Xe đạp Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
bicycle, bike, cycle là các bản dịch hàng đầu của "xe đạp" thành Tiếng Anh.
xe đạp noun ngữ pháp + Thêm bản dịch Thêm xe đạpTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
bicycle
nounvehicle [..]
Jack không đủ tiền để mua xe một chiếc xe đạp mới.
Jack can't afford to buy a new bicycle.
en.wiktionary.org -
bike
verbA vehicle with two wheels in tandem, pedals connected to the rear wheel by a chain, handlebars for steering, and a saddlelike seat.
Hôm qua chúng tôi đi xe đạp trong rừng.
We went biking in the woods yesterday.
omegawiki -
cycle
verbA vehicle with two wheels in tandem, pedals connected to the rear wheel by a chain, handlebars for steering, and a saddlelike seat.
Cái kiểu như đi xe đạp thế này khiến tôi thấy như Lance Armstrong ý.
All this cycling makes me feel like Lance Armstrong.
omegawiki
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- machine
- pushbike
- wheel
- push-bike
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " xe đạp " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "xe đạp"
Bản dịch "xe đạp" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cái Xe đạp Tiếng Anh Là Gì
-
Xe đạp Tiếng Anh Là Gì? Các Ví Dụ Cụ Thể Thường Sử Dụng
-
CÁI XE ĐẠP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
ĐẠP XE ĐẠP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
XE ĐẠP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Xe đạp Tiếng Anh Là Gì? Có Những Cách Gọi Nào Trong Tiếng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Xe đạp
-
Xe đạp Tiếng Anh Là Gì? Xe đạp Trong Tiếng Anh đọc Là Gì? - Bierelarue
-
Đạp Xe đạp Tiếng Anh Là Gì - Những Từ Vựng Liên Quan
-
Đi Xe đạp Trong Tiếng Anh Viết Như Thế Nào
-
Chiếc Xe đạp Tiếng Anh Là Gì
-
Đạp Xe Đạp Tiếng Anh Là Gì – Những Từ Vựng Liên Quan
-
Bikes » Từ điển Tiếng Anh Bằng Hình ảnh Theo Chủ đề » Từ Vựng ...
-
Đạp Xe đạp Tiếng Anh Là Gì – Những Từ Vựng Liên Quan
-
Yên Xe đạp – Wikipedia Tiếng Việt