Cản - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̰ːn˧˩˧ | kaːŋ˧˩˨ | kaːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːn˧˩ | ka̰ːʔn˧˩ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “cản”- 杆: cán, can, hãn, cản
- 稈: cán, cản
- 趕: cảm, hãn, cản
- 赶: hãn, cản
- 桿: cán, can, hãn, cản
- 扞: cán, hãn, cản, hạn
Phồn thể
- 趕: cản
- 赶: cản
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 杆: cản, cơn, cần, can, căn, cán
- 稈: cản, cán
- 捍: cản, tốc, hãn
- 艮: ngẩn, ngăn, cân, cản, cấn, ngổn, gắn, ngần, ngấn, ngắn
- 趕: cản, hãn
- 赶: cản, hãn
- 𧻚: cản
- 桿: cản, can, cán
- 扞: cản, hãn, cán
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- căn
- cán
- can
- cặn
- cần
- cẩn
- cận
- cạn
- càn
- cắn
- cân
- Cần
- cấn
Động từ
cản
- Ngăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động. Hàng cây cản gió. Nước cản. Qui tắc đánh cờ tướng, khiến con mã và con tượng không đi được, vì có quân cờ khác chẹn lối đi. Sạch nước cản
- Nói đã nắm vững qui tắc đánh cờ tướng. Anh có biết đánh cờ không?. -. Cũng sạch nước cản
- Nói người con gái có nhan sắc tạm trông được (thtục). Chị ta cũng sạch nước cản.
Dịch
- Tiếng Thái: อุปสรรค (ngăn/chặn lại)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cản”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kaːn˨˩˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kaːn˨˦]
Danh từ
cản
- cán, chuôi. cản lủa ― cán mai
Tham khảo
- Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cản âm Hán Việt
-
Tra Từ: Cản - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 阻 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 赶 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 稽 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 尼 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 激 - Từ điển Hán Nôm
-
Nguyễn đại Cồ Việt - Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'cản Trở' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Gạch Nối Và Từ Hán - Việt - Báo Lao Động
-
Truy Cản Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] Thời Gian Hình Thành Và Cơ Sở Ngữ âm Của âm Hán Việt Trung Cổ