Từ điển Tiếng Việt "cẩn Thận" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cẩn thận" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cẩn thận
ht. Kỹ lưỡng, không để sơ suất. Tính toán cẩn thận.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cẩn thận
cẩn thận- adj
- Careful
- tác phong cẩn thận: a careful style of work
- tính toán cẩn thận: to make careful calculations
- cẩn thận, kẻo ngã: take care, you may fall
- Careful
|
|
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Từ Cẩn Thận Là Gì
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Cẩn Thận Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Cẩn Thận - Từ điển ABC
-
Các Bạn Cho Mình Biết Một Số Từ đồng Nghĩa Với Từ ''cẩn Thận'' được ...
-
Nghĩa Của Từ Cẩn Thận - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Cẩn Thận - Wiktionary Tiếng Việt
-
[CHUẨN NHẤT] Trái Nghĩa Với Từ Cẩn Thận - TopLoigiai
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ Cẩn Thận Câu Hỏi 409109
-
7.Tìm Một Từ Cùng Nghĩa Và Một Từ Trái Nghĩa Với Từ Thận Trọng đặt ...
-
Từ đông Nghĩa Vs Từ : Thận Trọng,thái Bình,thật Thà
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cẩn Thận' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tìm Từ Trái Nghĩa Với Từ Cẩn Thận - DocumenTV
-
CẨN THẬN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cẩn Thận Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số