CĂM GHÉT CON NGƯỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CĂM GHÉT CON NGƯỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch căm
hatehatredhatesspokesghét con người
hate peoplehate humanshate the person
{-}
Phong cách/chủ đề:
It's not as if Tatsuya hated humans.Volkenion căm ghét con người và cố gắng chạy đi, nhưng luồng sức mạnh đó kéo Satoshi đi theo khi nó cứ tiếp tục thực hiện nhiệm vụ giải cứu của mình.
Volcanion despises humans and tries to get away, but it's forced to drag Ash along as it continues its rescue mission.Rõ ràng là emkhâm phục công trình của anh ta và căm ghét con người anh ta.
It was obvious that you admired his work and hated him personally.Cứ dần dần, suốt những năm qua… nó làm cho tôi căm ghét con người khi mà tôi không hề muốn căm ghét… Anh cũng từng có cảm giác ấy chứ?
Slowly, for years, driving me to hate people when I don't cash to hate Have you felt it, too?Tà ma căm ghét con người và chính tạo vật của đức Chúa Trời, hắn thích chống lại Thiên Chúa Toàn Năng, tà ma có hoạt động là tung tin lừa bịp và hủy hoại loài người..
The devil hates all humans and God's creation itself, and also loves to oppose the Almighty God and the devil has the work of lie-spreading and destroying mankind.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từem ghétghét nhau con ghétcậu ghétghét em chúa ghétghét người ghét mình ghét cậu ghét cách HơnSử dụng với trạng từrất ghétghét nhất đừng ghétcũng ghétvẫn ghétghét hơn từng ghétHơnSử dụng với động từbắt đầu ghétghét phải thừa nhận ghét phải nói bị ghét bỏ ghét nhìn thấy bị căm ghétbị thù ghétghét chờ đợi HơnCứ dần dần, suốt những năm qua… nó làm cho tôi căm ghét con người khi mà tôi không hề muốn căm ghét….
Slowly, for years, driving me to hate people when I don't want to hate….Harry cởi tấm Áo khoác Tàng hình ra và nhìn xuống con người mà nó căm ghét, con mắt đen trợn trừng của ông nhìn thấy Harry khi ông cố gắng nói.
Harry took off the Invisibility Cloak and looked down upon the man he hated, whose widening black eyes found Harry as he tried to speak.Tôi tin rằng con người căm ghét nhau bởi vì họ sợ lẫn nhau.
I am convinced that men hate each other because they fear each other.Tôi muốn làm anh vui lòng, chính cái con người căm ghét tôi thậm tệ này.
I wanted to please him, this human who hated me so fiercely.Con người, chúng căm ghét chúng ta!
Man, they hated us!Người ta không thể yêu con người mà không căm ghét hầu hết những sinh vật dám mạo nhận là con người.
One can't love man without hating most of the creatures who pretend to bear his name.Con người cần phải học cách căm ghét.
People must learn to hate.Lý do duy nhất mà Con người và Elf căm ghét nhau là họ chẳng chịu cố gắng thông hiểu nhau gì cả, chắc vậy.
The only reason why Elves and Humans hate each other is because they simply don't try to understand each other, I think.Họ ẩn đằng sau những chiếc máy tính và làm sợ hãi con người, gửi mail căm ghét cho họ hoặc cảnh cáo.
They hide behind their computer and scare people, send them hate mail or trheenat them.Ta đã dạy con trai ta căm ghét, giết và ăn cắp linh hồn của con người như một cậu bé ngoan rồi.
I raised my son to hate and kill and steal the souls of humans like a good boy.Con chỉ làm một đứa bé da trắng chỉ có 5 phút thôi màcon đã căm ghét người da đen rồi đó!”.
I have only been white for 5 minutes andI already hate three black people!".Con chỉ làm một đứa bé da trắng chỉ có 5 phút thôi màcon đã căm ghét người da đen rồi đó!”.
The boy replies,"I have only been a white boy for five minutes andI already hate you black people!".Con không hiểu và con căm ghét Người vì điều đó.".
I don't understand it, and I hate you for it.".Một con người mà dân Do Thái căm ghét.
Today it is someone whom the Jews hate.Không có gì bi kịch hơn là chứng kiến một con người với trái tim đầy căm ghét.
There is nothing more tragic than to see an individual whose heart is filled with hate….Thưởng thức thứ thịt sườn sụn bằng tay, chúng tôi vừa đập muỗi vàcùng nói chuyện về một con người mà không một ai trong số chúng tôi từng gặp mặt, cố gắng có thể xoay xở ra lý do vì sao cậu lại đi đến một tấm thảm kịch như vậy, cố gắng để hiểu được vì sao có những con người lại căm ghét cậu đến thế vì đã bỏ mạng nơi đây.
Eating the gristly meat with our fingers,we slap at mosquitoes and talk about this peculiar person whom none of us ever met, trying to get a handle on how he came to grief, trying to understand why some people seem to despise him so intensely for having died here.Tôi căm ghét hai con người ấy.
I hate these two people.Và người con gái đó là người tôi căm ghét nhất.
And there was the lady I hated the most.Chưa bao giờ ta căm ghét ai bằng con người ấy!”, nàng nghĩ.
Never have I hated anyone as I hate that man!" she thought.Tôi tin rằng con người căm ghét nhau bởi vì họ sợ lẫn nhau.
People hate each other because they fear each other.Những con người căm ghét loài quỷ sẽ không bao giờ tha thứ cho Homura.
The people that hated demons would never forgive Homura.Cô hận người đàn ông này, cô căm ghét khuôn mặt hắn, cô kinh tởm con người hắn.
You hate his face, you hate his shitty attitude, you hate him.Nó là một Thằng Người, một Đứa Con của Người, và ta căm ghét nó tận xương tuỷ!
He is a man--- a man's child, and from the marrow of my bones I hate him!"!Con người rất căm ghét chúng tôi và họ tìm mọi cách để tiêu diệt chúng tôi.
Many of them hate us and will do whatever they can to kill us.Một con người mà dân Do Thái căm ghét.
They're people who the Jews hate.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 126, Thời gian: 0.0253 ![]()
căm ghét anh tacăm ghét nó

Tiếng việt-Tiếng anh
căm ghét con người English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Căm ghét con người trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cămdanh từhatehatredspokescămđộng từhatesghétdanh từhatedislikehatredghétđộng từdetestloathecondanh từconchildsonbabycontính từhumanngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từoneTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Người Căm Ghét Là Gì
-
Thù Ghét – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giải Mã Sự Căm Ghét/ Căm Thù (Hate)
-
Não Trạng Của Căm Ghét - Tuổi Trẻ Online
-
Căm Ghét, Từ Suy Nghĩ đến Hành động. - Ohay TV
-
Nghĩa Của Từ Căm Ghét Bằng Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Căm Ghét Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'Người đàn ông Bị Căm Ghét Nhất Trên Internet' Vì Lập Trang Web Khiêu ...
-
Căm Ghét - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thế Giới Của Những Người Căm Ghét Phụ Nữ - Công An Nhân Dân
-
Lý Do Con Người Căm Ghét Linh Cẩu - VnExpress
-
SỰ CĂM GHÉT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
7 Cách để đối Phó Với Tình Trạng "ghét Bản Thân" | Vinmec
-
Bảy Bước đi Của Căm Ghét - CafeBiz
-
CĂM GHÉT MỌI NGƯỜI VÀ MỌI NGƯỜI Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex