Cất Vó Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
cất vó trong Tiếng Anh là gì?cất vó trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ cất vó sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • cất vó

    rear; prance (of a horse); pull up the square dipping-net, raising the fishing net

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • cất vó

    Rear; prance (of a horse)

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • cất vó

    rear, prance (of a horse)

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • cất
  • cất mả
  • cất mộ
  • cất vó
  • cất đi
  • cất bút
  • cất cao
  • cất cơn
  • cất cẩn
  • cất dọn
  • cất giữ
  • cất kín
  • cất lén
  • cất lên
  • cất lại
  • cất lấy
  • cất lẻn
  • cất lọc
  • cất nhà
  • cất nóc
  • cất đám
  • cất đầu
  • cất đặt
  • cất binh
  • cất bước
  • cất chén
  • cất chức
  • cất cánh
  • cất công
  • cất giấu
  • cất gánh
  • cất hàng
  • cất hành
  • cất mình
  • cất nhắc
  • cất quân
  • cất rượu
  • cất giọng
  • cất miệng
  • cất quyền
  • cất tiếng
  • cất cao lên
  • cất vào hòm
  • cất vào kho
  • cất vào két
  • cất vào túi
  • cất gánh nặng
  • cất phân đoạn
  • cất tiếng hát
  • cất vào thùng
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
  • Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.

Từ khóa » Cất Vó Có Nghĩa Là Gì