Can Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- ngắm Tiếng Việt là gì?
- nghiệp dư Tiếng Việt là gì?
- trông Tiếng Việt là gì?
- thanh âm Tiếng Việt là gì?
- tinh đời Tiếng Việt là gì?
- lô-gích hình thức Tiếng Việt là gì?
- nhinh nhỉnh Tiếng Việt là gì?
- thừa trừ Tiếng Việt là gì?
- trói buộc Tiếng Việt là gì?
- thọ diên Tiếng Việt là gì?
- sổ tay Tiếng Việt là gì?
- Bình Yên Tiếng Việt là gì?
- nghèo khổ Tiếng Việt là gì?
- bá cáo Tiếng Việt là gì?
- chuẩn y Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của can trong Tiếng Việt
can có nghĩa là: Danh từ: . Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.. - 2 d. Đồ đựng chất lỏng, bằng nhựa hoặc kim loại, miệng nhỏ, có nắp đậy và tay cầm. Can dầu. Can mười lít.. - 3 d. cn. thiên can. Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười), xếp theo thứ tự là giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp với mười hai chi trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc.. - 4 đg. Nối vải hay giấy cho dài ra, rộng ra. Can thêm một gấu áo. Vải can để may túi. Đường can.. - 5 đg. cn. canke. Sao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sát ở dưới hay ở trên mặt giấy. Can bản đồ.. - 6 đg. Làm cho thấy không nên mà thôi đi, không làm; khuyên ngăn đừng làm. Hai bên không xô xát vì có người can. Can đám đánh nhau.. - 7 đg. . (dùng trước gì, chi trong câu nghi vấn hoặc phủ định). Có quan hệ trực tiếp làm ảnh hưởng đến, tác động đến, hoặc làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động. Việc ấy chẳng can gì đến anh. Nhà cháy, nhưng người không can gì. Việc phải nói thì nói, can chi mà sợ? 2 Phạm vào, mắc vào vụ phạm pháp và phải chịu hậu quả. Can tội lừa đảo.
Đây là cách dùng can Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ can là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Cái Can Là Gì
-
Can Là Gì, Nghĩa Của Từ Can | Từ điển Anh - Việt
-
Can Là Gì, Nghĩa Của Từ Can | Từ điển Việt
-
"cái Cán" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cái Cán Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Cân (dụng Cụ đo) – Wikipedia Tiếng Việt
-
"Cái Cân" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Ý Nghĩa Của Can Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Cân - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Cân Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cái Can Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Cân Tiếng Anh Là Gì
-
Cần Sa Có Phải Là Ma Túy Không? | Vinmec