CẤP BÁCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CẤP BÁCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từcấp bách
urgent
khẩn cấpcấp báchcấp thiếtgấpkhẩn thiếtcần thiếtviệc khẩnbức thiếtof urgency
cấp thiếtgấp gápvề tính cấp báchvề sự khẩn trươngcủa sự khẩn cấpvề sự cấp báchvề mức độ khẩn cấpbáchvề khẩn thiếtimperative
bắt buộcquan trọngmệnh lệnhcần thiếtcấp báchcầncấp thiếtphảinhu cầu cấp thiếtkhẩn thiết
{-}
Phong cách/chủ đề:
You see then, mother, the need for urgency.Nếu có gì cấp bách, mọi người sẽ sử dụng điện thoại.
If something is urgent, people will use the phone.Chúng tôi cần sự trợ giúp của bà vì nó cấp bách.
We need your help and it's urgent.Trong tình thế cấp bách của chiến tranh, ông Hussein tung tiền ra.
War provided urgency; Mr. Hussein added the cash.Ông nói rằng đó là đề tàicần phải được giải quyết cấp bách nhất.
He says it is anissue that has to be addressed most urgently.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcấp thấp cấp tính nặng cấp tính khác Nhưng tại sao tôi lại không cảm thấy cấp bách với sứ mệnh thần thánh này?
But why did I not feel the urgency of this sacred mission?Tuy nhiên, chính tất cả các nước này lại cầncó thay đổi dân chủ cấp bách nhất.
Yet it is precisely all thesecountries that need democratic change most urgently.Đây là một nhiệm vụ cấp bách và thiết yếu đối với các Kitô hữu ngày nay.
This is an urgent and essential duty for today's Christians.Kỷ XXI, điều này đang trở thành một vấn đề chính trị và kinh tế cấp bách.
But in the twenty-first century, this is becoming an urgent political and economic issue.Tôi có sự cần thiết và cấp bách để thể hiện những ý tưởng, cảm xúc, suy nghĩ.
I had the need and the urgency to express ideas, feelings, thoughts.Đức Giêsu dùng các dụngôn để dạy chúng ta về nhu cầu phải cấp bách và liên tục cầu nguyện.
Jesus uses the parable to teach about the necessity of urgent and continual prayer.Nhiệm vụ cơ bản và cấp bách của chúng tôi là theo đuổi động cơ đốt trong hoàn hảo.
We think it is an imperative and fundamental job for us to pursue the ideal internal combustion engine.Chính vì lý do đó,Ðức Trinh Nữ Hồng Phúc mời gọi chúng ta cấp bách cải hối và hòa giải.
For that reason, the Blessed Virgin invites us to urgent conversion and reconciliation.Chính vì lý do này, việc chăm sóc các nguồn nước vànhững nơi chứa nước là một đòi hỏi cấp bách.
Precisely for this reason,care for water sources and water basins is an urgent imperative.Phát triển bền vữngđã trở thành yêu cầu cấp bách và cần thiết trong hoạt động kinh tế toàn cầu.
Sustainable development has become an urgent and necessary requirement in the global economy.Điều tối quan trọng là thuyết phục cộng đồng rằngEbola là mối quan tâm cấp bách và thực sự.
It is important toconvince communities that the Ebola virus is an urgent and real concern.".Lực đẩy nầy rất thiết yếu và cấp bách để cứu vớt người dân và văn hóa Tây Tạng trước khi quá trễ.
This push is urgent and essential to save our people and culture before it is too late.Điều tối quan trọng là thuyết phục cộng đồng rằngEbola là mối quan tâm cấp bách và thực sự.
It is of the utmostimportance to convince communities that Ebola is an urgent and real concern.".Và cho dù đó là cấp bách( hay ai đó có thể đã chờ đợi cho đến khi một thời gian tốt hơn.).
Whether it was valid; and whether it was urgent(or whether someone could have waited until a better time.).Thế giới phải giải quyết vấn nạn trốnthuế một cách tập thể và cấp bách, và Panama sẵn sàng đứng lên dẫn đường.
