CÁI NHÌN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÁI NHÌN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcái nhìn
look
trôngnhìnxemtìmtìm kiếmvẻhãy nhìn xemcoihãy xem xéthãyview
xemquan điểmnhìncái nhìncoicảnhcảnh quanngắmglance
cái nhìnnháy mắtánh mắtliếc nhìnlướt qualiếcánh nhìnnhìn lướt quangaycái nhìn thoáng quagaze
ánh mắtcái nhìnnhìnánh nhìnnhìn chằm chằmngắmchăm chú nhìnhướng mắtcái nhìn chăm chămsight
tầm nhìnthị giáctầm mắtthị lựccảnhmắtcái nhìnnhìn thấyngắmtrước mặtoutlook
triển vọngquan điểmcái nhìnglimpse
cái nhìncái nhìn thoáng quanhìn thấythoáng thấyngắm nhìnthoáng nhìnnhìn lênsơ quađể nhoáng thấyviews
xemquan điểmnhìncái nhìncoicảnhcảnh quanngắmlooks
trôngnhìnxemtìmtìm kiếmvẻhãy nhìn xemcoihãy xem xéthãylooking
trôngnhìnxemtìmtìm kiếmvẻhãy nhìn xemcoihãy xem xéthãyglances
cái nhìnnháy mắtánh mắtliếc nhìnlướt qualiếcánh nhìnnhìn lướt quangaycái nhìn thoáng qualooked
trôngnhìnxemtìmtìm kiếmvẻhãy nhìn xemcoihãy xem xéthãyglimpses
cái nhìncái nhìn thoáng quanhìn thấythoáng thấyngắm nhìnthoáng nhìnnhìn lênsơ quađể nhoáng thấyviewed
xemquan điểmnhìncái nhìncoicảnhcảnh quanngắmgazes
ánh mắtcái nhìnnhìnánh nhìnnhìn chằm chằmngắmchăm chú nhìnhướng mắtcái nhìn chăm chămsights
tầm nhìnthị giáctầm mắtthị lựccảnhmắtcái nhìnnhìn thấyngắmtrước mặt
{-}
Phong cách/chủ đề:
That look has endured.Ngươi nói cái nhìn?
You saying you look?Cái nhìn trong mắt nó.
That look in his eyes.Như vậy, từ cái nhìn đầu tiên.
So, from the first of view.Cái nhìn ấy đầy oán trách.
That look of blame.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtầm nhìngóc nhìnnhìn quanh nhìn thế giới nhìn xung quanh nhìn nhau thoạt nhìncách bạn nhìncô nhìnkhả năng nhìn thấy HơnSử dụng với trạng từnhìn lại nhìn ra nhìn xuống nhìn thẳng nhìn tốt nhìn kỹ nhìn sâu nhìn rất nhìn rõ nhìn đẹp HơnSử dụng với động từbắt đầu nhìn thấy luôn luôn nhìnngước nhìn lên bị nhìn thấy ngước lên nhìntiếp tục nhìnnhìn thấy ngay nhìn thấy thông qua tiếp tục nhìn thấy mong muốn nhìn thấy HơnHắn hướng cái nhìn sang Ambrose.
He looked towards Ambrose.Cái nhìn của cậu về họ.
The way you looked at them.Tiếp theo là cái nhìn về tiền bạc.
Next is to look at the money.Cái nhìn nói lên nhiều điều.
That look says many things.Làm cho cô ấy có cái nhìn và cảm thấy tốt.
She wants you to look and feel good.Cái nhìn nhuốm một chút buồn.
His look was a little bit sad.Ruth nhún vai và trao đổi cái nhìn với Chrissie.
Ruth shrugged and exchanged glances with Chrissie.Cái nhìn của em, tiếng thở và thời gian.
Your vision, breath and time.Chúng tôi luôn luôn cho mỗi cái nhìn dài vô tội khác.
We always gave each other innocents long glances.Đây là cái nhìn về tương lai của the FED?
Is this a glimpse of the Fed's future?Việc ấy mang đến cho tôi cái nhìn mới về hoàn cảnh của mình.
It gave me a new focus when looking at my own situation.Bạn có cái nhìn nghiêm chỉnh về nghệ thuật?
