"cãi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cãi Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cãi" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cãi

- đg. 1 Dùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình. Đã làm sai, còn cãi. Cãi nhau suốt buổi mà chưa ngã ngũ. 2 Bào chữa cho một bên đương sự nào đó trước toà án; biện hộ. Trạng sư cãi cho trắng án.

nđg. Dùng lời lẽ chống lại ý kiến người khác để bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình. Nhờ luật sư cãi cho trắng án. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cãi

cãi
  • verb
    • To argue
      • đã làm sai, người ta chỉ bảo cho còn cãi: after being shown what was wrong with his behaviour, he still argued
      • cãi nhau suốt buổi sáng mà chưa ngã ngũ: they argued inconclusively the whole morning
    • To defend, to act as advocate for
      • luật sư cố cãi cho trắng án: the lawyer did his best to defend his client and clear him of all charges
      • cãi chày cãi cối: to reason in a circle, to persist in advancing chicaneries

Từ khóa » Cãi Nhau Có Nghĩa Là Gì