CÁI KÉN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÁI KÉN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcái kén
cocoon
kénpods
vỏnhómquảkénkhoangcocoons
kén
{-}
Phong cách/chủ đề:
You live in a cocoon.Cái kén có thể bị chôn sâu vài cm trong cát.
The cocoon may be buried several centimetres deep in sand.Ba người… ba cái kén hỏng.
Three people, three pod failures.Diva sinh năm 1833 từ một trong hai cái kén.
Diva was born in 1833 from one of these two cocoons.Cái kén có thể bị chôn sâu vài cm trong cát.
These cocoons may be buried several centimeters deep in the sand.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từkén ăn Sử dụng với danh từcái kénĐó là cách chúng ta nhốt chặt mình trong cái kén.
That is how we keep ourselves enclosed in a cocoon.Vẫn ngồi trên cái kén, bạn tự nâng mình lên một chút.
Still sitting on the cocoon, you raise yourself up a little further.Tôi muốn biếtchuyện gì đang xảy ra bên trong cái kén.
I want to know what is happening inside the cocoon.Nhưng bây giờ, chúng nằm an toàn trong cái kén băng của mình.
But for now, they lie protected within their icy cocoons.Trong cái kén, du khách đi bộ dọc theo một hành lang dài oak floored 400- foot.
Within the cocoon, visitors walk along a 400-foot long oak-floored corridor.Cả đời con cái đẻ 2- 3 cái kén với trứng.
During all life the female lays 2-3 cocoons with eggs.Khi chúng ta ở trong cái kén, chúng ta không muốn ngồi thẳng và ăn với cách cư xử tốt.
When we're in the cocoon, we don't want to sit upright and eat with good table manners.Sau một thời gian, Callie ra khỏi cái kén.
After a short period of time, Callie came out of the cocoon.Túi thư Ballinger bị phanh ra như cái kén dưới con dao của Hondo.
The Ballinger mail sack opened like a cocoon under Hondo's knife.Cảm nhận được mối đe dọa sắp xảy ra,năm trong số Weapon thức giấc và thoát khỏi cái kén Mako của chúng.
Sensing the impending threat,five of the Weapons awake and break free from their Mako cocoons.Một nhà tựnhiên học phát hiện ra cái kén của loài bướm hiếm khi nó đang cố gắng lột xác.
A naturalist once came upon the cocoon of this rare creature, just as it was struggling to emerge in its new form.Ông ấy ngắm nhìn nó rũ ra và cố gắng tháo bỏ lớpvỏ ngoài rồi một phần cái kén vỡ ra.
He watched as it writhed and labored terribly to shed its shell.And then the neck of the cocoon split.Chúng có thể hoặckhông thể xuyên qua được các lớp bảo vệ của cái kén, nhưng tại sao lại trao cơ hội cho chúng?
They may or may not penetrate the protective layers of the cocoon, but why take a chance?Khi bạn bắt đầu giúp đỡ người khác, bạn đã ngẩng đầu và vai,và bạn bước ra khỏi cái kén của mình.
When you begin to help others, you have raised your head and shoulders,and you're stepping out of your cocoon.Nếu bạn đang ở trong cái kén của mình, thỉnh thoảng bạn hét lên những lời phàn nàn của mình, chẳng hạn như:" Để tôi yên!".
If you are in your cocoon, occasionally you shout your complaints, such as:"Leave me alone!".Bạn thở phào nhẹ nhõm, có thể là một tiếng thở dài vừa phải, mở rộngchân trái của bạn và chạm đất ở phía bên kia của cái kén.
You sigh with relief, maybe a medium sigh, extend your left foot,and touch the ground on the other side of the cocoon.Bạn thực sự như chui vào cái kén bé nhỏ của riêng mình vì với sự bảo vệ như vậy, bạn không thể đi đâu", Tổng thống Trump nói.
You're really into your own little cocoon, because you have such massive protection that you really can't go anywhere," Trump said.Loại bị mất và sau đó được tìm thấy là một dạng của cái chết và tái sinh,một hình thức đi vào tử cung của cái kén.
This kind of being lost and then found is one form of ego death and rebirth,one form of entering the tomb-womb of the cocoon.Vì vậy, khi bạn dính cổ ra khỏi cái kén lần đầu tiên, bạn thích nó bất chấp sự khó chịu của môi trường.
So when you stick your neck out of the cocoon for the first time, you like it in spite of the discomfort of the environment.Nếu Lenovo Yoga 720 13 inch là một con sâu bướm thì phiên bản 15 inch này là một con bướm hùng vĩ,mới nở từ cái kén ấm áp của nó.
If the 13-inch Lenovo Yoga 720 is a caterpillar, the 15-inch model is a majestic butterfly,freshly hatched from its snug cocoon.Chỉ có tự mình nỗ lực thoát khỏi cái kén, chất lỏng trong cơ thể sâu mới chuyển hết sang đôi cánh, giúp nó có thể bay tự do.
Only by trying to get rid of the cocoon, the liquid in the body moves to the wings, allowing it to fly freely.Trí tưởng tượng sẽ tan biến. trái tim yếu dần đi,và tính người sẽ tàn lụi nếu chúng ta ở quá lâu trong cái kén văn hóa của mình.
Our imagination might shrink; our hearts might dwindle, andour humanness might wither if we stay for too long inside our cultural cocoons.Những nỗ lực liên tục của bướm để chui khỏi cái kén của nó sẽ cho phép các chất lỏng được lưu trữ trong cơ thể được chuyển đổi thành cánh.
The continuous effort from the butterfly to come out of its cocoon would let the fluid stored in the body be converted into wings.Quan điểm của đào tạo Shambhala là thoát ra khỏi cái kén, đó là sự nhút nhát và hung hăng mà chúng ta đã tự bọc lấy.
The Point of Shambhala Training is to get out of the cocoon, which is the shyness and aggression in which we have wrapped ourselves….Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0165 ![]()
cái hộpcái kéo

Tiếng việt-Tiếng anh
cái kén English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cái kén trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcskéndanh từcocoonpodscocoonspodkéntính từpicky STừ đồng nghĩa của Cái kén
pod cocoon vỏ nhóm quảTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Kén Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Kén In English - Glosbe Dictionary
-
Cái Kén Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
CÁI KÉN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CÁI KÉN - Translation In English
-
CÁI KÉN VÀ CON BƯỚM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Cái Kén Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"cái Kén Tằm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Cái Kén Và Con Bướm | ECORP ENGLISH
-
'kén Dâu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'kén Vợ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Life Cycle Of A Butterfly ( Vòng đời Của Bướm ) - HotaVN
-
Ý Nghĩa Của Cocoon Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ điển Việt Anh "cái Kén Tằm"