CĂNG THẲNG VÀ LO LẮNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CĂNG THẲNG VÀ LO LẮNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scăng thẳng và lo lắngstress and anxietycăng thẳng và lo lắngcăng thẳng và lo âustress và lo lắngstress và lo âustress and worrycăng thẳng và lo lắngstress và lo lắngtension and anxietycăng thẳng và lo lắngcăng thẳng và lo âustressed and anxioustense and anxiouscăng thẳng và lo lắngcăng thẳng và lo âunervousness and anxietycăng thẳng và lo lắngtensions and worriesstress and worriescăng thẳng và lo lắngstress và lo lắngstresses and worriescăng thẳng và lo lắngstress và lo lắngstressful and worryingnervous and worry

Ví dụ về việc sử dụng Căng thẳng và lo lắng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Điều này gây cho tôi rất nhiều căng thẳng và lo lắng.This has caused me a lot of stress and worry.Căng thẳng và lo lắng cướp chúng tôi của chúng tôi sự an tâm.Stress and worry both rob us of our peace of mind.Nó làm cho tôi quên đi tất cả những căng thẳng và lo lắng của tôi.It makes me forget all my tensions and worries.Giảm thiểu căng thẳng và lo lắng; tăng các cảm xúc tích cực.Reduction in stress and anxiety; increases in positive emotions.Kết quả báocáo cho thấy giảm 37% căng thẳng và lo lắng;Consider these results- a 37% drop in tension and anxiety; Mọi người cũng dịch làmgiảmcăngthẳnglolắngmứcđộcăngthẳnglolắngCăng thẳng và lo lắng trong cuộc sống của bạn rất giống với tấm kính này.Your stresses and worries in life are like this glass of water.Thời gian dẫn đến động thái của tôi tràn đầy căng thẳng và lo lắng.The time leading up to my move was filled with stress and anxiety.Người đã có thể làm giảm căng thẳng và lo lắng bằng cách này.A whopping 96% of people were able to reduce tension and anxiety this way.Trong một thử nghiệm lâm sàng cụ thể,nó đã cải thiện giấc ngủ và giảm cả căng thẳng và lo lắng.In a particular clinical trial,it improved sleep and reduced both tension and anxiety.Tôi đã hoảng loạn và căng thẳng và lo lắng nhiều hơn tôi nghĩ tôi sẽ làm.I was pretty tense and worried more than I should be.Nhưng phụ nữ ở mọi lứa tuổi báo cáo nhiều hơn nỗi buồn, căng thẳng và lo lắng hơn nam giới.However, women at all ages reported more sadness, stress and worry than men did.Vì vậy, xu hướng phân tích, căng thẳng và lo lắng về mọi thứ bị suy yếu.So your tendency to analyze, stress and worry about things is impaired.Khó ngủ trong khoảng thời gian này cũng cóthể là dấu hiệu của sự căng thẳng và lo lắng quá mức cả ngày.Difficulty with falling asleep during this timemay also be a sign of excess stress and worry during the day.Khi đi bộ, căng thẳng và lo lắng của bạn mờ dần và những ý tưởng và mục tiêu mới sẽ xuất hiện.When walking, your stress and worries fade away and new ideas and goals appear.Nhưng việc quá làm dụng cũng có thể gây nên sự căng thẳng và lo lắng nếu tiếp xúc quá lâu.Beware that red can also cause tension and anxiety if exposed for too long.Căng thẳng và mang thai không nên đi cùng nhau,vì thế mẹ cần cố gắng vượt qua căng thẳng và lo lắng.Stress and pregnancy don't go well together,so you will need to overcome your tension and anxiety.