CẢI TIẾN SẢN PHẨM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CẢI TIẾN SẢN PHẨM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scải tiến sản phẩm
product improvement
cải tiến sản phẩmcải thiện sản phẩmproduct innovation
đổi mới sản phẩmcải tiến sản phẩmsự sáng tạo sản phẩmimprove products
cải thiện sản phẩmproduct enhancementsproduct improvements
cải tiến sản phẩmcải thiện sản phẩmimproving products
cải thiện sản phẩmproduct innovations
đổi mới sản phẩmcải tiến sản phẩmsự sáng tạo sản phẩmproducts improvement
cải tiến sản phẩmcải thiện sản phẩmimproved products
cải thiện sản phẩm
{-}
Phong cách/chủ đề:
Research& Product Innovation.Sử dụng kiến thức để tạo ra và cải tiến sản phẩm.
Use knowledge to develop new and improved products.Đến năm 2002, cải tiến sản phẩm của chúng tôi đã được nâng cấp lên Loại 6.
By 2002, our product innovation has been enhanced to Category 6.Đóng góp ý kiến cải tiến sản phẩm.
Contribute ideas for product improvement.Chúng tôi tiếp tục cải tiến sản phẩm cho các khách hàng khác trên thị trường.
We continue to improve the product for other customers in the market.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từquá trình tiến hóa tiến trình phát triển ung thư tiến triển khả năng tiến hành jackpot lũy tiếncông ty tiến hành mức độ tiến sĩ con đường tiến tới tiến trình đàm phán tiến độ thực hiện HơnSử dụng với trạng từtiến lại gần thiết kế tiên tiếntiến sâu thử nghiệm tiên tiếntiến thẳng kiểm tra tiên tiếnvẫn tiếntiến quá gần tiến rất nhanh sử dụng tiên tiếnHơnSử dụng với động từtiến hành nghiên cứu nghiên cứu tiến hành tiến hành kinh doanh tiến hành theo tiến hành kiểm tra tiến hóa thành tiến hành điều tra tiến bộ thông qua tiếp tục cải tiếntiếp tục tiến lên HơnAnh Tú có nhiều sáng kiến cải tiến sản phẩm.
You have great product enhancement ideas.Thiết kế cách thức mới để sử dụng năng lượng điện cho phát triển hoặc cải tiến sản phẩm mới.
Design new way to use electrical power to develop or improve products.Khách hàng phản hồi và cải tiến sản phẩm.
Customers feedbacks and products improvements.Kết quả thử nghiệm có thể được sử dụng làm tài liệu tham khảo hoặccơ sở để cải tiến sản phẩm.
The test result can be used as a reference orbasis for product improvement.Rút ngắn thời gian giao hàng, cải tiến sản phẩm và phân phối sản phẩm mới.
Shorten delivery time, improve products and distribute new products..Hãng JBL liên tục thamgia vào nghiên cứu liên quan đến cải tiến sản phẩm.
CSL continually engages in research related to product improvements.Và những nỗ lực của chúng tôi trong cải tiến sản phẩm kiếm được hơn 100 khách hàng nước.
And our efforts in product improvement earned more than 100 country customers.Nhanh chóng và dễ dàng nâng cấp firmwarethông qua tải xuống mạng để cải tiến sản phẩm.
Quickly andeasily upgrade firmware via network download for future product enhancements.Apple không chỉ đơn thuần làm và cải tiến sản phẩm để đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
Apple does not merely make and improve products in response to customers' requests.Chương trình của bạn sẽ dạy cho bạn để thiết kế, xây dựng và cải tiến sản phẩm, hệ thống và quy trình.
Your program will teach you to design, build and improve products, systems and processes.Thiết bị và hoàn thành xe; cải tiến sản phẩm; đầu tư nước ngoài; hợp tác quốc tế.
Equipment and finished vehicles; product improvements; overseas investment; international cooperation.BMS sẽ thông báo cho tất cả những ngườimua của mình về bất kỳ nâng cấp và cải tiến sản phẩm quan trọng nào.
BMS will notify all of its buyers of any upgrades and significant product improvements.Luôn nghiên cứu, đánh giá, cải tiến sản phẩm nhằm đáp ứng các yêu cầu đa dạng của khách hàng.
