Cành Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • lắng đắng Tiếng Việt là gì?
  • khuôn Tiếng Việt là gì?
  • Hàn Dũ Tiếng Việt là gì?
  • phùng Tiếng Việt là gì?
  • rơm rớm Tiếng Việt là gì?
  • khác chi Tiếng Việt là gì?
  • rạng rỡ Tiếng Việt là gì?
  • nhuận sắc Tiếng Việt là gì?
  • quốc vương Tiếng Việt là gì?
  • hứng tình Tiếng Việt là gì?
  • ngượng ngập Tiếng Việt là gì?
  • phồn Tiếng Việt là gì?
  • cẩm tú Tiếng Việt là gì?
  • tuần hành Tiếng Việt là gì?
  • tha hương Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cành trong Tiếng Việt

cành có nghĩa là: - dt. . . Nhánh mọc từ thân hoặc từ nhánh to ra: chiết một cành cam Quả trĩu cành. . . Vật có độ dài nhất định, có hình dáng tựa cành cây: cành thoa.

Đây là cách dùng cành Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cành là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cành Cây Là Gì