Câu Ghép Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. câu ghép
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

câu ghép tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ câu ghép trong tiếng Trung và cách phát âm câu ghép tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ câu ghép tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm câu ghép tiếng Trung câu ghép (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm câu ghép tiếng Trung 复句 《语法上指能分成两个或两个以上相当 (phát âm có thể chưa chuẩn)
复句 《语法上指能分成两个或两个以上相当于单句的分段的句子, 如:梅花才落, 杏花又开了。河不深, 可是水太冷。明天不下雨, 我们上西山去。这三个复句各包两个分句。同一复句里的分句, 说的是有关系 的事。一个复句只有一个句终语调, 不同于连续的几个单句。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ câu ghép hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • hướng dẫn học hành tiếng Trung là gì?
  • đáp ứng tình hình tiếng Trung là gì?
  • bỏ mẹ tiếng Trung là gì?
  • lai khác giống tiếng Trung là gì?
  • café tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của câu ghép trong tiếng Trung

复句 《语法上指能分成两个或两个以上相当于单句的分段的句子, 如:梅花才落, 杏花又开了。河不深, 可是水太冷。明天不下雨, 我们上西山去。这三个复句各包两个分句。同一复句里的分句, 说的是有关系 的事。一个复句只有一个句终语调, 不同于连续的几个单句。》

Đây là cách dùng câu ghép tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ câu ghép tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 复句 《语法上指能分成两个或两个以上相当于单句的分段的句子, 如:梅花才落, 杏花又开了。河不深, 可是水太冷。明天不下雨, 我们上西山去。这三个复句各包两个分句。同一复句里的分句, 说的是有关系 的事。一个复句只有一个句终语调, 不同于连续的几个单句。》

Từ điển Việt Trung

  • quá sức tiếng Trung là gì?
  • rong biển tiếng Trung là gì?
  • khung mây tiếng Trung là gì?
  • anh tuấn tiếng Trung là gì?
  • mối tình thầm kín tiếng Trung là gì?
  • quý mến tiếng Trung là gì?
  • tuệ nhãn tiếng Trung là gì?
  • đoạt giải tiếng Trung là gì?
  • lắc lê tiếng Trung là gì?
  • tham khảo thêm tiếng Trung là gì?
  • nọi tiếng Trung là gì?
  • viên chuỳ tiếng Trung là gì?
  • khám lại tiếng Trung là gì?
  • trục sau tiếng Trung là gì?
  • Cam bốt tiếng Trung là gì?
  • thích khách tiếng Trung là gì?
  • ống chữ T tiếng Trung là gì?
  • trễ tiếng Trung là gì?
  • cần cù chăm chỉ tiếng Trung là gì?
  • xá lợi tiếng Trung là gì?
  • nhiệm nhặt tiếng Trung là gì?
  • cái mũi tiếng Trung là gì?
  • dấu chọn tiếng Trung là gì?
  • ủ rượu tiếng Trung là gì?
  • giá để bút tiếng Trung là gì?
  • chuyển xuống cấp dưới tiếng Trung là gì?
  • đường vượt tiếng Trung là gì?
  • cuốc thép tiếng Trung là gì?
  • liên sáu tiếng Trung là gì?
  • định hướng tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Các Câu Ghép Trong Tiếng Trung