CÁI KHIÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CÁI KHIÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcái khiênshieldlá chắnkhiênbảo vệtấm chắnche chắnshieldslá chắnkhiênbảo vệtấm chắnche chắn

Ví dụ về việc sử dụng Cái khiên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Chúa là cái khiên.God's word is a shield.Bạn chỉ có một cái khiên.It just has a shield.Cái khiên và gươm của Ngài.Your Shield and Sword.Ngài còn là cái khiên.You are the one shield.Cái khiên và gươm của Ngài.With his shield and sword.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từkhiên chắn Sử dụng với danh từtấm khiênchiếc khiêncái khiênchiếc khiên của mình Trên đó treo một ngàn cái khiên.On it hang a thousand shields.Sự chân thật Ngài là cái khiên và cái can của con”.Your truth is my shield and buckler.”.Trên đó treo một ngàn cái khiên.On it hangs a thousand shields.Ngài là cái khiên cho những ai nương cậy nơi Ngài.”.He is a shield for all who take refuge in him.”.Weed đưa cho anh ta cái khiên.Shield gives him a Shield.Ngài là cái khiên cho những ai nương cậy nơi Ngài.”.He is a shield to those who take refuge in him.”.Trên đó treo một ngàn cái khiên.On which are hung a thousand shields….Ngài là cái khiên cho những người trú ẩn nơi Ngài.You are a shield for all those who take refuge in You.Nút bấm này trông giống như một cái khiên.The button looks kind of like a shield.Ngài là cái khiên cho những kẻ nào nương náu mình nơi Ngài”.He is a shield for all who take refuge in him.”.Ở bên trái, Orion giữ một cái khiên.To the left is an eagle atop a shield.Ngài là cái khiên cho những kẻ nào nương náu mình nơi Ngài”.He is a shield to those who take refuge in him.”.Mà sao cũng được, nó vẫn là một cái khiên mà thôi.Either way, at this point it's just a shield.Cái khiên, thanh gươm, và khí giới chiến.The shield, the sword, and the weapons of war.Vua Solomon đã làm 200 cái khiên lớn giát vàng, mỗi chiếc dùng 600 siếc lơ vàng.King Solomon made 200 large shields of beaten gold, using 600[shekels of] gold on each large shield.Cái khiên, thanh gươm và vũ khí chiến tranh.The shield, and the sword, and the weapons of war.Cổ mình như tháp Ða- vít, xây cất để treo binh khí;Ngàn cái khiên của tay anh hùng.Your neck is like David's tower built for an armory, whereon a thousand shields hang, all the shields of the mighty men.Cái khiên cô ta chuẩn bị cho Ouka trong vụ tấn công giải đấu….That shield she prepared for Ouka during the tournament attack….Cậu kiếm sĩ lao lên trước con[ Deadwood Wolf] như kế hoạch,và chặn đòn tấn công của con sói với cái khiên gỗ của mình.The swordsman threw his body towards the Deadwood Wolf as planned,and he blocked the wolf's attack with his wooden shield.Tôi mang ra hai cái khiên tôi làm sau khi có kĩ năng cho Pochi và Tama.I present two shields made after I have acquired the skill to Pochi and Tama.Rồi thì cũng có những người tán thưởng xung đột như sự diễn tả thực sự duy nhất của sống,và xung đột là cái khiên của họ để chống lại sống.Then there are those who praise conflict as the only real expression of life,and conflict is their shield against life.Anh ta lấy ra hai cái khiên rồi dựng chúng giữa trời, chặn đứng loạt hỏa tiễn.He took out two shields and stood them in the sky, striking down the cursed missiles.Cái khiên tròn vừa cắt đi cái lưỡi của con quái tiếp tục bay đi một chút và trở về trong tay của Igor.The round shield which cut the Basilisk's tongue continued to fly for a bit and returned back into Igor's hands.Và ngài ấy thu mình lại sau cái khiên, từ từ bò tới, hy vọng rằng con rồng chỉ nhìn thấy ảnh phản chiếu của nó.When he approached the dragon, he crouched behind the shield and crept forward, hoping the dragon would only see its own reflection.Sự thật là cái Khiên đã có phản ứng với những dụng cụ đó, nên tôi rất tò mò chuyện gì sẽ xảy ra nếu như hấp thụ chúng.The truth is, the shield reacted to my current tools, so I'm curious what would happen if they were absorbed.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 189, Thời gian: 0.0205

Xem thêm

là cái khiênis a shield

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcskhiêndanh từshieldshieldskhiêntính từqiankhiênđộng từshielding S

Từ đồng nghĩa của Cái khiên

shield lá chắn bảo vệ tấm chắn che chắn cái khaycái kiểu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái khiên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Khiên Tiếng Anh Là Gì