CÁI KẸP GIẤY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÁI KẸP GIẤY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từcái kẹp giấy
paperclip
kẹp giấy
{-}
Phong cách/chủ đề:
It was the size of a paper clip.Vậy có bao nhiêu cái kẹp giấy trong 2 thùng?
How many paper clips are contained in 2 cases?Cái kẹp giấy không được phát minh bởi Johan Vaaler.
The paperclip was invented by Johan Vaaler.Và họ nói là mỗi hộp chứa 100 cái kẹp giấy.
And then they say a box is equal to 100 paper clips.Giống như nó phải là một cái kẹp giấy giống như chúng ta biết sao?
Like does it have to be a paper clip as we know it,?Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từgiấy phẳng Sử dụng với động từcấp giấy phép giấy phép cư trú giấy phép làm việc theo giấy phép giấy phép kinh doanh giấy phép xây dựng giấy phép hoạt động giấy in giấy tráng giấy gói HơnSử dụng với danh từgiấy phép giấy tờ tờ giấytiền giấytúi giấyhộp giấykhăn giấycuộn giấygiấy bạc cốc giấyHơnTrọng lượng: 80 gram( 2.8 ounce), gần bằng trọng lượng của 80 cái kẹp giấy.
It weighs 2.8 ounces, about the weight of 80 paper clips.Và mỗi hộp có 100 cái kẹp giấy, vậy nhân với 100.
And then each of these boxes is going to have 100 paper clips, so times 100.Nhìn xem,bạn có thể sửa nó bằng cách luồn cái kẹp giấy qua lỗ đó mà.
Look, you can fix it by threading a paper clip through the hole.Ý tôi là một ví dụ khi hỏi mọi ngườirằng“ Có bao nhiêu cách để dùng một cái kẹp giấy?
For example,if a person was asked,“how many ways can you use a paper clip?”?Các anh có nghĩ rằng nếu tôi ném anh ta với một cái kẹp giấy, anh ấy có phản ứng không?
Do you think, if I hit him with a paper clip, would he move?Một chuỗi các cái kẹp giấy( bên trên) là mô hình tốt cho một polymer chẳng hạn như axít polylactic( bên dưới).
A chain of paper clips(above) is a good model for a polymer such as polylacticacid(below).Năm 2014,một người chồng Trung Quốc cũng nuốt 8 cái kẹp giấy khi cãi cọ trong cơn say xỉn với vợ.
In 2014, a husband swallowed eight paperclips during a drunken quarrel with his wife.Nếu hắn nhìn em không đúng mực thìcó thể anh sẽ phải thử ý tưởng cái kẹp giấy của em đấy!”.
If he so much as looks at you the wrong way,I might have to try out that paper clip idea of yours.”.Vào ngày 14 tháng 7 năm 2005,Kyle đã đến Vancouver và đổi cái kẹp giấy màu đỏ của mình với một cây bút hình con cá.
On July 14, 2005, he went to Vancouver and traded the paperclip for a fish-shaped pen.Với một cái kẹp giấy, một dải cao su và một chiếc giày cũ, bạn có thể tạo ra một câu chuyện mạch lạc không?
With a paper clip, a rubber band and an old shoe, can you create a coherent story?Di chuyển một nam châm về phía một cái kẹp giấy và bạn sẽ buộc các electron trong clip di chuyển.
Move a magnet toward a paper clip and you will force the electrons in the clip to move.Trẻ ở độ tuổi mẫu giáo là“ những thiên tài sáng tạo”- trẻ có thể nghĩ ra vô hạnkhả năng để sử dụng một cái kẹp giấy.
Of children in kindergarten are“creative geniuses”-they can think of endless opportunities of how to use a paper clip.Di chuyển một nam châm về phía một cái kẹp giấy và bạn sẽ buộc các electron trong clip di chuyển.
Put a magnet to a paper clip and you will force the electrons in the paper clip to move.Nhiều người chủ mỗi năm bịmất hàng triệu đô la vì công nhân lấy cắp của họ, tất cả mọi thứ từ cái kẹp giấy và bút chì đến máy móc văn phòng và xe cộ.
