Từ điển Việt Anh "giếng Nước" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"giếng nước" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm giếng nước
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích VN: Một cái giếng từ đó nước ngầm được rút lên. Phụ thuộc vào độ sâu của đáy giếng, giếng mày có thể được đào bằng phương pháp ống, bằng khoan, hay khoan bằng nước. |
| Giải thích EN: Any well from which groundwater is drawn. Depending on the depth of the water table, such wells may be dug, driven by means of a pointed pipe, bored by means of an auger, or drilled by means of a water-well drill. |
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh giếng nước
công trình xây dựng được đào hoặc khoan sâu vào lòng đất, cung cấp nước ngọt (chủ yếu cho gia đình) bằng nguồn nước ngầm sạch. Có nhiều kiểu GN: giếng đất, giếng xây, giếng thả ống buy... Một GN sâu có 1 m3 nước, cung cấp 1000 - 1500 lít nước, đủ dùng cho một gia đình 5 - 10 người và có thể tưới cho 1/10 ha đất.
Từ khóa » Cái Giếng Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Giếng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cái Giếng In English - Glosbe Dictionary
-
GIẾNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cái Giếng Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
CÁI GIẾNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
CÁI GIẾNG NÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Giếng Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Cái Giếng Tiếng Anh Là Gì - Cẩm Nang Hải Phòng
-
Giếng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ : Wells | Vietnamese Translation
-
Giếng Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'giếng' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
GIẾNG - Translation In English