CÁI LOA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CÁI LOA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcái loamegaphoneloacái loaloa phóng thanhmouthpiecescơ quan ngôn luậnống ngậmphát ngônống tẩungôn luậncái loamiệngmouthpiececơ quan ngôn luậnống ngậmphát ngônống tẩungôn luậncái loamiệng

Ví dụ về việc sử dụng Cái loa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thống Breathalyzer cái loa.Mini Breathalyzer Mouthpieces.Thích làm cái loa cho Soon- Boon vậy sao?Like as mouthpieces for Boon Soon-so?Mọi người đều nhìn vào cái loa.Everybody looked at the glass.Thích làm cái loa cho Soom- Boon vậy sao?Like as mouthpieces for Soom-Boon so?Bác Will… cho cháu mượn cái loa.Maybe Wu will let me borrow his crutches.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từloa ngoài loa trần Sử dụng với động từloa subwoofer Sử dụng với danh từloa bluetooth hệ thống loaloa stereo loa karaoke qua loaloa di động thùng loaloa máy tính loa hệ thống cái loaHơnTa là cái loa để truyền đi lời của ngài.I am only His instrument to proclaim His WORD.Ba ngày trước tôi đặt một cái loa ở ngoài này.Put a boom box out there three days ago.Cái đinh là ở chỗ kia, đằng sau những cái loa.The nails were over there, behind those speakers.Ngẩng đầu lên trong cái loa có thể skidproof và tốt hơn cảm giác cắn.The raised head in mouthpieces can be skidproof and better bite feeling.Giọng của Robert vang lên qua cái loa.Robert's voice came over the speaker.Độ chính xác cao Breathalyzer cái loa với cái loa DC 1.5 V 3.0 V.High accuracy Breathalyzer Mouthpieces with mouthpieces DC 1.5V 3.0V.Ngoài ra, con rắn đã xúi giục Eva được giải thích là quỷ Satan,hay rằng Satan đã dùng con rắn như một cái loa.Additionally, the serpent that tempted Eve was interpreted to have been Satan,or that Satan was using a serpent as a mouthpiece.Các nhà sử học cho rằng đây là một cái loa cho một loại nhạc cụ nào đó.Historians have thought that perhaps this is a sound box for a musical instrument.Rất có thể cơn đau này không liên quan gì đến lưng của bạn mà thayvào đó là sử dụng phần cơ thể đó như một cái loa rất to.Chances are this pain has nothing to do with your back per se butinstead is using that part of your body as a very loud megaphone.Để lên tiếng cho những người không có tiếng nói, không phải là cái loa cho những người hét to tiếng nhất.To give voice to those who have no voice, not to be the megaphone for those who shout louder.Nga lại chỉ trích Washington là đang tiến hành“ cái loa ngoại giao” sau khi cáo buộc được Bộ Ngoại giao Mỹ lặp lại trong năm 2015.Russia accused Washington of conducting“megaphone diplomacy” after the accusation was repeated by the State Department in 2015.Bên khối, sự kiện thể thao, và các vấn đề kiểm soát đám đông bây giờ có một lựa chọn thực tế hơn,và vẫn còn cực kỳ xách tay, để cái loa.Block parties, sporting events and matters of crowd control now have a more practical, and still extremely portable,alternative to the megaphone.Mùi cà phê tràn ngập căn phòng, và cái loa bên trái đang nhẹ nhàng chơi bài Strawberry Fields Forever.The smell of coffee filled the room, and the speaker on the left of my desk softly played Strawberry Fields Forever.Vấn đề là, trong những năm gần đây,chính phủ đã thúc đẩy chiến dịch bỏ thuốc lá quốc gia, cái loa để quảng bá thông điệp rất tích cực này.The problem is, in recent years,the government has moth-balled the national quit campaign, the megaphone for promoting this very positive message.Đúng là công nghệ đã trao cho hàng triệu người cái loa để nói, và hiện nay phát biểu dễ hơn nhiều trong thời chiến tranh lạnh, khi phần lớn thiên hạ sống ở dưới các chế độ nhà nước chuyên quyền.Technology has given millions a megaphone, and speaking out is easier than it was during the cold war, when most people lived under authoritarian states.Vụ việc đã khơi mào những giận dữ trên truyền thông ở cả hai phía Malaysia và Úc,[ 16] và củng cố mạnh mẽ vào nhận thức của công chúng rằng tờ New Straits Times vàhầu hết truyền thông dòng chính chỉ là cái loa tuyên truyền cho liên minh chính trị cầm quyền Barisan Nasional.The gaffe sparked media outrage in both Malaysia and Australia,[17] and has greatly reinforced public perception that the New Straits Times andmost mainstream media merely serve as propaganda mouthpieces for the ruling Barisan Nasional.Với cái loa to nhất thế giới, ông hy vọng sẽ đặt ra vấn đề: không phải là cách đối