Nghĩa Của Từ Câm Miệng Hến - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
nín lặng hoàn toàn, không nói năng gì
ngồi câm miệng hến, không dám nói câu nào Đồng nghĩa: câm như hến Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%C3%A2m_mi%E1%BB%87ng_h%E1%BA%BFn »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Câm Miệng Hến Là Gì
-
Câm Như Hến - Wiktionary Tiếng Việt
-
Câm Miệng Hến Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Câm Miệng Hến
-
Từ Điển - Từ Câm Miệng Hến Có ý Nghĩa Gì
-
Giải Thích ý Nghĩa Câm Như Hến Là Gì?
-
Từ Câm Miệng Hến Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Câm Miệng Hến - Từ điển Thành Ngữ Việt Nam - Rộng Mở Tâm Hồn
-
"Câm Như Hến" Là Cụm Từ đồng... - Anh Ngữ Cho Người Việt | Facebook
-
'câm Miệng Hến' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
'câm Miệng Hến' Là Gì?, Từ điển Việt - Lào
-
Câm Miệng Hến Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Câm Miệng Hến - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Câm Miệng Hến - Từ điển Thành Ngữ, Tục Ngữ Việt Nam