Thảo Luận:cứu Cánh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Thêm đề tài
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Cứu cánh. Từ này ngày nay đã có rất nhiều người sử dụng như động từ đồng nghĩa với "Cứu thoát". Tôi không dám phán xét đâu là đúng đâu là sai. Vì nghĩa của từ có thể phong phú hơn qua thời đại. Nhưng dùng từ "cứu cánh" như một động từ thì từ này không còn giá trị đúng trong từ điển. Từ điển chú thích từ này nghĩa là "Mục đích cuối cùng" nhưng tôi cho rằng (đây là ý riêng) từ này nó còn hợp với nghĩa "Giải pháp cuối cùng (không có sự lựa chọn nào khác)" có thể trước đây nghĩa của nó là như trong từ điển nhưng thiết nghĩ từ mà theo tôi hiểu thì nó là như vậy. —bàn luận không ký tên vừa rồi là của 118.68.15.158 (thảo luận•đóng góp)
Sử dụng từ cứu cánh như cứu thoát là sai. Cứu Cánh gốc từ tiếng Hoa 究竟, nghĩa là cuối cùng, rốt cục. Chữ cứu trong Cứu cánh là 究, nghiên cứu, còn chữ cứu thoát là 救 trong từ Cứu Hoả Xa ( xe cứu hoả). --113.161.166.97 (thảo luận) 03:13, ngày 12 tháng 4 năm 2017 (UTC)
"Cứu cánh" nghĩa là triệt để, vô dư (Ngôn ngữ Phật học)
[sửa]"Cứu cánh" xuất phát từ Ngôn ngữ Phật học, nghĩa là triệt để, vô dư. Từ thường dùng là: Cứu cánh Niết bàn (究竟涅槃), nghĩa là Cảnh giới Niết bàn triệt để, vô dư. Trong dân gian Việt Nam lại sử dụng từ Hán Việt - Cứu cánh lệch nghĩa sang: Giải cứu, giải pháp cuối.
(Nguyễn Ngọc Mỹ - 25/6/2017 - Tp. HCM) —bàn luận không ký tên vừa rồi là của 14.169.118.76 (thảo luận•đóng góp)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Thảo_luận:cứu_cánh&oldid=1989752” Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Thảo luận:cứu cánh Thêm đề tàiTừ khóa » Con Cánh Nghĩa Là Gì
-
Cánh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cánh - Từ điển Việt - Tra Từ
-
"cánh" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cánh Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Bò Có Cánh Là Gì? Câu Trả Lời đúng Nhất - Wowhay4u
-
Icon Chim Cánh Cụt Có Nghĩa Là Gì?
-
Sải Cánh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Côn Trùng Có Cánh Nghĩa Là Gì?
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
“ ” Nghĩa Là Gì: Bọ Cánh Cứng Emoji | EmojiAll
-
Khái Niệm 'cánh Tả' Và 'cánh Hữu' Có Nghĩa Là Gì? - LawNet