CẦM LÊN MỘT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
CẦM LÊN MỘT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cầm lên
picked upheld uptaken uppick uppicking upmột
onesomeanothersingleonce
{-}
Phong cách/chủ đề:
She holds up a book.Bạn ấy hỏi, cầm lên một bức ảnh.
She said, holding up a photo.Cowboy cầm lên một trong số chúng.
Waters picks up one of them.Bạn ấy hỏi, cầm lên một bức ảnh.
She said, holding up one of the photos.Cowboy cầm lên một trong số chúng.
The Cowboys have one of them.Weed bước đến và cầm lên một con dao.
Weed walked to them and picked up a knife.Ngài cầm lên một bông hoa và không nói gì hết.
He simply held up a flower and said nothing.Weed đi theo họ và cầm lên một con dao.
Weed walked to them and picked up a knife.Rồi tôi cầm lên một quyển sách giáo khoa họ đang dùng.
He handed me a set of English curriculum books that they were using.Khi Demiurge đang xác định lại niềm tin của mình một lần nữa, Albedo cầm lên một mảnh giấy da ở trên bàn.
As Demiurge rebuilt his conviction once more, Albedo picked up a piece of parchment from the table.Ông ta cầm lên một bức ảnh khác, lần này là của một người phụ nữ.
She pulled out another picture; this one was of a woman.Vậy thì comprendre nghĩa là cầm lên một vật gì đó và trở thành một với vật đó.
So to comprehend something means to pick it up and be one with it.Sally cầm lên một đoá hoa từ cái bình và hôn lên môi Clarissa.
Sally picks a flower from the urn and kisses Clarissa on the lips.Vậy thì comprendre nghĩa là cầm lên một vật gì đó và trở thành một với vật đó.
To understand something is to take that thing up and to be one with it.Ainz cầm lên một bức tượng nhỏ- một Dwarf cưỡi trên lưng một con thằn lằn.
Ainz picked up a statuette- a Dwarf riding on the back of a lizard.Giữa chúng tôi có một dĩa bánh qui trên bàn, tôi cầm lên một chiếc, bẻ ra làm hai như thể để ăn.
There was a plate of biscuits between us on the table, and I picked one up and broke it in half as though to eat it.Dường như thầy Dumbledore cũng nghĩ như vậy, bởi vì giwof đây Harry thấy thầy rút nhẹ cây đũa phép ra khỏi túi củabộ đồ nhung đồng thời cầm lên một tờ giấy trắng bóc trên bàn của bà Cole.
Apparently Dumbledore thought so too, for Harry now saw him slip his wand out of the pocket of his velvet suit,at the same time picking up a piece of perfectly blank paper from Mrs. Cole's desktop.Khi mọi người hỏi tại sao tôi ghét trò chơi này hay tròchơi khác, tôi muốn cầm lên một vài hóa thạch tôi làm việc chăm chỉ để thoát khỏi trò chơi.
When individuals ask why I despise one game or an additional,I want to hold up the handful of fossils I functioned carefully to loose from the video game.Tôi trước đây chưa bao giờ cầm con rùa nào lớn hơn đồng đô- la bằng bạc, còn những con rùa này thì lớn bằng đĩa ăn, nhưng mọi người hiện diện tại đây đều được mong là phải cầm lên một con và mang đến hồ.
I had never held a turtle larger than a silver dollar, and these were the size of dinner plates, but each person there was expected to pick one up and carry it to the water.Dick lảng vảng bên cạnh để xinmột cái, như thường lệ, và đột nhiên nó cầm lên một cái bánh nóng sôi ta vừa mới vớt ra rồi thả xuống gáy ta lúc ta đang cúi xuống.
Dick was hanging round to get one,as usual, and all at once he picked up a scalding hot one I would just fished out and dropped it on the back of my neck when I was bending over.Tôi trước đây chưa bao giờ cầm con rùa nào lớn hơn đồng đô- la bằng bạc, còn những con rùa này thì lớn bằng đĩa ăn, nhưng mọi người hiện diện tại đây đều được mong là phải cầm lên một con và mang đến hồ.
Although I had never held a turtle larger than a silver dollar- and these were the size of dinner plates- I and the other people there were expected to pick one up and carry it to the water.Nếu tôi cầm lên một hình vuông, rộng một foot vuông, màu đất, và tôi cầm một hình vuông khác, có diện tích căn hai bình-- tức là to hơn 1.5 lần-- màu đại dương; và tôi nói, giá trị tương đối của hai thứ này là gì?
If I held up a square that was one foot square and the color of earth, and I held up another square that was the root two square-- so it's 1.5 times bigger-- and was the color of the oceans; and I said, what is the relative value of these two things?Vì các trẻ mới sinh gần8 tháng tám tuổi khi chúng cầm một đồ vật gì đó ở mỗi tay( hai đồ vật!) và quý vị đưa ra một món đồ chơi thứ ba, thì chúng có thể bỏ một trong hai đồ vật mà chúng đang cầm để chúng có thể cầm lên một đồ vật mới.
As babies approach 8months of age, when they hold two toys in each hand and you offer a third toy, they may drop one of the toys they are holding so that they can hold onto the new object.Họ cầm một quyển lên,“ Hmm.
They pick one up,"Hmm.Ý tôi là chỉ cần tôi cầm một quyển lên.
I mean like once I pick up one book.Lại cầm một quả lên để ăn.
On the left, I caught one jumping up to eat.Ý tôi là chỉ cần tôi cầm một quyển lên Tôi phải đọc một mạch cho đến hết.
I mean like once I pick up one book I cannot put it down until I finish the whole book.Chàng cầm một đô la lên..
He held up a dollar.Nàng cầm một tấm ảnh lên..
She holds up a photo.Sophia- san cầm một quyển sách lên..
Sophia-san holds up a book.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 20261, Thời gian: 0.0199 ![]()
cầm lấycầm máu

Tiếng việt-Tiếng anh
cầm lên một English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cầm lên một trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cầmđộng từholdtakehandlepickcầmdanh từgripmộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từasTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cầm Lên Tiếng Anh Là Gì
-
Cầm Lên Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Cầm Lên Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CẦM ĐIỆN THOẠI LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cầm Lên được Thì Bỏ Xuống được " . Khi T đã Quyết định Bỏ Cái Gì Thì K ...
-
Chống Cằm Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Takes Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
CẦM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cụm động Từ Chủ đề điện Thoại - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp