Hoàn Cảnh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwa̤ːn˨˩ ka̰jŋ˧˩˧ | hwaːŋ˧˧ kan˧˩˨ | hwaːŋ˨˩ kan˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwan˧˧ kajŋ˧˩ | hwan˧˧ ka̰ʔjŋ˧˩ | ||
Từ nguyên
Từ hoàn(“chung quanh”) + cảnh(“cảnh”).
Danh từ
hoàn cảnh
- Toàn thể những hiện tượng có liên quan với nhau ở một nơi và có tác động thường xuyên đến mọi sinh hoạt của nơi đó. Kế hoạch không ăn khớp với những hoàn cảnh thiết thực (Hồ Chí Minh)
- Điều kiện tương đối thuận lợi. Có hoàn cảnh để tiếp tục học tập.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hoàn cảnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cảnh Có ý Nghĩa Là Gì
-
Cảnh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tên Cảnh Có ý Nghĩa Gì, Tên đệm đẹp Ghép Với Cảnh
-
Ý Nghĩa Của Tên Cảnh - Cảnh Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Tê
-
Ý Nghĩa Của Tên Canh
-
Cảnh đẹp Có Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu
-
Canh Cô Mậu Quả Là Gì? Ý Nghĩa Của 2 Sao Cô Thần - Quả Tú
-
Cảnh Quan Là Gì? Ý Nghĩa Và Tầm Quan Trọng Của Cảnh Quan?
-
Từ Điển - Từ Cảnh Tỉnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ đồng-cảnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý Nghĩa Cây Cảnh Và Những điều Có Thể Bạn Chưa Biết?
-
Top 10 Cây Thủy Sinh Cảnh Đẹp Và Ý Nghĩa Đáng Tham Khảo