ĐI CÂU CÁ In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " ĐI CÂU CÁ " in English? đi câu cágo fishingđi câu cáđi đánh cáto go fishingfishing tripchuyến đi câu cáđi câuwent fishingđi câu cáđi đánh cágoing fishingđi câu cáđi đánh cágone fishingđi câu cáđi đánh cá

Examples of using Đi câu cá in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Không đi câu cá à?Not going fishing?Sớm định đi câu cá.I need to go fishing soon.Mẹ đi câu cá đây.Mama's going fishing.Bố tớ đi câu cá.My father goes fishing.Đi câu cá ở Siberia.Going fishing in Siberia.Combinations with other parts of speechUsage with nounsđi bộ chuyến điđi xe đạp lối đihướng điđi thuyền đi đầu cô điem đicon đường để điMoreUsage with adverbsmất điđi cùng quên điđi trước giảm điđi thẳng đừng điđi rồi đi ngang đi nhanh MoreUsage with verbsđi du lịch đi ra khỏi đi lang thang tiếp tục điđi mua sắm quyết định điđi một mình đi vệ sinh đi ngược lại đi nhà thờ MoreHôm nay đi câu cá.Going fishing today.Thỉnh thoảng còn đi câu cá.And going fishing sometimes.Cô ấy đi câu cá với bạn bè.He went fishing with his friends.Khi nào chúng ta đi câu cá?When we going fishing?Tôi đi câu cá với những người bạn.I went fishing with friends.Bà Le Pen đang đi câu cá.Madame Le Pen is gone fishing.Một luật sư và một kỹ sư đi câu cá.A lawyer and an engineer gone fishing.Bạn đã bao giờ đi câu cá không?Have u ever gone fishing?Nhưng tôi không phải là người đi câu cá.I'm not a person who goes fishing.Tôi thích đi câu cá vào cuối tuần.I love to go fishing there on the weekends.Masha và gấu đi câu cá,!Masha and the Bear- Gone Fishing!Có một chuyện kể rằng: Một anh chàng đi câu cá.This is a story about a man going fishing.Nên em rất thích được đi câu cá cùng ông.I loved going fishing with you.Anh có bao giờ đi câu cá chưa" Police hỏi.Have you ever gone fishing?' the officer asked.Có lẽ họ còn vừa đi câu cá về.Maybe they had gone fishing.Chúng tôi đi câu cá, săn tìm vàng trong núi.We went fishing, did the gold hunt in the mountains.Lần đầu tiên bé đi câu cá.Going fishing for the first time.Mẹ tôi thường đi câu cá tại một khúc sông gần nhà.My father often goes fishing in the river nearby.Có vẻ như họ đang đi câu cá.They appeared to be going fishing.Ta nói ta cũng muốn đi câu cá.I said I wanted to go fishing too.À, lúc đó anh có thể đi câu cá….Back then you could go to fish….Ta nói ta cũng muốn đi câu cá.They decided they wanted to go fishing as well.Khi em tỉnh dậy. bố và em sẽ đi câu cá.When I get up, Dad and I will be going fishing.Bác Ray, bố và mình đang trên đường đi câu cá ở Astoria.Ray, Dad, and I were on a fishing trip to Astoria.Những người muốn đi săn hoặc đi câu cá ở Canada.People wishing to go on a hunting or fishing trip to Canada.Display more examples Results: 457, Time: 0.0204

See also

chuyến đi câu cáfishing tripmuốn đi câu cáwant to go fishingcó thể đi câu cácan go fishingthích đi câu cálike to go fishing

Word-for-word translation

điverbgocomeđiadverbawaycâunounsentencequestionversephrasefishingnounfishbetfishingadjectiveindividual đi cắt tócđi cầu nguyện

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English đi câu cá Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » đi Câu Là Gì