một buổi sáng giống như vầy, và sẽ không bao giờ kéo thêm lần nào nữa.
He said to himself,in the melodramatic tones of a whimsical boy, that the schoolmaster had drawn at that well scores of times on a morning like this, and would never draw there any more.Cái giếng nước này luôn đầy nước quanh năm.
This Pond is always filled with water throughout the year.Cái giếng đó ở đâu?
Where's that well?Người này có cái giếng trong sân, và họ đã xuống đó.
There was a well in his courtyard, and they got down in it.Vì cái giếng kêu gọi họ..
The trees called to them..Hang động này trông giống như một cái giếng sâu.
This cave looks like a deep well.Assi Khambha đơn giản có nghĩa là" Eighty Pillars", ám chỉ đến phòng trưng bày đẹp mắt xung quanh cái giếng đẹp trai này.
Assi Khambha simply means"Eighty Pillars," in reference to the pretty gallery surrounding this handsome well.Vào những tháng tiếp theo, dòng suối lớn dần ra vàcư dân của thành phố đã xây một cái giếng tại nơi này.
During the following months,this spring grew in strength, and the inhabitants of the town built a well around it.Từ cái giếng.
From the well.Đến cái giếng!
Get to the well!Tới cái giếng của Hassan Barrani.
To the well at Hassan Barrani.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 4199602, Thời gian: 0.4935 ![]()
cái gì nên làcái gì quan trọng hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
cái giếng này English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cái giếng này trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsgiếngtrạng từwellgiếngdanh từfieldfieldswellsnàyngười xác địnhthisthesethosenàyđại từitnàydanh từheyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Giếng Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Giếng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cái Giếng In English - Glosbe Dictionary
-
GIẾNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cái Giếng Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
CÁI GIẾNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ điển Việt Anh "giếng Nước" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Giếng Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Cái Giếng Tiếng Anh Là Gì - Cẩm Nang Hải Phòng
-
Giếng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ : Wells | Vietnamese Translation
-
Giếng Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'giếng' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
GIẾNG - Translation In English