CÁI THÒNG LỌNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CÁI THÒNG LỌNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từcái thòng lọngstrangleholdbóp nghẹtthòng lọngsự siết chặtsiết cổa noosethòng lọng

Ví dụ về việc sử dụng Cái thòng lọng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và cái thòng lọng dần dần thít chặt cổ hắn.As my noose tightens upon his neck.Nó quấn quanh cổ đứa bé như cái thòng lọng.It's round the baby's neck like a noose.Alvito cảm thấy cái thòng lọng đang siết chặt quanh cổ ông.Arnav felt the rope tighten around his neck.Tại sao tôi lại chui vào cái thòng lọng này?Why am I holding on to this bell?Tôi cảm thấy cái thòng lọng đang thít dần vào cổ tôi.I can feel the ring hanging around my neck.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngón tay cáicái mới cái cây đó con chó cáicái túi đó con quỷ cáiHơnSử dụng với động từcái chết nhìn cáicái đói cái ôm con cái đẻ thích cáicái chính con cái trưởng thành thấy cáicái trí bị HơnSử dụng với danh từcon cáicái tên cái trí chữ cáicái bẫy cái đầu cái bóng cái cớ cái hộp cái bàn HơnToàn cầu hóa kinh tởm cũng đưa nước ta thành một cái thòng lọng vững chắc.The odious globalization also brought our country into a firm stranglehold.Cậu không nên giỡn với cái thòng lọng ở quanh cổ, vì nguy hiểm lắm.You shouldn't jerk off with a noose around your neck'cause it's dangerous.Tôi tin chắc rằng chúng ta biết điều này, như tự bẫy chúng ta vào cái thòng lọng của những câu chuyện.I believe that we know this, yet we find ourselves trapped in a kind of narrative loop.Dần dần, anh bắt đầu cảm thấy rằng ông là dưới cái thòng lọng của tham nhũng chính trị sâu xa và lạm dụng thái quá của quyền lực.Gradually, he starts feeling that he is under the stranglehold of the deep-rooted political corruption and outrageous abuse of power.Chẳng có điều gì tao thích hơn,là nhìn thằng Mexico đó nhảy điệu Bolero với cái thòng lọng ở cổ.There's nothing I would like more,then to see that Mexican dance the bolero with the end of the rope.Nhờ sự phát triển của một số sự lựa chọn thay thế khác, cái thòng lọng của Microsoft đặt lên thị trường đã không còn là điều chắc chắn.Thanks to the rise of any number of alternatives, Microsoft's stranglehold on the market is no longer a sure thing.Nhưng những hạn chế này sẽ mang lại những tổn thất về dài hạn màmột ngày nào đó có thể trở thành cái thòng lọng kìm hãm sự tăng trưởng và phát triển.But those restrictions will havelong-term costs that threaten one day to become a noose that restrains growth and development.Nhiều năm sau, cái thòng lọng của Atari trên thị trường sẽ tiêu tan như Nintendo Entertainment System xác định lại 8- bit chơi game, nhưng chết cứng người….Years later, Atari's stranglehold on the market would dissipate as the Nintendo Entertainment System redefined 8-bit gaming, but die-hard fans and collectors still continue to support the Atari.Daimyo Hideyoshi cai trị Nhật Bản trong giai đoạn khi tu sĩ dòngTên Valignani đang tổ chức cái thòng lọng chính trị lâu dài của Vatican.Daimyo Hideyoshi ruled Japan during the time when the JesuitValignani was organizing the long-range political stranglehold of the Vatican.Như Ewing,cái" gánh đời" đã trở thành thòng lọng.Like Ewing, the mortal coil has become a noose.Ba cái cổ cùng lúc bị đưa vào những giây thòng lọng….The three necks were placed at the same moment within the nooses….Jason Ankeny của chúng ta có một cái nhìn sâu sắc về 1stdibs, một công ty đã upended thị trường độc nhất của tất cả các sang trọng hàng bằng cách thả thòng lọng của nhà đấu giá truyền thống và làm cho mặt hàng đẹp thể truy cập đến tất cả mọi người thông qua, bạn đoán nó, công nghệ.Our own Jason Ankeny takes an in-depth look at 1stdibs, a company that has upended the most exclusive market of all- luxury goods- by releasing the stranglehold of traditional auction houses and making beautiful items accessible to everyone through, you guessed it, technology.Nhưng nếu bạn buộc dây thòng lọng quanh một cái bánh bagel xuyên qua cái lỗ ở giữa thì bạn không thể thắt chặt nút mà không xé toạc cái bánh ra.But if you tie a slipknot around a bagel through the hole in its middle you cannot pull the slipknot closed without tearing the bagel.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 18, Thời gian: 0.0169

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsthòngđại từyourthòngđộng từhungloweredthòngtrạng từlooselythònga ropelọngdanh từparasols cải thiện y tếcai thuốc lá

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái thòng lọng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Thòng Lọng