Cẩn Thận - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̰n˧˩˧ tʰə̰ʔn˨˩ | kəŋ˧˩˨ tʰə̰ŋ˨˨ | kəŋ˨˩˦ tʰəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kən˧˩ tʰən˨˨ | kən˧˩ tʰə̰n˨˨ | kə̰ʔn˧˩ tʰə̰n˨˨ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- cận thần
Tính từ
cẩn thận
- Thận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất lợi hoặc không hay. Đường trơn, đi cẩn thận kẻo ngã. Việc này nên hết sức cẩn thận. Nó làm việc rất cẩn thận.
Đồng nghĩa
- cẩn trọng
- cẩn tắc
Trái nghĩa
- ẩu, ẩu tả, cẩu thả
- sơ suất
Dịch
Bản dịch
|
Tham khảo
“Cẩn thận”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cẩn_thận&oldid=2068166” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Bảng dịch không chú thích ngữ nghĩa
- Mục từ có hộp bản dịch
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Cẩn Thận Là Gì
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Cẩn Thận Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Cẩn Thận - Từ điển ABC
-
Các Bạn Cho Mình Biết Một Số Từ đồng Nghĩa Với Từ ''cẩn Thận'' được ...
-
Nghĩa Của Từ Cẩn Thận - Từ điển Việt - Tra Từ
-
[CHUẨN NHẤT] Trái Nghĩa Với Từ Cẩn Thận - TopLoigiai
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ Cẩn Thận Câu Hỏi 409109
-
7.Tìm Một Từ Cùng Nghĩa Và Một Từ Trái Nghĩa Với Từ Thận Trọng đặt ...
-
Từ đông Nghĩa Vs Từ : Thận Trọng,thái Bình,thật Thà
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cẩn Thận' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ Cẩn Thận - DocumenTV
-
Từ điển Tiếng Việt "cẩn Thận" - Là Gì?
-
CẨN THẬN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cẩn Thận Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số