Cảm Biến Nhiệt độ độ ẩm độ Dẫn điện (EC) Của S-SM-THEC-01 ...
ES-SM-THEC-01 là cảm biến có hiệu năng, độ ổn định và độ nhạy cao. Cảm biến thích hợp và là thiết bị quan trọng để theo dõi, phân tích cũng như nghiên cứu sự hình thành, phát triển và cải tạo môi trường đất mặn. Thông qua việc đo hằng số điện môi của đất, cảm biến có thể phản ánh trực tiếp và ổn định độ ẩm thực tế của nhiều loại đất khác nhau. Nó đo được tỷ lệ phần trăm thể tích của nước trong đất, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế hiện nay về phương pháp đo độ ẩm đất. Cảm biến này phù hợp với các ứng dụng như giám sát độ ẩm đất, thí nghiệm khoa học, các ngành công nghiệp trồng trọt, nông nghiệp như trồng hoa và rau.

Tính năng
- Cảm biến 3 trong 1: Độ ẩm đất, nhiệt độ và độ dẫn điện.
- Có thể dùng để đo độ dẫn điện của dung dịch dinh dưỡng, dung dịch nước – phân, và các loại chất nền khác.
- Điện cực được làm bằng thép không gỉ xử lý đặc biệt, chịu được va đập mạnh và khó hư hỏng.
- Thiết kế kín hoàn toàn, chống ăn mòn axit – kiềm, có thể chôn dưới đất hoặc thả trực tiếp vào nước để giám sát lâu dài.
- Độ chính xác cao, phản hồi nhanh, tính thay thế tốt; thiết kế đầu dò cắm đảm bảo đo chính xác và hoạt động ổn định.

Độ dẫn điện (EC) của đất là chỉ số thể hiện khả năng dẫn điện của đất, phản ánh tổng hàm lượng muối hòa tan trong đất. Đây là thông số quan trọng để đánh giá độ mặn và độ phì nhiêu của đất. Giá trị EC cao thường cho thấy hàm lượng muối lớn, có thể ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của cây trồng và khả năng hấp thụ nước. Việc theo dõi EC giúp quản lý tưới tiêu, dinh dưỡng và sức khỏe đất hiệu quả hơn.
Cảm biến đã được hỗ trợ trên ứng dụng Insight Sensor, Các bạn có thể download và sử dụng tại: Download Insight Sensor
Đọc và thay đổi thanh ghi RS485 Modbus ES-SM-TH-01 sử dụng Insight Sensor

Vẽ biểu đồ và lưu trữ data logger ES-SM-TH-01 sử dụng Insight Sensor

Nhiệt độ và độ ẩm đóng vai trò quan trọng như thế nào trong sự phát triển của cây trồng?
- Nhiệt độ cao và thấp sẽ ảnh hưởng đến vi sinh vật trong đất phân hủy các chất hữu cơ trong phân.
- Độ ẩm cao sẽ làm cho đất kém thoáng khí, độ ẩm thấp không thể đáp ứng được sự phát triển của cây trồng.
- Sự nhiễm mặn sẽ làm cứng đất và tạo nhiều vết nứt, làm chết rễ cây.
Muốn gieo trồng tốt trước hết phải hiểu môi trường sinh trưởng.
Vì vậy việc giám sát nhiệt độ độ ẩm độ dẫn điện đất là rất quan trọng trong việc trồng trọt.
Kích thước

Thông số kỹ thuật
Thông số | Giá trị | |
Nguồn điện | DC 4.5–30V | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 0.7W (24V DC supply) | |
Nhiệt độ hoạt động | -40°C ~ +60°C | |
Nhiệt độ chip tối đa | 85°C | |
Độ dẫn điện EC | Dải đo | 0–20000 μS/cm |
Độ phân giải | 1 μS/cm | |
Độ chính xác | 0–10000 μS/cm: ±3% F.S. 10000–20000 μS/cm: ±5% F.S. (Standard: 60%, 25°C) | |
Độ ẩm đất | Dải đo | 0–100% |
Độ phân giải | 0.10% | |
Độ chính xác | 0–50%: ±2%; 50–100%: ±3% (Standard: 60%, 25°C) | |
Nhiệt độ đất | Dải đo | -40°C ~ +80°C |
Độ phân giải | 0.1°C | |
Độ chính xác | ±0.5°C | |
Phương pháp bù nhiệt (EC) | Tích hợp bù nhiệt độ | |
Phạm vi bù nhiệt độ | 0–50°C | |
Chống nước | IP68 | |
Vật liệu vỏ | Nhựa epoxy đặc biệt chống ăn mòn | |
Vật liệu chống thấm | Nhựa epoxy chống cháy màu đen | |
Độ dài dây | 2m (có thể tùy chỉnh) | |
Hướng dẫn sử dụng
- Cảm biến đo độ dẫn điện cần đất có độ ẩm trên 20% thể tích để các ion hòa tan phản ánh chính xác độ dẫn điện. Khi quan trắc lâu dài, nên đo sau khi tưới hoặc mưa để có kết quả chính xác hơn.
- Khi đo nhanh, nên tưới nước trước và chờ nước thấm đều rồi mới đo. Nếu mặt đất cứng, cần khoan lỗ nhỏ hơn đầu dò rồi cắm cảm biến vào và nén đất lại trước khi đo.
- Cảm biến cần tránh rung lắc, va đập mạnh và không được va chạm với đất đá và các vật thể rắn. Do vỏ cảm biến màu đen dễ hấp nhiệt khi có ánh nắng gắt (trên 50°C), nên cần che chắn để tránh ảnh hưởng đến phép đo nhiệt độ.
Phương pháp đo
Đo nhanh: Vị trí đo thích hợp là khu vực ít đá, các vật thể cứng tránh đầu dò xảy ra va chạm trong quá trình lắp đặt. Tùy theo độ sâu cần đọ, người dùng cần loại bỏ lớp đất bề mặt, tuy nhiên cần giữ độ tơi xốp của đất, tránh thay đổi kết cấu đất. Cầm chắc cảm biến và cắm vào vị trí cần đo theo hướng vuông góc với mặt đất. Lưu ý KHÔNG LẮC CẢM BIẾN SANG HAI BÊN khi cắm. Để lấy giá trị chính xác, người dùng nên đo nhiều lần trong phạm vi nhỏ và lấy giá trị trung bình.

Chôn cảm biến: Trước tiên cần đào 1 hố có đường kính 20cm. Tại vị trí cần đo, cắm cẳm biến vào thành hố theo hướng vuông góc với bề mặt thành hố. Sau đó lắp đất thật chặt nhằm giữ cảm biến nằm nguyên tại vị trí đo.

Sơ đồ kết nối dây cảm biến

Màu dây | Chức năng |
Nâu (Brown) | VCC |
Đen (Black) | GND |
Vàng (Yellow) | RS485 A |
Xanh dương (Blue) | RS485 B |
Sơ đồ kết nối hệ thống

- Kết nối trực tiếp với các thiết bị điều khiển PLC, MCU.. thông qua chuẩn giao tiếp RS485
- Hoặc có thể kết nối với máy tính thông qua bộ chuyển đổi USB-TO-RS485, Dễ dàng cấu hình các thông số baudrate, ID và đọc thông tin của cảm biến.
Giao thức truyền thông
Giao thức | Baudrate | Data bits | Stop bits | Parity |
RS485 (Modbus RTU) | 2400bps/4800bps/9600bps có thể thay đổi, (Mặc định sẽ là 4800bps) | 8 | 1 | None |
Bảng thanh ghi
Địa chỉ thanh ghi (HEX) | Địa chỉ PLC (DEC) | Nội dung | Chế độ hoạt động | Mô tả |
0000H | 40001 | Độ ẩm | Chỉ đọc | Giá trị độ ẩm đất theo thời gian thực (×10) |
0001H | 40002 | Nhiệt độ | Chỉ đọc | Giá trị nhiệt độ theo thời gian thực (×10) |
0002H | 40003 | Độ dẫn điện (EC) | Chỉ đọc | Giá trị độ dẫn điện theo thời gian thực |
0003H | 40004 | Độ mặn | Chỉ đọc | Giá trị độ mặn theo thời gian thực |
0004H | 40005 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Chỉ đọc | Giá trị TDS theo thời gian thực |
0022H | 40035 | Hệ số EC | Đọc/Ghi | 0–100 tương ứng 0.0%–10.0%; mặc định 0.0% |
0023H | 40036 | Hệ số độ mặn | Đọc/Ghi | 0–100 tương ứng 0.00–1.00; mặc định 55 (0.55) |
0024H | 40037 | Hệ số TDS | Đọc/Ghi | 0–100 tương ứng 0.00–1.00; mặc định 50 (0.5) |
0050H | 40081 | Giá trị hiệu chuẩn nhiệt độ | Đọc/Ghi | Giá trị số nguyên (×10) |
0051H | 40082 | Giá trị hiệu chuẩn độ ẩm | Đọc/Ghi | Giá trị số nguyên (×10) |
0052H | 40083 | Giá trị hiệu chuẩn độ dẫn điện | Đọc/Ghi | Giá trị số nguyên |
07D0H | 42001 | Địa chỉ thiết bị | Đọc/Ghi | Phạm vi: 1–254 (mặc định xuất xưởng = 1) |
07D1H | 42002 | Baudrate | Đọc/Ghi | 0 = 2400, 1 = 4800, 2 = 9600 |

Cảm biến độ dẫn điện (EC) được ứng dụng rộng rãi trong nông nghiệp để theo dõi độ mặn và nồng độ ion hòa tan trong đất hoặc dung dịch dinh dưỡng. Nhờ đó, người trồng có thể điều chỉnh lượng phân bón và nước tưới hợp lý, giúp cây trồng phát triển tối ưu, tăng năng suất và giảm ô nhiễm môi trường. Cảm biến EC còn được sử dụng trong hệ thống tưới tự động, nhà kính và nghiên cứu về đất – nước.
Tài liệu kỹ thuật
Video hướng dẫn sử dụngTừ khóa » Cảm Biến Ec
-
CẢM BIẾN PHÂN TÍCH NƯỚC - SENSORS VIỆT NAM
-
Cảm Biến độ Dẫn điện EC DFRobot Gravity: Analog Electrical ...
-
Cảm Biến độ Dẫn điện EC DFRobot Gravity: Analog Electrical ...
-
Bộ điều Khiển, Cảm Biến đo độ Dẫn điện EC/TDS Online - EMIN
-
Cảm Biến đo độ Dẫn điện Dung Dịch EC Meter PRO (K=1) - MLAB
-
Cảm Biến đo độ Dẫn điện Dung Dịch ( K=1) - MLAB
-
Cảm Biến đầu Dò đo độ Dẫn điện Nước EC ES-EC-WT-01 ( RS485 & 4
-
Cảm Biến EC & TDS Công Nghiệp MODBUS-RTU RS485
-
DFR0300 Cảm Biến Đo Độ Dẫn Điện EC Dạng Analog - ETHINGS
-
Cảm Biến 4 In 1 Ph,ec,tds,nhiệt độ Nước - HMK FARM
-
Cảm Biến đo độ Dẫn điện EC/TDS - VNECCO Shop
-
E-Sensor Slave EC | Eplusi Technology
-
Cảm Biến Đo Độ Dẫn Điện EC/TDS, Đầu Ra 4-20mA/0-5V/0-10V