CẦM ĐIỆN THOẠI LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CẦM ĐIỆN THOẠI LÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scầm điện thoại lênpick up the phonenhấc điện thoạicầm điện thoại lênlấy điện thoạinhận điện thoạinhấc máynhặt điện thoạibắt điện thoạiholding up your phonepicked up the phonenhấc điện thoạicầm điện thoại lênlấy điện thoạinhận điện thoạinhấc máynhặt điện thoạibắt điện thoại

Ví dụ về việc sử dụng Cầm điện thoại lên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cầm điện thoại lên, cô.Pick up the phone, man.Bước 1: Cầm điện thoại lên.Number 1: Pick up the phone.Cầm điện thoại lên, cô.Hang up the phone, lady.Mọi người, cầm điện thoại lên nào!So guys, pick up the phone!Cầm điện thoại lên. Tắt mic.Pick up your phone, mute your computers.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlên kế hoạch lên lịch lên máy bay lên mặt trăng lên tàu sáng lênlên giường chân lênlên facebook lên bàn HơnSử dụng với trạng từtăng lênnói lênleo lênhét lênmọc lênấm lêntrèo lênbay lênlên cao thốt lênHơnSử dụng với động từnâng cấp lêngây áp lực lêntác động lêntiếp tục tăng lênđặt chân lêncập nhật lêndi chuyển lênáp đặt lênbị lên án đệ trình lênHơnNó đặc bút xuống và cầm điện thoại lên.Put down the pen and pick up the phone.Anh đã cầm điện thoại lên cả chục lần.Must have picked up the phone a dozen times.Vì tức giận như vậy nên cô cầm điện thoại lên gọi.Now you are angry so you pick up the phone.Cầm điện thoại lên, mình bấm cho em xem….Hold up your phones, and I will show you….Cô đặt cốc nước xuống và cầm điện thoại lên.Put the drink down, and pick up the phone.Cầm điện thoại lên và gọi cô ấy ngay đi George.Pick up the phone and call her, George.Hầu hết mọi người không bao giờ cầm điện thoại lên và gọi.They never ever pick up the phone and call.Chỉ cần cầm điện thoại lên là sẽ mở khóa ngay.Hold your phone up and it will instantly unlock.Hầu hết mọi người không bao giờ cầm điện thoại lên và gọi.Most people never pick up the phone and call.Ông ta cầm điện thoại lên mấy lần, rồi lại bỏ xuống.She picked up the phone several times and then put it back down.Hầu hết mọi người không bao giờ cầm điện thoại lên và gọi.There are a lot of people who never pick up the phone and call.Và số lần mà tôi cầm điện thoại lên cũng là quá nhiều.And the number of times I picked up the phone were too many.Tôi cầm điện thoại lên, ấn số điện thoại quen thuộc đó.I picked up the phone, pressed that familiar phone number.Chúng ta sẽ cắt ở đoạn cô ấy cầm điện thoại lên và quay shot cận.We will cut as she picks up the telephone into a closer shot.Đôi lúc tôi cầm điện thoại lên, lãng phí nửa giờ đồng hồ với nó, rồi sau đó lại thấy hối hận.Sometimes when I picked up the phone, it was another half hour wasted, and I regretted it afterward.Đa phần mọi người thường sẽ cầm điện thoại lên và kiểm tra tin nhắn.Some of them will always pick up the phone and call to check in.Nhưng việc cầm điện thoại lên đài không phải là cách duy nhất để sử dụng một trong các dịch vụ miễn phí này.But holding up your phone to the radio is not the only way to use either of these free services.Nhưng cũng có người ở đâu đó đang cầm điện thoại lên và đặt lịch hẹn.But there are also people everywhere who are picking up the phone and making an appointment.Khi tôi nhận thấy có gì xảy ra, tôi cầm điện thoại lên và gọi bác sĩ Weinstein ở đại học Ben Gurion, vì những người này hỏi tôi cách tốt nhất để dùng dầu sả.When I realized what was happening, I picked up the phone and called Dr. Weinstein at Ben-Gurion University, because these people were asking me exactly the best way to consume the citral.Khách hàng không quan tâm tên công tybạn là gì cho đến khi họ quyết định cầm điện thoại lên và gọi cho bạn.No one cares what you call yourself until they have decided to pick up the phone and actually call you.Và rồi, tôi đã làm điều mà tôi cần phải làm, tôi cầm điện thoại lên, gọi cho cô ấy và chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện đầy lý trí!Then I did what I should have done in the first place: I picked up the phone, called her, and had a reasonable conversation!Và thật lòng mà nói, nếu bạn thực sự dã làm điều gì đó sai, tốt hơn hết là bạn nên cầm điện thoại lên và nói xin lỗi.And honestly, if you really did do something wrong, you should pick up the phone and say sorry like you mean it.Bước tiếp theo saukhi gửi tin nhắn là cầm điện thoại lên và gọi cho người ấy, bất kể người ấy có trả lời tin nhắn hay không.The next step after sending a message is to pick up your phone and call the person, irrespective of whether he or she has responded to the message or not.Hồi trước khi xài iPhone 6s hay 7 Plus hoặc các điện thoại Android, mỗi khi rờ vào cảm biến vân tay là sẽ vào thẳng bên trong luôn, còn nếu bạn chỉ muốn xem thông báo,pin hay giờ thì chỉ cần cầm điện thoại lên là được.Islam before using iPhone 6s or 7 Plus or Android phones, when touched on the fingerprint sensor is going straight inside always, even if you just want to see notifications,battery or now simply holding the phone up is to be.Các luật sư, kế toán viên và các chuyên gia khác cũng vậy, hiếm khi cầm điện thoại lên để xác định mức độ hài lòng của bạn đối với công việc mà họ đã thực hiện.Solicitors, accountants and other professionals, likewise, rarely pick up the phone to determine your degree of satisfaction with the work they have done. Kết quả: 30, Thời gian: 0.0211

Từng chữ dịch

cầmđộng từholdtakehandlepickcầmdanh từgripđiệntính từelectricelectronicđiệndanh từpowerelectricityphonethoạidanh từthoạiphonedialogconversationtelephonelênđộng từputgolêndanh từboardlêntrạng từupwardlênget on S

Từ đồng nghĩa của Cầm điện thoại lên

nhấc điện thoại cầm điện thoạicấm đoán

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cầm điện thoại lên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cầm Lên Tiếng Anh Là Gì