Cau Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • đoàn thể Tiếng Việt là gì?
  • xức dầu Tiếng Việt là gì?
  • Văn Môn Tiếng Việt là gì?
  • công xã Tiếng Việt là gì?
  • thấy Tiếng Việt là gì?
  • nâu non Tiếng Việt là gì?
  • răng hàm Tiếng Việt là gì?
  • lưu hoàng Tiếng Việt là gì?
  • tí tị Tiếng Việt là gì?
  • thủy lộ Tiếng Việt là gì?
  • phím loan Tiếng Việt là gì?
  • cùn Tiếng Việt là gì?
  • tương tàn Tiếng Việt là gì?
  • riêu Tiếng Việt là gì?
  • phép nhân Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cau trong Tiếng Việt

cau có nghĩa là: - 1 dt. . . Loài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ có lá ở ngọn, quả dùng để ăn trầu: Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau (tng) 2. Quả của cây cau dùng để ăn trầu: Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười.. - 2 đgt. Nhíu lông mày: Đôi mày cau lại.

Đây là cách dùng cau Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cau là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cau Có Nghĩa Là Gì