Từ điển Tiếng Việt "cảm ứng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cảm ứng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cảm ứng

- đgt. (H. cảm: nhiễm; ứng: đáp lại) Nói khả năng có thể tiếp thụ các kích thích bên ngoài và đáp lại cái kích thích đó: Nóng và lạnh làm cho da tay cảm ứng. // dt. Nói dòng điện phát sinh trong một mạch kín do từ trường thay đổi: Cảm ứng điện từ.

hiện tượng một prophagơ trong vi khuẩn tiềm tan bắt đầu lại chu trình sinh tan do tác nhân cảm ứng kích thích (tia cực tím, nhiệt độ, kháng sinh, vv.); các gen của phagơ được cắt khỏi ADN nhiễm sắc thể của vi khuẩn và bắt đầu hoạt động lại.

hđg. Tiếp thu các kích thích của môi trường và phản ứng lại. Trẻ em dễ cảm ứng trước những sự kiện xúc động Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

cảm ứng

cảm ứng
  • noun
    • Induction
    • verb
      • (nói về hiện tượng cơ thể) To react
    Lĩnh vực: điện lạnh
    inducing
  • chất xúc tác cảm ứng: inducing catalyst
  • điện áp cảm ứng: inducing voltage
  • dòng điện cảm ứng: inducing current
  • hệ gây cảm ứng: inducing system
  • lưu lượng cảm ứng (giếng): inducing flow
  • induction
  • bài toán cảm ứng: induction problem
  • bếp điện cảm ứng: domestic induction heater
  • biểu đồ cảm ứng: induction log
  • bơm điện cảm ứng: induction pump
  • bộ điều chỉnh cảm ứng: induction regulator
  • bộ đổi tần cảm ứng: induction frequency converter
  • bộ dò vòng cảm ứng dịch chuyển pha: phase displacement induction loop detector
  • bộ gia nhiệt cảm ứng không lõi: coreless induction heater
  • bộ nung cảm ứng: induction heater
  • bộ ổn áp cảm ứng: induction voltage regulator
  • cảm ứng (điện) hỗ tương: mutual induction
  • cảm ứng chân răng: rook induction
  • cảm ứng điện: induction
  • cảm ứng điện: electromagnetic induction
  • cảm ứng điện (từ): induction (magnetic)
  • cảm ứng điện tử: electro magnetic induction
  • cảm ứng do chuyển động: motional induction
  • cảm ứng gia tăng: incremental induction
  • cảm ứng hợp tử: zygotle induction
  • cảm ứng tăng dần: incremental induction
  • cảm ứng thể nguyên thực thể: prophage induction
  • cảm ứng thường: normal induction
  • cảm ứng tĩnh điện: electrostatic induction
  • cân bằng cảm ứng: induction balance
  • carota cảm ứng: induction logging
  • công tơ cảm ứng: induction meter
  • cuộn cảm ứng điện thoại: telephone induction coil
  • cuộn cảm ứng điện thoai: telephone induction coil
  • cuộn dây cảm ứng: induction coil
  • định luật Faraday về cảm ứng điện từ: Faraday's law of electromagnetic induction
  • định luật cảm ứng (điện từ) Faraday: Faraday's law of induction
  • định luật cảm ứng điện từ: faraday's law of electromagnetic induction
  • định luật cảm ứng điện từ: law of electromagnetic induction
  • điện áp cảm ứng: induction voltage
  • điện tích cảm ứng: induction charge
  • độ cảm ứng: electric induction
  • độ cảm ứng: induction
  • độ cảm ứng bão hòa: saturation induction
  • độ cảm ứng cưỡng bức: forced induction
  • độ cảm ứng điện: electric induction
  • độ cảm ứng dư: residual induction
  • độ cảm ứng dư: residual magnetic induction
  • độ cảm ứng nội tại: intrinsic induction
  • độ cảm ứng riêng: intrinsic induction
  • độ cảm ứng từ: magnetic induction
  • độ cảm ứng từ dư: remanent induction
  • độ cảm ứng từ dư: residual induction
  • độ cảm ứng từ dư: residual magnetic induction
  • động cơ cảm ứng: induction motor
  • động cơ cảm ứng ba pha: three-phase induction motor
  • động cơ cảm ứng bù pha: compensated induction motor
  • động cơ cảm ứng đồng bộ: synchronous induction motor
  • động cơ cảm ứng một pha: single phase induction motor
  • động cơ cảm ứng nhiều pha: polyphase induction motor
  • động cơ cảm ứng tuyến tính: linear induction motor
  • động cơ cảm ứng tuyến tính đơn: SLIM (single linear induction motor)
  • động cơ cảm ứng vành trượt: slip ring induction motor
  • dòng cảm ứng: induction current
  • dòng điện cảm ứng: induction electricity
  • dụng cụ (đo) cảm ứng: induction instrument
  • dụng cụ đo cảm ứng: induction instrument
  • ghép nối cảm ứng: induction coupling
  • gia nhiệt cảm ứng: induction heating
  • hàn cứng cảm ứng: induction brazing