Millions of dollars arelost each year by employers whose workers steal from them, everything from paper clips and pencils to office machines and vehicles.Nếu cô nhét một cái kẹp giấy thẳng hay thứ gì đó thay cho chốt an toàn, thì bẫy sẽ bị vô hiệu hóa.”.
If you stick in a straightened paper clip or something in place of the pin, the trap will be neutralized.”.Theo lời của Alambert,họ đã phải" tranh giành tài trợ cho từng cái kẹp giấy, chứ đừng nói đến các chương trình của phụ nữ."[ 1].
In Alambert's words they had to,"scramble for funding for paper clips, let alone women's programs."[3].Nói cách khác, polymer giống như chuỗi các cái kẹp giấy, được tạo thành bởi các thành phần nhỏ kết liền với nhau từ đầu đến cuối( Hình 3).
In other words, polymers are like chains of paper clips, made up of small constituent parts linked from end to end(Figure 3).Nếu bạn bỏ lỡ cảm giác có điếu thuốc trong tay, hãy giữ cái gì đó khác- ví dụ như bút chì,một cái kẹp giấy, một đồng xu, hoặc một viên đá cẩm thạch.
If you miss the sensation of having a cigarette in your hand, play with something else-a pencil, a paper clip, a marble.Vào lúc đó, xét theo nhiệm vụ đặc biệt ấy, cái kẹp giấy tầm thường này còn quan trọng hơn toàn bộ dụng cụ trên chiếc máy bay.
At that moment, for that special job, the lowly paper clip was more important than the rest of the sophisticated equipment on the plane.Nếu bạn bỏ lỡ cảm giác có điếu thuốc trong tay, hãy giữ cái gì đó khác- ví dụ nhưbút chì, một cái kẹp giấy, một đồng xu, hoặc một viên đá cẩm thạch.
If you miss the feeling of having a cigarette in your hand, hold something else,like a pencil, a paper clip, a coin, or a marble.Trò chơi cũng cho thấy nhữngmón đồ không đáng kể( như cái kẹp giấy), sau khi giao dịch với những người khác nhau, cuối cùng có thể trở thành thứ gì đó to lớn và đáng kể.
The game also shows how insignificant items(like a paperclip), after trading with different people, can end up becoming something big and substantial.Chính sự thiếu vắng của những đại diện quan trọng này đã giải thích vì sao những người màđã chấp nhận mọi phát minh của phương Tây, từ cái kẹp giấy cho tới lò phản ứng hạt nhân, lại không thể tạo ra đủ vốn để buộc chủ nghĩa tư bản trong nước phải vận hành.
It is the unavailability of these essential representations that explains why people whohave adapted every other Western invention, from the paperclip to the nuclear reactor, have not been able to produce sufficient capital to make their domestic capitalism work.””.Vào ngày 14 tháng 7 năm2005, Kyle đã đến Vancouver và đổi cái kẹp giấy màu đỏ của mình với một cây bút hình con cá.
Kyle began on July 14,2005 when he travelled to Vancouver in order to trade the red paperclip for a fish-shaped pen.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0148 ![]()
cái gì gây racái gì họ

Tiếng việt-Tiếng anh
cái kẹp giấy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cái kẹp giấy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcskẹpdanh từclampclipgripgripperforcepsgiấydanh từpapercertificatelicensefoilpapersTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Kẹp Giấy Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Văn Phòng Phẩm Tiếng Anh Là Gì? - VINACOM.ORG
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về đồ Văn Phòng Phẩm - VnExpress
-
Cái Kẹp Giấy In English - Glosbe Dictionary
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Dụng Cụ Văn Phòng - Leerit
-
Kẹp Giấy Tiếng Anh Là Gì - Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Văn Phòng ...
-
Kẹp Giấy Tiếng Anh Là Gì
-
Kẹp Bướm Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Kẹp Giấy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Kẹp File Tiếng Anh Là Gì - Từ Vựng Tiếng Anh Về Văn Phòng Phẩm ...
-
Học Tiếng Anh Qua Chủ đề "văn Phòng Phẩm"
-
Danh Mục Văn Phòng Phẩm Bằng Tiếng Anh (hình ảnh)
-
Từ điển Việt Anh "kẹp Giấy" - Là Gì?
-
Kẹp Giấy Tiếng Anh Là Gì