Can Chi – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Ý nghĩa
sửaChi (支) hay còn gọi là Địa Chi (地支) hay Thập Nhị Chi (十二支) do có đúng mười hai chi. Đây là mười hai từ chỉ 12 con vật của hoàng đạo phương Đông dùng như để chỉ phương hướng, bốn mùa, ngày, tháng, năm và giờ ngày xưa (gọi là canh gấp đôi giờ hiện đại). Việc liên kết các yếu tố liên quan đến cuộc sống con người với Chi là rất phổ biến ở khu vực Đông Á và Đông Nam Á.
Do số lượng con giáp cũng là 12 nên trong đời sống, Thập Nhị Chi cũng hay được gọi theo 12 con giáp.
Danh sách 12 Chi
sửa| Thứ tự | Hán tự | Hán-Việt | Bính âm | Tiếng Nhật[a] | Tiếng Hàn | Tiếng Thái Đen | Âm - Dương | Con giáp | Hướng | Mùa | Tháng âm lịch | Tháng Thái đen | Giờ (hệ 24) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 子 | Tý | zǐ | ね ne | 자 ja | Chảư (ꪻꪊ꫁) | Dương | chuột | 0° (Chính Bắc) | đông | 11 (đông chí) | 5 | 23 - 01 | |
| 2 | 丑 | Sửu | chǒu | うし ushi | 축 chug | Pảu (ꪹꪜ꫁ꪱ) | Âm | trâu | bò | 30° (Bắc Đông Bắc) | đông | 12 | 6 | 01 - 03 |
| 3 | 寅 | Dần | yín | とら tora | 인 in | Nhĩ (ꪑꪲ) | Dương | hổ | 60° (Đông Đông Bắc) | xuân | 1 | 7 | 03 - 05 | |
| 4 | 卯 | Mão | mǎo | う u | 묘 myo | Mảu (ꪹꪢ꫁ꪱ) | Âm | mèo | thỏ[b] | 90° (Chính Đông) | xuân | 2 (xuân phân) | 8 | 05 - 07 |
| 5 | 辰 | Thìn | chén | たつ tatsu | 진 jin | Xi (ꪎꪲ) | Dương | rồng | 120° (Đông Đông Nam) | xuân | 3 | 9 | 07 - 09 | |
| 6 | 巳 | Tỵ | sì | み mi | 사 sa | Xảư (ꪻꪎ꫁) | Âm | rắn | 150° (Nam Đông Nam) | hè | 4 | 10 | 09 - 11 | |
| 7 | 午 | Ngọ | wǔ | うま uma | 오 o | Xngạ (ꪏꪷꪉ꫁ꪱ) | Dương | ngựa | 180° (Chính Nam) | hè | 5 (hạ chí) | 11 | 11 - 13 | |
| 8 | 未 | Mùi | wèi | ひつじ hitsuji | 미 mi | Một (ꪶꪣꪒ) | Âm | dê | cừu[c] | 210° (Nam Tây Nam) | hè | 6 | 12 | 13 - 15 |
| 9 | 申 | Thân | shēn | さる saru | 신 sin | Xăn (ꪎꪽ) | Dương | khỉ | 240° (Tây Tây Nam) | thu | 7 | 1 | 15 - 17 | |
| 10 | 酉 | Dậu | yǒu | とり tori | 유 yu | Hạu (ꪹꪭ꫁ꪱ) | Âm | gà | 270° (Chính Tây) | thu | 8 (thu phân) | 2 | 17 - 19 | |
| 11 | 戌 | Tuất | xū | いぬ inu | 술 sul | Mệt (ꪹꪣꪸꪒ) | Dương | chó | 300° (Tây Tây Bắc) | thu | 9 | 3 | 19 - 21 | |
| 12 | 亥 | Hợi | hài | い i | 해 hae | Cạư (ꪻꪀ꫁) | Âm | lợn nhà | lợn rừng[d] | 330° (Bắc Tây Bắc) | đông | 10 | 4 | 21 - 23 |
[3][4][5]
Giờ Âm Lịch - Dương Lịch
sửaTương truyền ngày xưa có một người tên Đại Nhiêu đã lập ra Thập Can và Thập Nhị Chi để giúp người ta tính toán thời gian. Việc tính giờ cũng có liên quan đến tập tính của 12 loài vật:
- Tý (23-1 giờ): Lúc chuột đang hoạt động mạnh.
- Sửu (1-3 giờ): Lúc trâu/bò chuẩn bị đi cày.
- Dần (3-5 giờ): Lúc hổ hung hãn nhất.
- Mão (5-7 giờ): Lúc mèo về nhà nghỉ ngơi
- Thìn (7-9 giờ): Lúc đàn rồng quây mưa.
- Tỵ (9-11 giờ): Lúc rắn không hại người.
- Ngọ (11-13 giờ): Ngựa có dương tính cao nên được xếp vào giữa trưa.
- Mùi (13-15 giờ): Lúc dê/cừu ăn cỏ không ảnh hưởng tới việc cây cỏ mọc lại.
- Thân (15-17 giờ): Lúc khỉ thích hú.
- Dậu (17-19 giờ): Lúc gà bắt đầu vào chuồng.
- Tuất (19-21 giờ): Lúc chó trông nhà.
- Hợi (21-23 giờ): Lúc lợn ngủ say nhất.[6]
Từ khóa » Nửa Con Giáp Là Bao Nhiêu Tuổi
-
1 Giáp Là Bao Nhiêu Năm | VFO.VN
-
1 Giáp Là Bao Nhiêu Năm ? Thứ Tự Các Con Giáp ? - VnPanda.Com
-
1 Giáp Là Bao Nhiêu Năm ? Thứ Tự Các Con Giáp ? - Mỹ Phẩm Nature
-
1 Giáp Là Bao Nhiêu Năm - 1 Con Giáp Là Bao Nhiêu Tuổi
-
1 Con Giáp Là Bao Nhiêu Tuổi - Triple Hearts
-
Hơn 1 Con Giáp Là Hơn Bao Nhiêu Tuổi - Học Tốt
-
1 Giáp Là Bao Nhiêu Năm ? Thứ Tự Các Con Giáp ... - Nano Machine
-
1 Giáp Là Bao Nhiêu Năm ? Thứ Tự Các Con Giáp ? 1 ... - Đánh Giá
-
12 Con Giáp Là Gì? Xem Tử Vi Thứ Tự 12 Con Giáp Hôm Nay
-
Giáp (Thiên Can) – Wikipedia Tiếng Việt
-
1 Giáp Là Bao Nhiêu Năm
-
Tìm Hiểu Về Mười Hai Con Giáp/Bản In – Wikibooks Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Mỗi Năm Trong 60 Hoa Giáp
-
Bệnh Cường Giáp Có Nguy Hiểm Không? | Vinmec