CAR | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge

car

Các từ thường được sử dụng cùng với car.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

car buyerTheir previous experience as brokers facilitates their role as car buyer. Từ Cambridge English Corpus car dealerAnyone who has enjoyed the embraces of estate agent or used car dealer will know that such activities are rich with nuance, not to say ambiguity and contention. Từ Cambridge English Corpus car dealershipBy the 1940s it was used as a new car dealership. Từ Wikipedia Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA. Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với car

Từ khóa » Cars Nghĩa Là Gì