The world must tackle this problem collectively and with urgency, and Panama stands ready to lead the way.Điều cấp bách là chúng ta phải đối đầu với việc khai thác không giới hạn“ ngôi nhà chung” và các cư dân của nó.
It is urgent that we confront the unlimited exploitation of the“common home” and of its inhabitants.Nó có thể cảm thấy giống như quyết định đúng bởi vì bạn cảm thấy cấp bách, nhưng hiệu quả lâu dài không bền vững.
It may feel like the right decision because you feel the urgency, but the long term effect is not sustainable.Vì thế điều cấp bách là chúng ta phải thay đổi ý thức về sự tiến bộ của con người, cách quản lý kinh tế và lối sống của chúng ta.
And so it is urgent that we change our sense of human progress, our management of the economy, and our style of life.Mọi người đều tập trung quá mức vào thực phẩm, nước và tập thể dục,tất cả đều cực kỳ cấp bách để giảm cân và sức khỏe tối ưu.
Many are overly focused on food, water, and exercise,all of which are extremely imperative to weight loss and optimal health.Yếu tố cuối cùng là giải quyết cấp bách những hố đen trong vấn đề phát triển con người vốn tồn tại ở nhiều khu vực của Trung Đông.
The final component is to address urgently the black holes in human development that afflict many areas of the Middle East.Tôi nghĩ đã đến lúc thành lập mặt trận thống nhất vàcông việc này phải là một nhiệm vụ cấp bách và ưu tiên của giới ngoại giao Việt Nam.
It is time to form up a united front vis-a-vis China andit should be an urgent and top priority task of Vietnamese diplomacy.Tôi nghĩ vào thời điểm này, điều cấp bách là Seoul và Washington cần thống nhất về chiến lược và phát ngôn đối với Triều Tiên.
I believe that at this point, it is imperative for Seoul and Washington to craft a unified strategy on North Korea and speak with one voice.Chúng tôi tin rằng việc cấp bách hiện giờ là lắng nghe tất cả người dân Catalonia, để họ có thể quyết định tương lai của họ.
We believe that it is urgent to give voice to all Catalans and to give them their institution so that they can decide their future.Điều này đã trở thành một cần thiết cấp bách, không chỉ do bởi nghe những nói chuyện, nhưng cũng còn do bởi quan sát và trải nghiệm riêng của tôi.
This has become an imperative necessity, not only from hearing the talks, but also from my own observation and experience.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.034 ![]()
![]()
cậpcấp bách hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
cấp bách English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cấp bách trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nhu cầu cấp báchurgent needcấp bách nhấtmost urgentcấp bách hơnmore urgentlà cấp báchis urgentit is imperativequan trọng và cấp báchimportant and urgentcần thiết và cấp báchnecessary and urgenttrở nên cấp bách hơnbecome more urgentTừng chữ dịch
cấpdanh từlevelgradesupplyclasscấptính từacutebáchdanh từbachcypressdepartmentjuniperbáchtính từurgent STừ đồng nghĩa của Cấp bách
cấp thiết cần thiết khẩn cấp bắt buộc gấp quan trọng mệnh lệnh imperative urgent việc khẩn bức thiết phảiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chuyện Cấp Bách Tiếng Anh Là Gì
-
Cấp Bách Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
CẤP BÁCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cấp Bách Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Cấp Bách Bằng Tiếng Anh
-
"Điều Cấp Bách Là Vấn đề Cấp Bách Về ô Nhiễm Không Khí Trong ...
-
Tra Từ Cấp Bách - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cấp Bách' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Urgent Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Tiếng Anh Chuyên Ngành - Quản Trị Nhà Hàng Khách Sạn Á Âu
-
được Cần Một Cách Cấp Bách - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Trang Chủ - Trường Trung Cấp Bách Khoa
-
CẤP BÁCH - Translation In English