Are you serious about looking at art?Thông thường trẻ sẽ chuyển cái nhìn từ người sang đồ vật;
Typical babies will shift their gaze from people to objects;Một cái nhìn ngắn của các sản phẩm của chúng tôi.
Brief overview of some of our products.Anh đã từng nhìn thấy cái nhìn ấy trên gương mặt nàng trước đây.
I have seen this look on her face before.Cái nhìn là mũi tên có tẩm độc từ những mũi tên của Iblis”….
A glance is a poisoned arrow from the arrows of Satan.Ông không thích cái nhìn của những người vừa đi ra.
He did not like the looks of the men that had gone out.Có một khoảng lặng khihai người họ lại trao đổi cái nhìn một lần nữa.
There was a pause as the two exchanged glances once again.Nhưng với cái nhìn của mỗi người mỗi khác là tại sao?
But each of you look to the interest of others, why?Đừng ngạc nhiên nếu bạn thu hút cái nhìn ngưỡng mộ từ người lạ.
Don't be surprised if you attract admiring glances from strangers.Cái nhìn của cậu có thể làm cho rượu ngon biến thành nước đái chó.
That look on your face could turn good whiskey into sour piss.Ba chương đưa ra những quan điểm và cái nhìn mới về Ville Lumière.
Three chapters offer new perspectives and glimpses on the Ville Lumière.Cái nhìn từ không gian có thể thay đổi thế giới, Virgin Galactic nói.
The view from space could change the world, says Virgin Galactic.Kênh phân phối bán lẻ đưa đến cái nhìn về thị trường bán lẻ trong nước.
The retail distribution channel gives a glimpse of the local retail market.Diễn tả cái nhìn và quan điểm của tác giả, không phải Administrators.
Express the views and opinions of the author and not the administrators.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 4205, Thời gian: 0.0346 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
cái nhìn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cái nhìn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
cái nhìn tổng quanan overviewnhìn vào cáilook atmột cái nhìn mớia new looka new outlooka new viewcái nhìn của bạnyour lookyour gazeyour viewyour outlookcái nhìn tổng thểthe overall looka holistic viewcó một cái nhìnhave a looktake a lookcái nhìn đóthat looklà một cái nhìn's a looknhìn thấy một cái gì đósee somethingsees somethingseen somethingseeing somethingcái nhìn nàythis lookthis viewthis insightthis outlookcái nhìn chi tiếta detailed looka detailed overviewcái nhìn và cảm nhậnthe look and feelcái nhìn tốt hơna better looka better viewa better overviewcái nhìn toàn cảnha panoramic viewa full viewa complete overviewmột cái nhìn khácanother lookanother viewcái nhìn sâu hơndeeper insighta deeper lookbetter insightcái nhìn của họtheir looktheir outlooktheir gazetheir viewcái nhìn thực tếa realistic viewcái nhìn nhanha quick lookthay đổi cái nhìnchange the lookTừng chữ dịch
cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsnhìndanh từlookviewwatchnhìnđộng từseesaw STừ đồng nghĩa của Cái nhìn
xem coi ánh mắt trông outlook view tìm triển vọng tìm kiếm tầm nhìn vẻ look hãy nhìn xem sight hãy xem xét hãyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Nhìn Tiếng Anh Là Gì
-
CÁI NHÌN - Translation In English
-
CÁI NHÌN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cái Nhìn In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Cái Nhìn Bằng Tiếng Anh - Look, Blush, Dekko - Glosbe
-
MỘT CÁI NHÌN KHÁC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cái Nhìn' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cái Nhìn' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Từ điển Việt Anh "cái Nhìn" - Là Gì?
-
Cái Nhìn đầu Tiên Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Yêu Em Từ Cái Nhìn đầu Tiên – Wikipedia Tiếng Việt
-
Perspective | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Yêu Từ Cái Nhìn đầu Tiên Tiếng Anh Là Gì - Sài Gòn 100 Điều Thú Vị
-
"cái Nhìn, Tổng Quan" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Top 20 Có Cái Nhìn Trong Tiếng Anh Mới Nhất 2022 - Trangwiki