Cận Kề Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ cận kề tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | cận kề (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ cận kề | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
cận kề tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cận kề trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cận kề tiếng Nhật nghĩa là gì.
- となりあう - 「隣り合う」 - となりあう - 「隣合う」 - ひかえる - 「控える」 - りんせつ - 「隣接する」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "cận kề" trong tiếng Nhật
- - Kỳ thi đã cận kề ngay trước mắt nên tất cả học sinh đều bận rộn.:試験を目の前に控えて学生はみな忙しそうだ
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cận kề trong tiếng Nhật
- となりあう - 「隣り合う」 - となりあう - 「隣合う」 - ひかえる - 「控える」 - りんせつ - 「隣接する」Ví dụ cách sử dụng từ "cận kề" trong tiếng Nhật- Kỳ thi đã cận kề ngay trước mắt nên tất cả học sinh đều bận rộn.:試験を目の前に控えて学生はみな忙しそうだ,
Đây là cách dùng cận kề tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cận kề trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới cận kề
- việc triệu tập tiếng Nhật là gì?
- trên đầu người tiếng Nhật là gì?
- tính cá nhân tiếng Nhật là gì?
- biên lai tiền gửi tiếng Nhật là gì?
- đam mê tình dục tiếng Nhật là gì?
- thảm hoạ tiếng Nhật là gì?
- sự in thêm tiếng Nhật là gì?
- mặt phẳng tiếng Nhật là gì?
- sự điều trị sau khi rời bệnh viện tiếng Nhật là gì?
- vứt lung tung tiếng Nhật là gì?
- hiệp định trao đổi hàng hoá tiếng Nhật là gì?
- giống tiếng Nhật là gì?
- gậy chỉ huy tiếng Nhật là gì?
- ánh sáng nhạt nhoà tiếng Nhật là gì?
- sự cần mẫn tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Cận Kề Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Cận Kề - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Kề Cận - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
Cận Kề Là Gì, Nghĩa Của Từ Cận Kề | Từ điển Việt
-
Cận Kề Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Việt Trung "cận Kề" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Lào "cận Kề" - Là Gì?
-
CẬN KỀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cận Kề Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cận Kề' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Ta Sẽ Làm Gì Khi Cận Kề Cái Chết? - .vn
-
Đã Giải Thích được Những Trải Nghiệm Cận Kề Cái Chết - Hànộimới
-
MỘT LẦN CẬN KỀ VỚI CÁI CHẾT NHẤT CỦA BẠN LÀ GÌ?
cận kề (phát âm có thể chưa chuẩn)