Tra Từ: Cản - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 3 kết quả:
扞 cản • 赶 cản • 趕 cản1/3
扞cản [cán, hãn]
U+625E, tổng 6 nét, bộ thủ 手 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
① Chống đỡ, chống giữ, chống cự, phòng giữ. 【扞格】hãn cách [hàngé] (văn) Không ăn khớp, không hợp nhau: 扞格不入 Hoàn toàn không ăn khớp. Như 捍 [hàn]; ② Nắn ra, nặn: 扞麵 Nặn bột.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chống lại. Ngăn lại. Đáng lẽ đọc Hãn. Xem vần Hãn.Tự hình 2

Dị thể 5
㪋悍捍擀釬Không hiện chữ?
Từ ghép 1
cự cản 拒扞Một số bài thơ có sử dụng
• Cung từ kỳ 2 - 宮詞其二 (Trương Tịch) 赶cản
U+8D76, tổng 10 nét, bộ tẩu 走 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
đuổi theoTừ điển trích dẫn
1. (Động) Ngựa chạy. 2. (Động) Thú vật cong đuôi chạy. 3. Một dạng của 趕.Từ điển Thiều Chửu
① Đuổi theo. ② Cong đuôi chạy.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 趕.Từ điển Trần Văn Chánh
① Đuổi theo, xua, lùa, xua đuổi: 你在前頭走,我在後頭趕 Anh đi trước, tôi đuổi theo sau; 快趕! Đuổi nhanh lên; 趕蒼蠅 Xua ruồi, đuổi ruồi; ② Vội vàng, vội vã, hấp tấp, lật đật: 他騎着車往廠裡趕 Anh ta vội phóng xe đạp về nhà máy; 趕任務 Gấp rút hoàn thành nhiệm vụ. 【趕 緊】cản khẩn [gănjên] Nhanh lên, gấp, ngay, vội vàng: 趕緊剎車 Vội vàng phanh xe ngay; 趕緊解釋 Giải thích ngay; 他趕緊吃了飯就上工地去了 Anh ấy ăn vội ăn vàng rồi lên công trường ngay; 【趕 快】cản khoái [gănkuài] Nhanh lên, mau lên: 趕快跟我走 Đi theo tôi mau lên; 【趕忙】 cản mang [gănmáng] Vội vàng, gấp, mau: 他趕忙道歉 Anh ta vội vàng xin lỗi; ③ Đánh, đánh đuổi: 趕大車 Đánh xe ngựa; ④ Vào lúc, gặp: 趕上一陣雨 Gặp một trận mưa; 正趕上他在家 Vừa đúng lúc anh ấy có ở nhà; ⑤ Đợi (chờ) đến: 趕明兒再說 Đợi đến mai hãy hay; ⑥ (văn) Cong đuôi chạy.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một cách viết của chữ Cản 趕.Tự hình 2

