Cảm Biến Sensor Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- cảm biến sensor
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
cảm biến sensor tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cảm biến sensor trong tiếng Trung và cách phát âm cảm biến sensor tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cảm biến sensor tiếng Trung nghĩa là gì.
cảm biến sensor (phát âm có thể chưa chuẩn)
传感器 (phát âm có thể chưa chuẩn) 传感器Nếu muốn tra hình ảnh của từ cảm biến sensor hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- Xô phi a tiếng Trung là gì?
- đê nhỏ tiếng Trung là gì?
- bạc đồng tiếng Trung là gì?
- dán keo tiếng Trung là gì?
- dương trang tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cảm biến sensor trong tiếng Trung
传感器
Đây là cách dùng cảm biến sensor tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cảm biến sensor tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 传感器Từ điển Việt Trung
- kỳ nhật tiếng Trung là gì?
- Bò u tiếng Trung là gì?
- sân phơi tiếng Trung là gì?
- ngày ra đời tiếng Trung là gì?
- màu đỏ son tiếng Trung là gì?
- thẩm mỹ tiếng Trung là gì?
- bễ lò rèn tiếng Trung là gì?
- không đậu tiếng Trung là gì?
- võ vẽ tiếng Trung là gì?
- vui lòng khách đến tiếng Trung là gì?
- Oersted tiếng Trung là gì?
- vốn cá nhân tiếng Trung là gì?
- hôm nay tôi mệt tiếng Trung là gì?
- bách bộ tiếng Trung là gì?
- văn chương sắc sảo tiếng Trung là gì?
- pô tiếng Trung là gì?
- bánh xe lịch sử tiếng Trung là gì?
- khôi phục tình giao hảo tiếng Trung là gì?
- máy lò hâm nóng sơ bộ tiếng Trung là gì?
- học sinh kém tiếng Trung là gì?
- hiếu hạnh tiếng Trung là gì?
- phương ngôn Bắc Kinh tiếng Trung là gì?
- bệnh trùng tơ tiếng Trung là gì?
- ân điển tiếng Trung là gì?
- lị tiếng Trung là gì?
- cái nào tiếng Trung là gì?
- đồ ngắt điện tiếng Trung là gì?
- Đạo Đức Kinh tiếng Trung là gì?
- cáp ngầm tiếng Trung là gì?
- quên ơn tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Cảm Biến Tiếng Trung Là Gì
-
Cảm Biến Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Cơ Bản Về Kỹ Thuật, điện, Cơ Khí Và Tự động Hóa
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành: Điện Dân Dụng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành: Điện Công Nghiệp
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thiết Bị Điện
-
Cảm Biến điện Tử - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Trung, Ví Dụ | Glosbe
-
Cảm Biến Vị Trí Bằng Tiếng Trung - Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Trung Ngành điện
-
Cảm Biến Tiếng Trung Là Gì - TopList #Tag
-
Từ Vựng Tiếng Trung Ngành điện Thông Dụng Nhất | THANHMAIHSK
-
Ý Nghĩa Của Sensor Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Danh Sách Từ Vựng Tiếng Trung Về Thiết Bị điện, Chuyên Ngành điện Tử
-
Từ Vựng Tiếng Trung Ngành điện Thông Thường Dùng Nhất