→ Cải Tổ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
reshuffle, Perestroika, reform là các bản dịch hàng đầu của "cải tổ" thành Tiếng Anh.
cải tổ + Thêm bản dịch Thêm cải tổTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
reshuffle
verbỞ Hy Lạp , thủ tướng đã cải tổ nội các và thay Bộ trưởng tài chính .
In Greece , the prime minister reshuffled his Cabinet and replaced his finance minister .
FVDP Vietnamese-English Dictionary -
Perestroika
noun GlosbeMT_RnD -
reform
verbViệc biến đổi khí hậu là của tôi, nhưng có thể là sự cải tổ về tài chính
Climate change is mine, but it might be financial reform
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
reorganize
verbHệ thống đó tự cải tổ, tạo ra các mắt xích mới.
the system reorganizes itself, articulating new interests.
FVDP Vietnamese-English Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cải tổ " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "cải tổ" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cải Tổ Dịch Là Gì
-
Cải Tổ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cải Tổ - Từ điển Việt
-
Cải Tổ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "cải Tổ" - Là Gì?
-
Cải Tổ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cải Tổ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
CẢI TỔ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
GÓP PHẦN TÌM HIỂU QUAN NIỆM VỀ “ĐỔI MỚI”, “CẢI TỔ”, “CẢI ...
-
Cải Cách – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khi Nào Cần Cải Tổ Doanh Nghiệp? Và 7 Bước Thực Hiện - VHRS
-
Quản Lý Cải Tổ – Wikipedia Tiếng Việt