Câu (hành động) – Wikipedia Tiếng Việt



Câu là từ dùng chỉ hành động đánh bắt các loài động vật sống dưới nước bằng lưỡi câu với hiệu suất không cao. Ở Việt Nam "câu" thường hiểu là "câu cá".Câu có thể mang tính giải trí hoặc mang tính kinh tế. Người làm nghề câu hoặc đánh bắt cá gọi là ngư dân. Làng chuyên làm nghề câu hoặc đánh bắt cá gọi là làng chài.
Dụng cụ
[sửa | sửa mã nguồn]
Câu thường sử dụng dụng cụ là cần câu. Một cần câu bình thường bao gồm:
- Cần câu
- Dây câu
- Phao
- Thẻo câu
- Lưỡi câu, để móc mồi câu vào
-
Lưỡi câu cơ bản -
Các loại phao dùng câu cá
-
Tay quay của một cần câu

Mồi câu
[sửa | sửa mã nguồn]
Mồi câu có tác dụng thu hút và dụ con mồi mắc câu. Có nhiều loại mồi như:
- Mồi sống: giun, dế, thịt tôm,....
- Mồi nhân tạo: bán thành dạng bột đóng gói, khi sử dụng cần nhào với nước[1]
- Mồi giả: Do Julio T Buel sáng chế và được cấp bằng sáng chế vào năm 1852 không ăn được, chỉ có tác dụng thu hút cá, làm từ nhiều chất liệu,...[2]
...
Câu cá giải trí
[sửa | sửa mã nguồn]
Đây là một loại hình hoạt động thể thao, thư giãn giúp người tương tác với nó có thể giải phóng những áp lục công việc ngày thường. Ngoài ra người câu cá còn có thể rèn luyện sự tập trung, kiên nhẫn. Câu cá giải trí có thể chia ra hai loại hình chính như sau: câu cá không chuyên và câu cá chuyên nghiệp.
Câu cá không chuyên là đối với những người chỉ thích sự thoải mái của thiên nhiên đồng quê, sự yên tĩnh sau những ngày áp lực nặng nề, vui vẻ sum họp gia đình.
Còn câu cá chuyên nghiệp thì đó là những người có niềm đam mê trong lĩnh vực câu cá, những người có thể bỏ hàng giờ nhìn vào cần câu mà đợi cá đớp mồi. Với họ có thể nói câu cá là thú vui lớn nhất không thể thiếu hàng ngày.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Câu cá giải trí - Cá câu thể thao
- Câu cá sông
- Câu cá ao hồ
- Câu cá chép
- Câu cá tráp
- Câu cá vược - Câu cá vược sọc
- Mồi cá
- Thủy sản - Hải sản
- Bắt cá bằng tay
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Các loại mồi câu tay hiện nay trên thị trường". Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 4 năm 2010. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2015.
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2010.
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Thú săn |
| ||||
| Cách thức |
| ||||
Từ khóa » đi Câu Là Gì
-
Thú Vui Tao Nhã Và Nghệ Thuật Của Người đi Câu - Dân Việt
-
Người đi Câu Cá Gọi Là Gì - Hỏi - Đáp
-
ĐI CÂU CÁ In English Translation - Tr-ex
-
'đi Câu Cá' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hiểu Cho đúng "Muốn ăn đi Tát, Muốn Ngồi Mát đi Câu"
-
Đi Cầu Nhiều Lần Có Nguy Hiểm? Nguyên Nhân, Cách điều Trị Và ...
-
Đi Cầu Nhiều Lần Trong Ngày Báo Hiệu điều Gì? Làm Thế Nào để Khắc ...
-
ĐI CÂU CÁ - Translation In English
-
Đi Câu Cá để Làm Gì – Chia Sẻ điểm Câu Cá Tự Nhiên Mới - YouTube
-
Glosbe - đi Câu Cá In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Nghĩa Của "đi Câu Cá" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
đi Cầu Nào, Biết Cầu Nấy Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt