CÁI XE ĐẠP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÁI XE ĐẠP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cái xeyour caryour truckđạppedalbikebicycletreadriding

Ví dụ về việc sử dụng Cái xe đạp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mua đươc cái xe đạp!!!I bought a motorbike!!Cái xe đạp của tôi đợi được.My bike is waiting.Tôi thích cái xe đạp mới.I do like this new bike.Hay cái xe đạp leo núi đó?That new mountain bike?Ai đã sửa cái xe đạp giùm anh?".Who repaired your bike for you?'.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từđi xe đạpđạp xe đạp xe đạpxe đạp miễn phí chạy xe đạpcưỡi xe đạpbơm xe đạpxe đạp đi đạp xe quanh chân đạpHơnSử dụng với danh từxe đạpchiếc xe đạpbàn đạpxe đạp điện bàn đạp phanh bàn đạp chân bàn đạp ga khung xe đạploại xe đạplốp xe đạpHơnCô đã cho tôi một cái xe đạp.You did give me that bike.Cái xe đạp này bị gì vậy chứ?What is with this bike?Con muốn cưỡi cái xe đạp mới!I want to ride my new bike!Cái xe đạp này bị gì vậy chứ?What happened to this bike?Hứa với tôi, cái xe đạp của tôi.You promised me my bike.Cái xe đạp này bị gì vậy chứ?What happened to this bicycle?Ai đó đã trộm cái xe đạp của tôi.And someone stole my bicycle.Nghe như cái xe đạp đầu tiên của tớ.That sounds like my first bike.Lúc đó, ông ấy có cái xe đạp cũ.By then, he only had one old bike.Ai đã sửa cái xe đạp giùm anh?".Who gave you the motorcycle?".Sinh nhật cháu, tôi tặng nó cái xe đạp.His birthday, when we gave him that bike.Mày kiếm đâu ra cái xe đạp này vậy?Where did you get this motorcycle?Sinh nhật cháu, tôi tặng nó cái xe đạp.For his birthday I bought him a motorcycle.Mày kiếm đâu ra cái xe đạp này vậy?From where did you obtain this bicycle?Dùng tiền ấy mua được mấy chục cái xe đạp.With that money, you can buy 3 bicycles.Tôi sẽ không bỏ cái xe đạp đó đâu.I wouldn't discount that bike.Đa số nghề nào của má cũng gắn liền với cái xe đạp.A majority of my experience is closely attached with my bike.Ai đó đã trộm cái xe đạp của tôi.Someone has been stealing my bicycle.Đồ đạc vẫn ở đó nhưng cái xe đạp thì không.His luggage is still there, but his bicycle isn't.Ai đó đã trộm cái xe đạp của tôi.Someone stole my bicycle yesterday.Đồ đạc vẫn ở đó nhưng cái xe đạp thì không.His luggage is still there, but his bicycle was not.Nguyên nhân chính là vì cái xe đạp anh ấy đang cưỡi.He probably stole that bicycle he's riding.Anh thật tốt khi cho Phoebe cái xe đạp đó.That is so sweet of you to get Phoebe that bike.Mày làm gì mà khoái cái xe đạp này thế?What's with you and this bike anyway?Anh có muốn đạp quanh thị trấn trên cái xe đạp mầu hồng?Do you want to ride around town on my little pink bicycle?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 461, Thời gian: 0.0287

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsxedanh từcarvehicletruckbusđạpdanh từpedalbikebicycletreadđạpđộng từkicking cài windowscái xe

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái xe đạp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Xe đạp Tiếng Anh Là Gì