Cảm Lạnh Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ cảm lạnh tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | cảm lạnh (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ cảm lạnh | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
cảm lạnh tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cảm lạnh trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cảm lạnh tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - かぜ - 「風邪」 - [PHONG TÀ] - かぜをひく - 「風邪を引く」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "cảm lạnh" trong tiếng Nhật
- - hình như vẫn chưa khỏi cảm cúm (cảm lạnh) thì phải. Có vẻ bác sĩ của tớ không giỏi lắm:風邪が治らない気がするだけだよ。僕の医者があまり良くないと思うんだ
- - hồi phục sau đợt cảm cúm (cảm lạnh) khó chịu:しつこい風邪から回復する
- - nhiễm cảm cúm (cảm lạnh) từ ai:(人)の風邪がうつる
- - cảm lạnh nặng:重い風邪
- - cảm lạnh nặng:悪性の風邪
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cảm lạnh trong tiếng Nhật
* n - かぜ - 「風邪」 - [PHONG TÀ] - かぜをひく - 「風邪を引く」Ví dụ cách sử dụng từ "cảm lạnh" trong tiếng Nhật- hình như vẫn chưa khỏi cảm cúm (cảm lạnh) thì phải. Có vẻ bác sĩ của tớ không giỏi lắm:風邪が治らない気がするだけだよ。僕の医者があまり良くないと思うんだ, - hồi phục sau đợt cảm cúm (cảm lạnh) khó chịu:しつこい風邪から回復する, - nhiễm cảm cúm (cảm lạnh) từ ai:(人)の風邪がうつる, - cảm lạnh nặng:重い風邪, - cảm lạnh nặng:悪性の風邪,
Đây là cách dùng cảm lạnh tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cảm lạnh trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới cảm lạnh
- túi xách tay tiếng Nhật là gì?
- áo kimono của nam giới tiếng Nhật là gì?
- tan tầm tiếng Nhật là gì?
- màu nâu vàng tiếng Nhật là gì?
- điều lệ xuất khẩu tiếng Nhật là gì?
- người cầm cố tiếng Nhật là gì?
- không được ủ rũ như thế tiếng Nhật là gì?
- bên trong đền, chùa, đình tiếng Nhật là gì?
- hoàn bị tiếng Nhật là gì?
- đắc cử tiếng Nhật là gì?
- lão thành tiếng Nhật là gì?
- chỉ số giá tiêu dùng tiếng Nhật là gì?
- xả tiếng Nhật là gì?
- thành phố và nông thôn tiếng Nhật là gì?
- chỉ có tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Cảm Lạnh Tiếng Nhật Là Gì
-
Học Tiếng Nhật :: Bài Học 92 Bác Sĩ ơi: Tôi Bị Cảm - LingoHut
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Cần Dùng Khi Bị Cảm Cúm - GoJapan
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Bài 39 | NHK WORLD RADIO JAPAN
-
Cách Nói Khi Bị Bệnh Trong Tiếng Nhật - Akira Education
-
Các Cụm Từ Tiếng Nhật Sử Dụng Tại Bệnh Viện, Hiệu Thuốc Khi Không ...
-
Cảm Giác ớn Lạnh Tiếng Nhật Là Gì?
-
15 Cách Nói Khi Bị Bệnh Trong Tiếng Nhật
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Bệnh Tật Thường Gặp
-
Bệnh Cấp Tính, Cảm Thấy Lạnh, Cấm Uống Rượu Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Ho Tiếng Nhật Là Gì - .vn
-
7 TỪ CẦN BIẾT KHI BỊ CẢM CÚM Ở NHẬT | Live And Work In Japan
-
Tiếng Nhật | Cụm Từ & Mẫu Câu - Du Lịch | Sức Khỏe
-
7. "Để Không Bị Cảm" | Quản Lý Rủi Ro Dành Cho Người Nước Ngoài
-
Cảm Lạnh: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và điều Trị | Medlatec
cảm lạnh (phát âm có thể chưa chuẩn)