Càm Ràm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=càm_ràm&oldid=1992677” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̤ːm˨˩ za̤ːm˨˩ | kaːm˧˧ ʐaːm˧˧ | kaːm˨˩ ɹaːm˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːm˧˧ ɹaːm˧˧ | |||
Động từ
càm ràm
- Nói đi nói lại tỏ ý không vừa lòng, bực tức về điều gì đó. Chuyện có như thế mà càm ràm cả ngày.
Đồng nghĩa
- cằn nhằn
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Rám
-
Nghĩa Của Từ Rám - Từ điển Việt
-
Rám Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Rám Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Rám Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Rặm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
RAM Là Gì, Có ý Nghĩa Gì Trong Các Thiết Bị điện Tử, Di động?
-
Từ điển Tiếng Việt "rám Nắng" - Là Gì?
-
Rặm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Ram Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Từ Ram Ráp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
RAM Là Gì? Bộ Nhớ RAM Có Những Chức Năng Gì? - .vn
-
RAM Là Gì? Cấu Tạo, Ý Nghĩa Và Những Lưu Ý Cần Nhớ Khi Chọn ...
-
Râm Là Gì, Nghĩa Của Từ Râm | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Rám Nắng Bằng Tiếng Việt