CẢM THẤY LẠNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CẢM THẤY LẠNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cảm thấy lạnh
feel cold
cảm thấy lạnhcảm giác lạnhbị cảm lạnhfelt a chill
có cảm giác ớn lạnhfeeling cold
cảm thấy lạnhcảm giác lạnhbị cảm lạnhfeels cold
cảm thấy lạnhcảm giác lạnhbị cảm lạnhfelt cold
cảm thấy lạnhcảm giác lạnhbị cảm lạnhto feel freezingfeel refreshed
{-}
Phong cách/chủ đề:
I felt cold and ill.Lần đầu tiên cô cảm thấy lạnh.
For the first time she felt cold.Bạn sẽ cảm thấy lạnh sau đó.
You will feel refreshed after it.Cảm thấy lạnh hơn người khác.
Feel the cold more than other people.Phụ nữ thường cảm thấy lạnh hơn đàn ông.
Women usually feel colder than men.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbằng chứng cho thấykết quả cho thấyem thấydữ liệu cho thấydấu hiệu cho thấycậu thấybáo cáo cho thấycon thấykhả năng nhìn thấythấy cậu HơnSử dụng với trạng từthường thấychưa thấycũng thấythấy rất nhiều chẳng thấythấy rõ cảm thấy hạnh phúc vẫn thấyvừa thấythấy rất khó HơnSử dụng với động từquan sát thấybắt đầu cảm thấybắt đầu thấyphát hiện thấyđể ý thấycảm thấy xấu hổ cảm thấy đau cảm thấy đói cảm thấy lo lắng bắt đầu nhận thấyHơnKajit cảm thấy lạnh người và sợ hãi.
Bri felt cold and afraid.Tại sao phụ nữ cảm thấy lạnh hơn đàn ông.
Why women tend to feel the cold more than men.Tôi cảm thấy lạnh hơn hầu hết mọi người.
I feel the cold more than most.Đột nhiên tôi cảm thấy lạnh gáy và hơi sợ.
I suddenly felt cold and a little frightened.Tôi cảm thấy lạnh và khó chịu suốt đêm.
I felt cold and uneasy all night.Bụng tôi quặn lại, và căn phòng cảm thấy lạnh.
My stomach knotted, and the room felt cold.Cẳng chân cảm thấy lạnh hoặc trông có vẻ xanh.
Leg feels cold or looks blue.Duy mỉm cười, không còn cảm thấy lạnh nữa.
He smiled at her, not feeling cold at all anymore.Tôi cảm thấy lạnh xương khi anh ấy chạm vào tôi.
I felt cold when he touched me.Trên vai tôi có chiếc áo khoác, nhưng vẫn cảm thấy lạnh.
I wore a jacket but still felt cold.Nữ giới cảm thấy lạnh nhiều hơn so với đàn ông.
Women feel the cold more than men.Nếu ở trong nước quá lâu, chúng ta bắt đầu cảm thấy lạnh.
If we remain in the water too long, we start to feel cold.Cẳng chân cảm thấy lạnh hoặc trông có vẻ xanh.
A leg that feels cold or appears blue.Mặc áo trong nhà sẽ khiến bạn cảm thấy lạnh hơn bên ngoài?
Will wearing your coat indoors make you feel colder outside?Khi cảm thấy lạnh, chúng ta tìm cái ấm.
When we feel cold we look for heat.Trọng lượng cơ thểthấp có thể khiến bạn cảm thấy lạnh do 2 nguyên nhân.
Being underweight can make you feel colder for two reasons.Tôi cảm thấy lạnh hơn hầu hết mọi người.
I seem to feel the cold more than most people do.Vẫn chứa tinh thể đá và cảm thấy lạnh như thể được làm lạnh..
Still contains ice crystals and feels cold as if refrigerated.Tôi cảm thấy lạnh, sốt, và không tài nào ngủ được.
I felt cold, had a fever, and could not sleep.Tôi không còn cảm thấy lạnh nữa vì bây giờ tôi đã có em.
I don't want to feel cold anymore because right now I'm freezing.Nếu cảm thấy lạnh quá, bạn nên ra khỏi mặt nước ngay lập tức.
If you feel cold, get out of the water immediately.Nếu khi nào e cảm thấy lạnh là khi đó e biết em bệnh rồi!
If I feel cold, I know that I am sick!Nếu cảm thấy lạnh quá, bạn nên ra khỏi mặt nước ngay lập tức.
If you feel cold, get out of the water straight away.Phụ nữ thường cảm thấy lạnh hơn nam giới bởi nhiều lý do.
Women tend to feel the cold more than men generally for several reasons.Khi thân cảm thấy lạnh, chúng ta nên ghi nhận nó là lạnh..
When the body feels cold, we should note it as cold..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 315, Thời gian: 0.0265 ![]()
![]()
cảm thấy là một phầncảm thấy lạnh khi

Tiếng việt-Tiếng anh
cảm thấy lạnh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cảm thấy lạnh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
không cảm thấy lạnhdon't feel coldcó thể cảm thấy lạnhmay feel coldkhiến bạn cảm thấy lạnhmake you feel coldercảm thấy ớn lạnhfeel chilledcảm thấy lạnh khifeel cold whenTừng chữ dịch
cảmđộng từfeelcảmdanh từsensetouchcảmtính từemotionalcoldthấyđộng từseefindsawfeelthấydanh từshowlạnhtính từcoldcoollạnhdanh từrefrigerationrefrigerantchillTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thấy ớn Lạnh Tiếng Anh Là Gì
-
Thấy ớn Lạnh - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Thấy ớn Lạnh In English - Glosbe Dictionary
-
Nghĩa Của Từ ớn Lạnh Bằng Tiếng Anh
-
ớn Lạnh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Thấy ớn Lạnh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỰ ỚN LẠNH - Translation In English
-
Top 15 Cảm Thấy Lạnh'' Tiếng Anh Là Gì 2022
-
SỰ ỚN LẠNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Mồ Hôi Lạnh: Nguyên Nhân, Cách điều Trị | Vinmec
-
Cảm Lạnh Hay Cúm: Sự Khác Nhau, Phân Biệt Và Phòng Ngừa?
-
Ớn Lạnh Và Sốt: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Hướng Dẫn Hoạt động Dành Cho Các Trường K-12 Và Các Cơ Sở Chăm ...