Cảm ứng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̰ːm˧˩˧ ɨŋ˧˥kaːm˧˩˨ ɨ̰ŋ˩˧kaːm˨˩˦ ɨŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːm˧˩ ɨŋ˩˩ka̰ːʔm˧˩ ɨ̰ŋ˩˧

Từ nguyên

Cảm: nhiễm; ứng: đáp lại

Danh từ

cảm ứng

  1. Nói dòng điện phát sinh trong một mạch kín do từ trường thay đổi. Cảm ứng điện từ.

Động từ

cảm ứng

  1. Nói khả năng có thể tiếp thụ các kích thích bên ngoài và đáp lại cái kích thích đó. Nóng và lạnh làm cho da tay cảm ứng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cảm ứng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cảm_ứng&oldid=1821380” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục cảm ứng 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cảm úng Là Gì