Carafe - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /kə.ˈræf/

Danh từ

carafe /kə.ˈræf/

  1. Bình đựng nước (để ở bàn ăn).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “carafe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ka.ʁaf/

Danh từ

Số ít Số nhiều
carafe/ka.ʁaf/ carafes/ka.ʁaf/

carafe gc /ka.ʁaf/

  1. Bình, lọ. Carafe de cristal — bình pha lê une carafe d’eau — một bình nước
  2. Cái nơm cá.
  3. (Tiếng lóng, biệt ngữ) Đầu; mặt. rester en carafe — bị lãng quên+ tưng hửng+ bị hỏng máy (xe)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “carafe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=carafe&oldid=1808640” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục carafe 24 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cái Nơm Tiếng Anh Là Gì