Câu 50: Tính Mật độ Dân Số Của Khu Vực Đông Á Năm 2015 ... - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng

Khối lớp

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Tà Zanh:V
  • Tà Zanh:V
31 tháng 12 2021 lúc 21:29

Câu 50: Tính mật độ dân số của khu vực Đông Á năm 2015, biết diện tích là 11762 nghìn km2, dân số là 1612 triệu người

A. 137.

B. 152.

C. 165.

D. 170.

Câu 51: Tính mật độ dân số của khu vực Đông Nam Á năm 2015, biết diện tích là 4495 nghìn km2, dân số là 632 triệu người

A. 130.

B. 141.

C. 150.

D. 155.

Câu 52: Tính mật độ dân số của khu vực Nam Á năm 2015, biết diện tích là 4489 nghìn km2, dân số là 1612 triệu người

A. 150.

B. 200.

C. 359.

D. 365.

Câu 53: Tính mật độ dân số của khu vực Tây Nam Á năm 2015, biết diện tích là 7016 nghìn km2, dân số là 257 triệu người

A. 25.

B. 37.

C. 40.

D. 42.

Câu 54: Gió mùa tây bắc thổi vào lãnh thổ Đông Á có tính chất lạnh, khô. Nguyên nhân là do

A. Gió này xuất phát từ vùng núi cao lạnh giá ở sơn nguyên Tây Tạng.

B. Gió đi qua vùng biển Thái Bình Dương nên có tính chất lạnh.

C. Gặp bức chắn địa hình là dãy Đại Hùng An bị biến tính trở nên khô, lạnh.

D. Gió này xuất phát từ trung tâm áp ao Xi-bia lạnh giá ở phương Bắc và đi qua lục địa rộng lớn.

Câu 55: Vai trò quan trọng nhất của các con sông lớn ở lãnh thổ phía tây phần đất liền Đông Á là

A. Phát triển giao thông đường thủy.

B. Cung cấp năng lượng thủy điện.

C. Cung cấp nguồn thủy sản nước ngọt.

D. Phát triển du lịch.

 

Lớp 8 Địa lý 1 0 Khách Gửi Hủy Nguyễn Lê Phước Thịnh Nguyễn Lê Phước Thịnh CTV 31 tháng 12 2021 lúc 23:07

Câu 50: A

Câu 51: B

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự Khánh Phạm
  • Khánh Phạm
7 tháng 1 2022 lúc 7:32

Khu vực Nam Á năm 2001 có diện tích là4489 nghìn km2 và dân số là 1969 triệu người. Mật độ dân số của khu vực Nam Á là bao nhiêu?

843 người/ km2

 834 người/ km2

  348 người/ km2

438 người/ km2

Xem chi tiết Lớp 8 Địa lý 1 0 Lớp 8/1 - MS 13 Đăng Kho...
  • Lớp 8/1 - MS 13 Đăng Kho...
22 tháng 12 2021 lúc 16:03 Câu 1: Dựa  vào bảng số liệu dưới đây, em hãy tính mật độ dân số các khu vực Châu Á và cho biết khu vực nào có mật độ dân số cao nhất?KHU VỰCDIỆN TÍCH(nghìn km2)DÂN SỐ ( 2001)( triệu người)Đông Á Nam ÁĐông Nam Á Trung ÁTây Nam Á        1176244894495400270161503135651956286Câu 2: Tính mật độ dân số các khu vực Châu Á năm 2021, Nêu nhận xét mật độ dân sốKhu vựcDiện tích (nghìn km2)Dân số (triệu người)Đông Á117621684Nam Á44891969Đông Nam Á4495677Trung Á400275Tây Nam Á7016374Đọc tiếp

Câu 1: Dựa  vào bảng số liệu dưới đây, em hãy tính mật độ dân số các khu vực Châu Á và cho biết khu vực nào có mật độ dân số cao nhất?

KHU VỰC

DIỆN TÍCH

(nghìn km2)

DÂN SỐ ( 2001)

( triệu người)

Đông Á 

Nam Á

Đông Nam Á 

Trung Á

Tây Nam Á        

11762

4489

4495

4002

7016

1503

1356

519

56

286

Câu 2: Tính mật độ dân số các khu vực Châu Á năm 2021, Nêu nhận xét mật độ dân số

Khu vực

Diện tích (nghìn km2)

Dân số (triệu người)

Đông Á

11762

1684

Nam Á

4489

1969

Đông Nam Á

4495

677

Trung Á

4002

75

Tây Nam Á

7016

374

Xem chi tiết Lớp 8 Địa lý 0 0 Huy Phan
  • Huy Phan
20 tháng 12 2022 lúc 7:16 Câu 1: Dựa  vào bảng số liệu dưới đây, em hãy tính mật độ dân số các khu vực Châu Á và cho biết khu vực nào có mật độ dân số cao nhất?KHU VỰCDIỆN TÍCH(nghìn km2)DÂN SỐ ( 2001)( triệu người)Đông Á Nam ÁĐông Nam Á Trung ÁTây Nam Á        1176244894495400270161503135651956286tính mật độ dân số của các khu vực trên và nhận xét Đọc tiếp

Câu 1: Dựa  vào bảng số liệu dưới đây, em hãy tính mật độ dân số các khu vực Châu Á và cho biết khu vực nào có mật độ dân số cao nhất?

