CÁI KIA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CÁI KIA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scái kiaother onengười kiamột trong kháccái kiamột cái khácchiếc còn lạichiếc kianhaungười thứ haithe lattersau nàycái sauthứ haivế sauloại sausau cùngcuốicái cuối cùngthe other thingđiều khácđiều nữathứ khácviệc kháccái khácđiều còn lạithứ còn lạiviệc còn lạithe other isand thatvà đóvà rằngđiều đóđó chínhvà đấyvà làvà đâythe other pot

Ví dụ về việc sử dụng Cái kia trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cái kia đã đến….The latter came….Tôi mua cái kia.I buy the latter.Cái kia chôn chôn!This one is buried!Tôi lấy cái kia.I took the latter.Cái kia, tôi dùng được.This one, I can.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcăn phòng kiaSử dụng với động từqua bên kialối kiatai kiaSử dụng với danh từtrước kiachân kiakia motors phía kiangày hôm kiakia rio cánh cửa kiakia optima hướng kiakia cerato HơnTôi mua cái kia.I bought the latter.Cái kia sẽ không.".This one won't be.".Tôi mua cái kia.I purchase the latter.Cái kia màu trắng chứ?".Is that the white one?”.Lấy cho tôi cái kia.Give me the latter.Cái kia bác sĩ hỏi.Anything else the doctor asked.Tôi mua cái kia.I would buy the latter.Cái kia, y chưa từng nghe qua.That one, I have never heard.Tôi mua cái kia.I purchased the latter.Cái kia tuần trước đã lấy ra.”.The one they caught last week.".Đây là cái kia đây?Is this the one here?Tôi sẽ mặc cái kia.I will wear the latter.Cái kia ta hiện tại liền nói cho ngươi.What there was I tell you now.Lấy cho tôi cái kia.So give me the latter.Đem cái kia lên thang máy.Put the cold one on the elevator.Mọi người sẽ sợ ăn cái này, cái kia.We fear to eat this and that.Ít nhất là có cái kia uy nghiêm tại.And there is at least one other contender.Lệ thuộc của cái này và cái kia.Depending on this that and the other thing.Cái kia là~: Xa cả người nói và người nghe.And those that are far away shall hear and come.Có lẽ cái này, có lẽ cái kia.Maybe this, maybe that, maybe the other thing.Đúng rồi, 2 cái kia hình như là ở QUi Nhơn hay gì đó.So apparently my other two leaves are on vaca or something.Một cái phải là thật và cái kia không phải.One is true and the other isn't true.Anh lấy cái này đi và tôi sẽ lấy cái kia.I'm going to leave this one here, and go get the other one.Cái này dành cho bạn trai tôi, cái kia dành cho tôi.This one is for my boyfriend, the other one is for me.Điều kiện khimột ống được điều chỉnh và cái kia bị ảnh hưởng.Condition when one tube is adjusted and the other one is affected.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 314, Thời gian: 0.0543

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcskiatính từotherkiangười xác địnhthatanotherthiskiadanh từkia S

Từ đồng nghĩa của Cái kia

sau này cái sau thứ hai người kia một trong khác vế sau loại sau sau cùng cuối cái kếtcái khiên

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái kia English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Kia