Cánh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • khánh tiết Tiếng Việt là gì?
  • đảo Tiếng Việt là gì?
  • thèo bẻo Tiếng Việt là gì?
  • xán lạn Tiếng Việt là gì?
  • lộ Tiếng Việt là gì?
  • Chùa Hương Tích Tiếng Việt là gì?
  • đường đi ở miệng Tiếng Việt là gì?
  • tù Tiếng Việt là gì?
  • sầu thảm Tiếng Việt là gì?
  • thú tội Tiếng Việt là gì?
  • tâm phúc tương tri Tiếng Việt là gì?
  • sông cái Tiếng Việt là gì?
  • Chiềng Lao Tiếng Việt là gì?
  • hội thiện Tiếng Việt là gì?
  • Yên Bắc Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cánh trong Tiếng Việt

cánh có nghĩa là: - dt. . . Bộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay: Chim vỗ cánh thẳng cánh cò bay. . . Bộ phận hình như cánh chim, ở một số động cơ bay trên trời: cánh máy bay cánh tàu lượn. . . Bộ phận xoè ra từ một trung tâm ở một số hoa lá, hoặc một số vật: cánh hoa sao vàng năm cánh cánh quạt. . . Bộ phận hình tấm mở ra khép vào: cánh cửa cánh tủ. . . Tay người, trừ phần bàn tay ra: cánh tay kề vai sát cánh. . . Khoảng đất trải dài, rộng ra: cánh đồng cánh rừng. . . Các lực lượng đối lập trong một tổ chức: cánh tả cánh hữu ăn cánh. . . Phe, phái cùng một số đặc điểm chung: cánh đàn ông.

Đây là cách dùng cánh Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cánh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Con Cánh Nghĩa Là Gì