CĂM GHÉT MỌI NGƯỜI VÀ MỌI NGƯỜI Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

CĂM GHÉT MỌI NGƯỜI VÀ MỌI NGƯỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch căm ghéthatehatredabhordespisedetestedmọi người và mọi ngườieveryone and everyonepeople and people

Ví dụ về việc sử dụng Căm ghét mọi người và mọi người trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi căm ghét mọi người và mọi người căm ghét tôi!I hated everyone and everyone hated me!Tôi căm ghét mọi người và mọi người căm ghét tôi!I hate everyone, and everyone hates me!Tôi căm ghét mọi người và mọi người căm ghét tôi!I hate everybody, and everybody hates me!Tôi căm ghét mọi người và mọi người căm ghét tôi!I detest everyone, and everyone detests me!Tôi cho rằng tôi quả thực có thương nó, mặc cho mọi chuyện, dẫu sao bây giờ tôi cảm thấy mình căm ghét mọi người, và nhất là Jim Wilcox.”.I suppose I do love her underneath everything, though just now I feel as if I hated every one and Jim Wilcox worst of all.”.Kẻ bi quan là kẻ nghĩ ai cũng xấu như mình, và căm ghét mọi người vì điều đó.A pessimist thinks everybody is as nasty as himself, and hates them for it.Kẻ bi quan là kẻ nghĩ ai cũng xấu như mình, và căm ghét mọi người vì điều đó.A man who thinks everybody as nasty as himself, and hates them for it.Nhưng khi ba lên cơn sưngsỉa hết sức tệ hại thì ông căm ghét mọi thứ và mọi người.But when he has areally bad fit of sulks on he seems to hate everything and everybody.Mọi người căm ghét Sadie và tôi;Everyone hates Sadie and me;Và rất nhiều lần chúng ta thấy những chuyện scandal( xì- căng- đan) của những người này rảo khắp trongnhà thờ và họ ở đó suốt ngày hoặc họ đến nhà thờ mọi ngày và sống căm ghét người khác hoặc nói xấu về người khác.How many times do we see the scandal of those people who go to church,and are there all day or go every day, and then they live hating others or talking badly about people.Anh ta khát khao mẹ mình, em gái mình,Sonia hay anh ta thực sự căm ghét tất cả mọi người và muốn giết thêm nhiêu người nữa?He longs for his mother, his sister, Sonia, or he literally hates everyone and wants to murder more people.Em căm ghét người nhà Marcello và bất cứ ai liên quan đến họ”.People hate Maelstrom, and they hate anyone with any connection to it.”.Kẻ bi quan là kẻ nghĩ ai cũng xấu như mình, và căm ghét mọi người vì điều đó.A pessimist is a man who thinks everybody as nasty as himself and hates them for it.Danh ngôn của George Bernard Shaw- Kẻ bi quan làkẻ nghĩ ai cũng xấu như mình, và căm ghét mọi người vì điều đó.George Bernard Shaw said,“A pessimist is a person whothinks everybody is as nasty as he is and hates them for it.”.Tôi căm ghét người như cậu.I hate men like you.Tất cả mọi người căm ghét và chế nhạo ông.Everyone hating and making fun of you.Người phụ nữ căm ghét người già.People hate old women.Có rất nhiều người căm ghét loài người..There are plenty of people who hate men.Một người đàn ông có đức tin không được căm ghét người.A believing man must not hate a believing woman.Bạn không thể căm ghét người khác mà không căm ghét chính mình.You cannot hate other people without hating yourself.Bạn không thể căm ghét người khác mà không căm ghét chính mình.You cannot hate your fellow human without having hate for yourself.Cô này khai với cảnh sát rằng mình căm ghét người Hindu và Hồi giáo.She told cops she did it because she hated Muslims and Hindus.Đó không phải là cách Chúa Giê-su đối xử với những kẻ căm ghét người.That's not how Jesus treated those who hated him.Cô này khai với cảnh sát rằng mình căm ghét người Hindu và Hồi giáo.She is alleged to have said that she hates Hindus and Muslims.Đó không phải là cách Chúa Giê-su đối xử với những kẻ căm ghét người.That is not how Jesus treated those who hated him.Sinh ra căm ghét chính mình và mọi người..He grew up hating himself and everything.Căm ghét người lạ.Of hate to strangers.Căm ghét người lạ.Hatred of the stranger.Căm ghét người nhập cư.They hate immigrants.Họ căm ghét người Samaria.Because they hated the Samaritans.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 860, Thời gian: 0.053

Từng chữ dịch

cămdanh từhatehatredspokescămđộng từhatesghétdanh từhatedislikehatredghétđộng từdetestloathemọingười xác địnhalleveryanymọiđại từeverythingmọitrạng từalwaysngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từone căm ghét cáicăm ghét tôi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh căm ghét mọi người và mọi người English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Người Căm Ghét Là Gì