Cản - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Động từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Tày Hiện/ẩn mục Tiếng Tày
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̰ːn˧˩˧kaːŋ˧˩˨kaːŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːn˧˩ka̰ːʔn˧˩

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “cản”
  • 杆: cán, can, hãn, cản
  • 稈: cán, cản
  • 趕: cảm, hãn, cản
  • 赶: hãn, cản
  • 桿: cán, can, hãn, cản
  • 扞: cán, hãn, cản, hạn

Phồn thể

  • 趕: cản
  • 赶: cản

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 杆: cản, cơn, cần, can, căn, cán
  • 稈: cản, cán
  • 捍: cản, tốc, hãn
  • 艮: ngẩn, ngăn, cân, cản, cấn, ngổn, gắn, ngần, ngấn, ngắn
  • 趕: cản, hãn
  • 赶: cản, hãn
  • 𧻚: cản
  • 桿: cản, can, cán
  • 扞: cản, hãn, cán

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • căn
  • cán
  • can
  • cặn
  • cần
  • cẩn
  • cận
  • cạn
  • càn
  • cắn
  • cân
  • Cần
  • cấn

Động từ

cản

  1. Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động. Hàng cây cản gió. Nước cản. Qui tắc đánh cờ tướng, khiến con mã và con tượng không đi được, vì có quân cờ khác chẹn lối đi. Sạch nước cản
  2. Nói đã nắm vững qui tắc đánh cờ tướng. Anh có biết đánh cờ không?. -. Cũng sạch nước cản
  3. Nói người con gái có nhan sắc tạm trông được (thtục). Chị ta cũng sạch nước cản.

Dịch

  • Tiếng Thái: อุปสรรค (ngăn/chặn lại)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cản”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

  • (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kaːn˨˩˧]
  • (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kaːn˨˦]

Danh từ

cản

  1. cán, chuôi. cản lủacán mai

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cản&oldid=2275156” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Tày
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
  • Danh từ tiếng Tày
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục cản 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cản âm Hán Việt