Cảnh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nông chính Tiếng Việt là gì?
  • Dương Nghiệp Tiếng Việt là gì?
  • kịch bản Tiếng Việt là gì?
  • tuy vậy Tiếng Việt là gì?
  • úp mở Tiếng Việt là gì?
  • vọng tưởng Tiếng Việt là gì?
  • Lâm Tích Tiếng Việt là gì?
  • thất nghiệp Tiếng Việt là gì?
  • hải cảng Tiếng Việt là gì?
  • sáng sủa Tiếng Việt là gì?
  • nếp nhà Tiếng Việt là gì?
  • Quỳnh Phú Tiếng Việt là gì?
  • bu Tiếng Việt là gì?
  • bụm mồm Tiếng Việt là gì?
  • Cẩm Chế Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cảnh trong Tiếng Việt

cảnh có nghĩa là: - 1 dt. . . Toàn bộ sự vật trước mắt thu hút sự chú ý hoặc tác động đến tình cảm: Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (HXHương) 2. Sự việc diễn biến với những chi tiết có liên quan với nhau, gợi nên những phản ứng trong tâm tư, tình cảm: Chạnh niềm nhớ cảnh giang hồ (K) 3. Sự tồn tại về mặt vật chất hay tinh thần; tình trạng, thực trạng, tình cảnh: Cảnh nước mất, nhà tan (PhVĐồng) 4. Hình ảnh sự vật được ghi lại bằng phim: Đã quay được nhiều cảnh gợi cảm 5. Phần của vở kịch diễn ra trên sân khấu với sự bài trí không thay đổi: Cảnh Thị Mầu lên chùa 6. Cái để ngắm, để giải trí: Uốn cây thế làm cảnh. // tt. Dùng vào mục đích để ngắm, để giải trí: Vườn cảnh; Cây cảnh.. - 2 dt. Thứ nhạc cụ người thầy cúng thường dùng, gồm một thanh la nhỏ nối vào giữa một cái vòng kim loại, có cán để cầm: Ngày ngày tiu, cảnh chập cheng lên đồng (Tú-mỡ).. - 3 tt. (H. cảnh: phía trước cổ) ở cổ: Động mạch cảnh.

Đây là cách dùng cảnh Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cảnh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cảnh Có ý Nghĩa Là Gì