KHU VỰC

DIỆN TÍCH

(nghìn km2)

DÂN SỐ ( 2001)

( triệu người)

Đông Á 

Nam Á

Đông Nam Á 

Trung Á

Tây Nam Á        

11762

4489

4495

4002

7016

1503

1356

519

56

286

tính mật độ dân số của các khu vực trên và nhận xét

 

Xem chi tiết Lớp 8 Địa lý 0 0 4. Đỗ Thị Ngọc Ánh
  • 4. Đỗ Thị Ngọc Ánh
20 tháng 12 2021 lúc 9:54

Cho diện tích  của Đông Á là 11762 nghìn km2, dân số 1558 triệu người. Mật độ dân số của khu vực này là?

Xem chi tiết Lớp 8 Địa lý 1 0 Celina
  • Celina
28 tháng 12 2022 lúc 20:53 Cho bảng số liệu: Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á; Khu vựcDiện tích ( Nghìn km2)Dân số năm 2001 (Triệu người)Đông Á117621503Nam Á44891356 Đông Nam Á4495519Trung Á400256Tây Nam Á7016286a. Tính mật độ dân số của các khu vực trên. (Người/ km2)b. Nhận xét và giải thích.Đọc tiếp

Cho bảng số liệu: Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á;

 

Khu vực

Diện tích

 ( Nghìn km2)

Dân số năm 2001

 (Triệu người)

Đông Á

11762

1503

Nam Á

4489

1356

 

Đông Nam Á

4495

519

Trung Á

4002

56

Tây Nam Á

7016

286

a. Tính mật độ dân số của các khu vực trên.(Người/ km2)

b.Nhận xét và giải thích.

Xem chi tiết Lớp 8 Địa lý 0 0 Nguyễn Ân
  • Nguyễn Ân
11 tháng 1 2022 lúc 8:45 Câu 4: Cho bảng số liệu:Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á (năm 2012)Khu vựcdiện tích (nghìn km2)dân số (triệu người)Đông Á        11740,7    1585,0Nam Á         4489,4      3292,2Đông Nam Á        4503,7      608,0Tây Nam Á       7094,8        346,8a. Tính mật độ dân số một số khu vực của châu Á năm 2012.b. Vẽ biểu đồ thể hiện mật độ dân số một số khu vực của châu Á năm 2012 và nêu nhận xét. Đọc tiếp

Câu 4: Cho bảng số liệu:

Diện tích và dân số một số khu vực của châu Á (năm 2012)

Khu vựcdiện tích (nghìn km2)dân số (triệu người)
Đông Á        11740,7    1585,0
Nam Á         4489,4      3292,2
Đông Nam Á        4503,7      608,0
Tây Nam Á       7094,8        346,8

a. Tính mật độ dân số một số khu vực của châu Á năm 2012.

b. Vẽ biểu đồ thể hiện mật độ dân số một số khu vực của châu Á năm 2012 và nêu nhận xét.

 

Xem chi tiết Lớp 8 Địa lý 1 0 Đỗ Duy Hoàng
  • Đỗ Duy Hoàng
7 tháng 1 2022 lúc 8:55

khu vực trung Á có diện tích 4002 nghìn km² , dân số 56 triệu người (2001). vậy mật độ dân số nam á là 

Xem chi tiết Lớp 8 Địa lý 0 0 Minh Anh Nguyen
  • Minh Anh Nguyen
8 tháng 11 2021 lúc 21:43

Tổng diện tích tự nhiên của châu Á là 44,5 triệu km2, dân số châu Á là 4 494 triệu người( năm 2017), mật độ dân số châu Á năm 2017 là:

A. 100 người/km2      B. 100,99 người/km2       C. 99 người/ m2      D. 0,01 người/km2

Xem chi tiết Lớp 8 Địa lý 2 2 thuy nguyen
  • thuy nguyen
26 tháng 10 2021 lúc 22:37 cho bảng số liệu: dân số châu á qua 1 năm(đơn vị triệu người)năm180019001950197019902002số dân6008801402210031103760Câu 4cho bảng số liệu: diện tích và dân số một số khu vực của châu á năm 2017khu vựcdiện tích(nghìn km^2)dân số (triệu người)Mật độ dân số(người/km^2)đông á115631650 nam á63991875 đông nam á4340650 tây nam á4803289 a,tính mật dộ dân số của các khu vực châu áb, hãy nhận xét và giải thích về mật độ dân số của các khu vực châu áĐọc tiếpcho bảng số liệu: dân số châu á qua 1 năm(đơn vị triệu người)
năm180019001950197019902002
số dân6008801402210031103760

Câu 4

cho bảng số liệu: diện tích và dân số một số khu vực của châu á năm 2017
khu vựcdiện tích(nghìn km^2)dân số (triệu người)Mật độ dân số(người/km^2)
đông á115631650 
nam á63991875 

đông nam á

4340650 
tây nam á4803289 

a,tính mật dộ dân số của các khu vực châu á

b, hãy nhận xét và giải thích về mật độ dân số của các khu vực châu á

Xem chi tiết Lớp 8 Địa lý 0 1

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Từ khóa » Tính Mật độ Dân Số Trung Bình Của Các Vùng Năm 2015