  • hàn đồng bằng cảm ứng: induction brazing
  • hàn đồng cảm ứng cao tần: high-frequency induction brazing
  • hàn vảy cứng cảm ứng: induction brazing
  • hệ số cảm ứng: induction ratio
  • hệ số cảm ứng: coefficient of induction
  • hệ thống cảm ứng: induction system
  • hệ thống cảm ứng biến thiên: variable induction systems
  • hiệu ứng cảm ứng: induction effect
  • hiên tượng cảm ứng: induction
  • hơi nóng cảm ứng: induction heating
  • khí cụ kiểu cảm ứng: induction instrument
  • kiểm tra ray bằng cảm ứng: Testing, Induction rail
  • lò cảm ứng: induction furnace
  • lò cảm ứng cao tần: high-frequency induction furnace
  • lò cảm ứng điện: electric induction furnace
  • lò cảm ứng không có lõi: coreless induction furnace
  • lò cảm ứng không lõi: coreless induction furnace
  • lò cảm ứng tần số cao: high frequency induction furnace
  • lò cảm ứng tần số thấp: low-frequency induction furnace
  • lò cảm ứng thấp tần: low-frequency induction furnace
  • lò máng cảm ứng: channel induction furnace
  • lò nung cảm ứng kiểu lõi: core-type induction heater
  • lò sưởi cảm ứng: induction heater
  • lực cảm ứng: induction force
  • lưu lượng kế cảm ứng: induction flowmeter
  • máy bơm cảm ứng: induction pump
  • máy cảm ứng: induction motor
  • máy điện cảm ứng: induction machine
  • máy điều hòa không khí cảm ứng: induction air conditioning unit
  • máy điều hòa không khí cảm ứng: induction (air conditioning) unit
  • máy đo độ mặt cảm ứng: induction salinometer
  • máy đo oát giờ cảm ứng: induction watt-hour meter
  • máy đốt cháy cảm ứng: induction burner
  • máy dò vòng kiểu cảm ứng: induction loop detector
  • máy gia tốc cảm ứng: induction accelerator
  • máy phát (điện) cảm ứng tự kích thích: self-excited induction generator
  • máy phát cảm ứng: induction generator
  • máy phát điện cảm ứng: induction generator
  • máy thu thanh cảm ứng: induction radio
  • mật độ cảm ứng từ: magnetic induction density
  • nạp điện bằng cảm ứng: induction charging
  • nung cảm ứng: induction heating
  • phương pháp cảm ứng: induction method
  • phương pháp carota cảm ứng: induction logging method
  • rơle cảm ứng: induction relay
  • rơle đĩa cảm ứng: induction disk relay
  • số gia cảm ứng: incremental induction
  • sức điện động cảm ứng: induction voltage
  • sự cảm ứng: electrostatic induction
  • sự cảm ứng: induction
  • sự cảm ứng bề mặt: surface induction
  • sự cảm ứng điện: electric induction
  • sự cảm ứng điện từ: electromagnetic induction
  • sự cảm ứng lẫn nhau: mutual induction
  • sự cảm ứng tĩnh điện: electrostatic induction
  • sự cảm ứng từ: magnetic induction
  • sự gây cảm ứng gây mê: induction of anesthesia
  • sự hàn bằng cảm ứng nhiệt: heat induction seal
  • sự hàn cảm ứng: induction welding
  • sự hàn điện cảm ứng: induction welding
  • sự hàn kiểu cảm ứng: induction welding
  • sự sinh nhiệt cảm ứng: induction heating
  • sự tôi cảm ứng: induction hardening
  • thiết bị carota cảm ứng: induction sonde
  • thời gian cảm ứng: induction period
  • thời kì cảm ứng: induction period
  • thông lượng cảm ứng: induction flux
  • tổn hao do cảm ứng: induction loss
  • tôi (bằng) cảm ứng: induction hardening
  • tỷ số cảm ứng: induction ratio
  • vòng lặp hiện thời cảm ứng: magnetic induction current loop
  • vòng mạch cảm ứng từ: magnetic induction current loop
  • biến điện áp kiểu cảm ứng
    inductive voltage transformer
    bộ cảm ứng chân không
    vacuum sensor
    bộ cảm ứng điện
    electric pickup
    bộ cảm ứng điện rỗng
    air inductor
    bộ cảm ứng góc
    corner sensor
    bộ cảm ứng hấp thụ
    absorption inductor
    bộ cảm ứng nhiệt
    heating inductor
    bộ chia áp cảm ứng
    inductive voltage divider
    bộ chia cảm ứng
    inductive divider
    bộ chia điện thế cảm ứng
    inductive potential divider
    bộ ghép cảm ứng
    inductive coupler
    bộ giám sát ô nhiễm môi trường cảm ứng
    Induced Environment Contamination Monitor (IECM)
    bộ lọc cảm ứng
    inductive filter
    bội cảm ứng
    superinduce
    bức xạ cảm ứng
    induced emission
    bức xạ cảm ứng
    induced radiation
    cảm ứng Rh
    Rh sensitization
    cảm ứng bởi photon
    photoinduced

    Từ khóa » Cảm úng Là Gì