Dị thể 4
趕𠖫𢆝𪌃Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𧻈Không hiện chữ?
趕cản
U+8D95, tổng 14 nét, bộ tẩu 走 (+7 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
đuổi theoTừ điển trích dẫn
1. (Động) Đuổi theo. ◎Như: “truy cản” 追趕 đuổi theo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na Phú An tẩu bất đáo thập lai bộ, bị Lâm Xung cản thượng, hậu tâm chỉ nhất thương, hựu sóc đảo liễu” 那富安走不到十來步, 被林沖趕上, 後心只一鎗, 又搠倒了 (Đệ thập hồi) Thằng Phú An chạy không quá mươi bước, bị Lâm Xung đuổi kịp, đâm cho một nhát thương ở sau lưng, cũng ngã gục. 2. (Động) Xua, lùa, đánh xe (súc vật kéo). ◎Như: “cản ngưu” 趕牛 xua bò, “cản áp tử” 趕鴨子 lùa vịt, “cản xa” 趕車 đánh xe (súc vật kéo). 3. (Động) Đuổi đi. ◎Như: “cản thương dăng” 趕蒼蠅 đuổi ruồi nhặng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Đãn phàm hòa thượng phá giới khiết tửu, quyết đả tứ thập trúc bề, cản xuất tự khứ” 但凡和尚破戒喫酒, 決打四十竹篦, 趕出寺去 (Đệ tứ hồi) Nếu sư phá giới uống rượu, bị phạt đánh cho bốn chục roi, đuổi ra khỏi chùa. 4. (Động) Làm gấp cho kịp. ◎Như: “cản lộ” 趕路 gấp rút đi đường (cho kịp), “cản nhậm vụ” 趕任務 gấp rút làm xong nhiệm vụ. 5. (Động) Gặp, gặp đúng lúc. ◎Như: “cản thượng nhất trận vũ” 趕上一陣雨 gặp một cơn mưa. 6. (Tính) Gấp, vội. 7. (Giới) Đến. ◇Hồng Lâu Mộng: “Dĩ khiển nhân khứ, cản vãn tựu hữu hồi tín đích” 已遣人去, 趕晚就有回信的 (Đệ thất thập thất hồi) Đã sai người đi rồi, đến chiều sẽ có tin.Từ điển Thiều Chửu
① Cũng như chữ cản 赶.Từ điển Trần Văn Chánh
① Đuổi theo, xua, lùa, xua đuổi: 你在前頭走,我在後頭趕 Anh đi trước, tôi đuổi theo sau; 快趕! Đuổi nhanh lên; 趕蒼蠅 Xua ruồi, đuổi ruồi; ② Vội vàng, vội vã, hấp tấp, lật đật: 他騎着車往廠裡趕 Anh ta vội phóng xe đạp về nhà máy; 趕任務 Gấp rút hoàn thành nhiệm vụ. 【趕 緊】cản khẩn [gănjên] Nhanh lên, gấp, ngay, vội vàng: 趕緊剎車 Vội vàng phanh xe ngay; 趕緊解釋 Giải thích ngay; 他趕緊吃了飯就上工地去了 Anh ấy ăn vội ăn vàng rồi lên công trường ngay; 【趕 快】cản khoái [gănkuài] Nhanh lên, mau lên: 趕快跟我走 Đi theo tôi mau lên; 【趕忙】 cản mang [gănmáng] Vội vàng, gấp, mau: 他趕忙道歉 Anh ta vội vàng xin lỗi; ③ Đánh, đánh đuổi: 趕大車 Đánh xe ngựa; ④ Vào lúc, gặp: 趕上一陣雨 Gặp một trận mưa; 正趕上他在家 Vừa đúng lúc anh ấy có ở nhà; ⑤ Đợi (chờ) đến: 趕明兒再說 Đợi đến mai hãy hay; ⑥ (văn) Cong đuôi chạy.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cong đuôi mà chạy ( nói về thú vật ). Di chuyển vội vã.Tự hình 1

Dị thể 2
赶𢆝Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𧻼Không hiện chữ?
Từ ghép 3
cản bất thượng 趕不上 • cản tập 趕集 • truy cản 追趕Một số bài thơ có sử dụng
• Bốc toán tử - Tống Bão Hạo Nhiên chi Chiết Đông - 卜算子-送鮑浩然之浙東 (Vương Quan)• Cảm hoài - 感懷 (Khuyết danh Việt Nam)• Cảm hoài thi - 感懷詩 (Đỗ Mục)• Đề Long Đội sơn tự - 題龍隊山寺 (Khuyết danh Việt Nam)Từ khóa » Cản âm Hán Việt
-
Cản - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ: 阻 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 赶 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 稽 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 尼 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 激 - Từ điển Hán Nôm
-
Nguyễn đại Cồ Việt - Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'cản Trở' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Gạch Nối Và Từ Hán - Việt - Báo Lao Động
-
Truy Cản Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] Thời Gian Hình Thành Và Cơ Sở Ngữ âm Của âm Hán Việt Trung Cổ