Câm Như Hến - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tục ngữ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəm˧˧ ɲɨ˧˧ hen˧˥kəm˧˥ ɲɨ˧˥ hḛn˩˧kəm˧˧ ɲɨ˧˧ həːŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəm˧˥ ɲɨ˧˥ hen˩˩kəm˧˥˧ ɲɨ˧˥˧ hḛn˩˧

Tục ngữ

câm như hến

  1. Không nói gì.

Đồng nghĩa

  • câm như cá
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Sự tích của câu nói "Câm như hến" được tương truyền như sau: Trong thời xưa, hến là con vật sống dưới nước thân quen với người dân (các cụ). Khi luộc chín, một số con hến sẽ không mở miệng, từ đó ông cha ta có câu nói "câm như hến" để chỉ những người dù có vấn đề xảy ra cũng không mở lời giống như con hến bị luộc dưới nhiệt độ cao như vậy nhưng cũng không mở miệng.

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=câm_như_hến&oldid=2034528” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tục ngữ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng mẫu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục câm như hến Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Câm Miệng Hến Là Gì