Điều này sẽ khiến tậpthể giáo sư cảm thấy căng thẳng và lo lắng trong công việc mà đáng lý họ nên yêu chúng mới phải.This can lead to the professoriate feeling stressed and anxious during a job they should love doing.Căng thẳng và lo lắng có thể chiếm một phần lớn trong ý thức của bạn đến nỗi bạn tập trung vào những điều rất khác với những gì bạn nên làm.Stress and worry can occupy so much of your consciousness that you concentrate on very different things than what you should be doing.Hoặc có lẽ họ cảm thấy căng thẳng và lo lắng hơn về tuổi già, và điều đó có ảnh hưởng đến sức khoẻ họ.Or perhaps they feel more stressed and anxious about old age and this has an impact on their health.Có quan hệ tình dục có thể hương vị đêm của chúng tôi, và ngày, với niềm vui ngọt ngào và hứng thú,làm giảm căng thẳng và lo lắng.Having sex can flavor our nights, and days, with sweet pleasure and excitement,relieving stress and worry.Chúng thường trở nên căng thẳng và lo lắng kéo dài khi rơi vào những tình huống không quen thuộc".They often become stressed and anxious when hauled around and forced into unfamiliar or frightening situations.”.Tắm nước ấm hoặc nghe một số bản nhạc nhẹ nhàng có thể giúp bạn giảitỏa tâm trí của mình trước những suy nghĩ căng thẳng và lo lắng trước khi đi ngủ.A warm bath or listening to some soothingmusic can help you clear your mind of stressful and worrying thoughts before going to sleep.Hoặc có thể họ cảm thấy căng thẳng và lo lắng về tuổi già, và điều này cũng ảnh hưởng tới sức khỏe của họ.Or perhaps they feel more stressed and anxious about old age and this has an impact on their health.Cảm thấy căng thẳng và lo lắng và có lẽ bị trầm cảm hoặc hoảng loạn không giải thích được khi cố gắng đạt được điều gì đó quan trọng đối với bạn.Feeling stressed and anxious, and perhaps suffering from unexplained depression or panic attacks when trying to achieve something important to you.Giáo dục nhấn mạnh tầm quan trọng của việc duy trì hoạt động,giảm căng thẳng và lo lắng, và cách giảng dạy để tránh chấn thương trong tương lai.What's important is that education emphasizes the importance of staying active,reducing stress and worry, and teaching ways to avoid future injury.Đức tin giải tỏa sự căng thẳng và lo lắng cho cơ thể và khiến cho bạn trông trẻ hơn tuổi thật của mình.Faith brings a release of stress and worry which is good for your bodyand make you look younger than you are.Khi bạn trải qua những ngày căng thẳng và lo lắng, tuyến thượng thận của bạn phải làm việc quá giờ, gây ra mệt mỏi tuyến thượng thận.When you spend your days tense and anxious, your adrenal glands have to work overtime, causing adrenal fatigue.Nguyên nhân tâm lý( chủ yếu là căng thẳng và lo lắng) ảnh hưởng đến khoảng 90 phần trăm thanh thiếu niên và thanh niên.Psychological erectile dysfunction(mainly nervousness and anxiety) affects about 90% of teenagers and young men.Nhiều người thường cảm thấy căng thẳng và lo lắng khi mọi thứ không theo đúng kế hoạch, nhưng những điều này lại thường xuyên xảy ra.Many people start to feel stressed and anxious when things don't go exactly to plan, but these things can happen on a daily basis.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0308

Xem thêm

làm giảm căng thẳng và lo lắngreduce stress and anxietymức độ căng thẳng và lo lắnglevels of stress and anxiety

Từng chữ dịch

căngdanh từstretchtensionstraincăngtính từtensiletautthẳngtrạng từstraightdirectlythẳngtính từuprightnonstopthẳngdanh từnon-stopand thea andand thatin , andtrạng từthenlodanh từworrylolotake caream worriedlắngđộng từlắnglistenworried S

Từ đồng nghĩa của Căng thẳng và lo lắng

căng thẳng và lo âu stress và lo lắng căng thẳng và lo âucăng thẳng và mệt mỏi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh căng thẳng và lo lắng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gây Lo Lắng Trong Tiếng Anh Là Gì