xử với phụ nữ trong giai đoạn MeToo, mà là cách đối xử với đàn ông, những người cũng xứng đáng với thủ tục hợp pháp.With the world's loudest megaphone, he hopes to make the issue not the treatment of women in the MeToo era but the treatment of men who deserve due process.Một bài báo trên tờ Global Times,vốn có quan hệ gần gũi với cái loa của đảng Cộng sản là tờ People' s Daily, viết 642 triệu người sử dụng Internet ở Trung Quốc cần trở thành“ dân cư mạng tốt” và“ lực lượng có ích”.A signed article in the Global Times,which has close links to party mouthpiece the People's Daily, said China's 642 million Internet users should be"good netizens" and a"force for good.".Henry quá đau buồn, thậm chí đã tự vực mình dậy để tham gia một vài cuộc phản đối ngay trước Bộ Tư Pháp( mặcdù anh đã khước từ không phát biểu khi có người trao cho anh cái loa), nhưng, trên thực tế, thảm kịch đó đã vừa quật ngã anh, vừa khiến anh thôi không còn muốn nghĩ về giai đoạn tù đày ấy nữa.Henry mourned, even roused himself enough to participate in a few protests in front of the Ministry ofJustice(though he declined to speak when someone handed him the bullhorn), but, in truth, the tragedy both broke him and spared him the need ever to think about his incarceration again.Tuy nhiên trong một chứng tỏ rõ rệt rằng cái loa tuyên truyền của chính phủ Mỹ đã thành ồn ào đến thế nào, một số những kẻ tuyên truyền thông minh đã bám chặt vào những khuôn thức đã bị vạch trần từ lâu về Snowden và việc tố cáo của anh.But, in a stark demonstration of just how loud the U.S. government's propaganda megaphone has become, several intelligent thought-makers clung to long since debunked memes about Snowden and his whistle-blowing.Họ đi khắp tòa nhà, dừng lạiở chỗ này chỗ kia để Huấn luyện viên Hedge giảng bài với cái loa của ông, lần lượt biến giọng ông nghe giống giọng của Sith Lord hoặc phát ra những câu nói ngẫu nhiên như,“ Con lợn kêu ủn ỉn!”.They walked through the building,stopping here and there for Coach Hedge to lecture them with his megaphone, which alternately made him sound like a Sith lord or blared out random comments like“The pig says oink.”.Khi truyền thông độc lập bị bịt miệng ở Campuchia, các cơ quan báo chí do nhà nước điều hành của Trung Quốc như báo China Daily, Thời báo Hoàn Cầu( the Global Times) và Tân hoa xã( Xinhua) lập tức vào lấpchỗ trống, đăng đầy các trang bình luận của báo chí Campuchia và biến chúng thành cái loa tuyên truyền cho Trung Quốc.As the independent media has been snuffed out in Cambodia, Chinese state-run media organs such as China Daily, The Global Times, and Xinhua have stepped into the void,filling the editorial pages in Cambodian newspapers and turning them into mouthpieces for Chinese propaganda.Chính quyền các bang, quận hạt và địa phương có thể cần phải xem xét hạn chế sử dụng shisha ở những nơi công cộng vì bộ máy shisha không phải là 100% khử trùng trước khisử dụng bởi một người khác, và cái loa riêng biệt và ống dùng một lần không loại bỏ được nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm lây lan qua hookah.State, county and local governments may need to consider restricting the use of Shisha in public places because the Shisha apparatus is not 100% sterilized before being used by another person,and separate mouthpieces and disposable hoses do not eliminate the risk of spreading infectious disease through the hookah.Với biên bản của Plato về Socrates, khó khăn là một loại khác biệt hoàn toàn với trong trường hợp của Xenophon, cụ thể là, rằng rất khó để phân định Plato có ý miêu tả Socrates- lịch- sử xa cho đến đâu, và ông chủ tâm dùng con người được gọi là“ Socrates” trong những đàm thoại củaông chỉ làm không gì hơn là cái loa cho những ý kiến của riêng ông xa cho đến đâu.With Plato's account of Socrates, the difficulty is quite a different one from what it is in the case of Xenophon, namely, that it is very hard to judge how far Plato means to portray the historical Socrates, and how far he intends theperson called“Socrates” in his dialogues to be merely the mouthpiece of his own opinions.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0199

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsloadanh từloaspeakerloudspeakerspeakerphonemegaphone S

Từ đồng nghĩa của Cái loa

megaphone cái lọcái loại

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái loa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Loa