Always research, evaluate, improve products to meet the different requirements of customers.Cải tiến sản phẩm và dịch vụ để đáp ứng yêu cầu cũng như giải quyết các nhu cầu và mong đợi trong tương lai;
Improving products and services to meet requirements as well as to address future needs and.Đi theo con đường phát triển chuyên nghiệp và không ngừng cải tiến sản phẩm và dịch vụ để đáp ứng tốt hơn.
To take the road of professional development and continuously improve products and services to better meet.Công nghệ, đổi mới, cải tiến sản phẩm, thâm nhập thị trường và nhiều yếu tố khác đều được cân nhắc.
Technology, innovations, product improvements, market penetration, and numerous other factors all weigh in.Thông tin này là chìa khóa để điềuchỉnh các chiến dịch trong tương lai và cải tiến sản phẩm để thu hút khán giả tốt hơn.
This information is key for tailoring future campaigns and product innovations to engage audiences better.Nội bộ, chúng tôi tập trung vào cải tiến sản phẩm như kiến trúc phát trực tuyến mới của chúng tôi để phát lại Câu chuyện….
Internally, we are focused on product improvements like our new streaming architecture for Story playback….Mục tiêu của chúng tôi là giảmthiểu các tác động tiêu cực, cải tiến sản phẩm và công nghệ theo hướng thân thiện môi trường.
Our goal is to minimize negative effects, improve products and technologies in an environment-friendly way.Công nghệ, đổi mới, cải tiến sản phẩm, thâm nhập thị trường và nhiều yếu tố khác đều được cân nhắc.
Technological know-how, innovations, product improvements, market place penetration, and several other elements all need to be considered.Geoffrey từng là Nhà khoa học chính cho Người tiêu dùng Experian vàlà SVP của Cải tiến Sản phẩm cho Experian Global.
Previously, Geoffrey served as the Chief Scientist for Experian Consumer,and was the SVP of Product Innovation for Experian Global.Những hành động cải tiến sản phẩm hoặc hành vi của công ty vì lợi ích của cả khách hàng của chúng tôi và khách hàng của khách hàng.
Actions that improve products or company behavior for the benefit of both our customers and our customers' customers.Yêu cầu xóa hồ sơ của bạn có thể dẫn đến việc bạn xóa, nhưng chúng tôi có thể giữ một số thông tinnhân khẩu học cho mục đích cải tiến sản phẩm.
Requests for deletion of your record may result in your removal,but we may keep certain demographic information for product improvement purposes.Nó sẽ được điều chỉnh với cải tiến sản phẩm Vui lòng liên hệ với công ty để có được mô tả sản phẩm mới nhất.
It will be adjusted with the product improvement Please contact with thecompany to obtain the latest product description.Hiện nay Cơ Khí Việt đang tiến hành cải tiến sản phẩm theo hướng tự động hóa và một số các sản phẩm mới khác.
At present, Viet Mechanical is improving products in the direction of automation and some other new products..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 168, Thời gian: 0.0245 ![]()
![]()
cải tiến rất nhiềucải tiến sản xuất

Tiếng việt-Tiếng anh
cải tiến sản phẩm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cải tiến sản phẩm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
cải tiến chất lượng sản phẩmimproving product qualityTừng chữ dịch
cảidanh từcảiwealthmustardimprovementrichestiếndanh từtiếnmoveprogresstiếntrạng từforwardtiếnđộng từproceedsảndanh từsảnpropertyestateoutputsảnđộng từproducephẩmdanh từphẩmfooddignityworkart STừ đồng nghĩa của Cải tiến sản phẩm
đổi mới sản phẩmTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cải Tiến Sản Phẩm Tiếng Anh Là Gì
-
CẢI TIẾN SẢN PHẨM CỦA CHÚNG TÔI Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "sản Phẩm Cải Tiến" - Là Gì?
-
"sự Cải Tiến Chất Lượng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Cải Tiến Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Ngành Sản Xuất - HRchannels
-
Kaizen Là Gì? Ví Dụ Về Kaizen? Hướng Dẫn Cách Triển Khai Kaizen ...
-
Dòng Sản Phẩm Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Cải Tiến Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Dòng Sản Phẩm Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Cải Tiến Tiếng Anh Là Gì ? Kaizen Là Định Nghĩa Của Từ Cải ...
-
Nghiên Cứu Và Phát Triển Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Kiểm Tra Sản Phẩm (Checking Product) Là Gì? - VietnamBiz
-
"Thông Tin Sản Phẩm Tiếng Anh Là Gì ? Sản Phẩm Trong ...
-
Tổng Quan Chiến Lược Sản Phẩm (Product Strategy) Trong Marketing